Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

tells

động từ (v)

A1
/ˈtɛlz//ˈtɛlz/

Tells có nghĩa là diễn đạt bằng lời (dạng biến thể ngữ pháp của "tell").

Định nghĩa Anh - Anh: Express in words.

Họ từ:tell(động từ (v))/teller(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “diễn đạt bằng lời”:tellsA1/tellA1/stateA2/sayA1/narrateB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.tellsđộng từ (v)

    Express in words.

    Diễn đạt bằng lời.

    • •

      Dickinson tells us that the windows formerly contained the coats of arms of the Booth family and their connections.

    Đồng nghĩa (SYN):tell/state/say
  2. 2.tellsđộng từ (v)

    Let something be known.

    Hãy để điều gì đó được biết.

    Đồng nghĩa (SYN):tell
  3. 3.tellsđộng từ (v)

    Narrate or give a detailed account of.

    Kể lại hoặc kể chi tiết về.

    Đồng nghĩa (SYN):tell/narrate/recount/recite
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): tells

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

tell ↔ tells

Mục từ "tells" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "tell" (diễn đạt bằng lời).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: tells

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "tells" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: tell: động từ (v), teller: danh từ (n).

tellđộng từ (v)/ˈtɛl/

diễn đạt bằng lời

•

Shall I tell my little readers why Eddy and Lily stopped on their way?

Nguồn: Anonymous: A fifth day in Mary Carrow's school

tellerdanh từ (n)/ˈtel.ɚ/

giao dịch viên ngân hàng; người kiểm phiếu, người kể chuyện

•

We have given orders to the tellers to pay out as slowly as possible, so as to enable us to gain some time.

Nguồn: Appleton, Victor: Tom Swift and His Electric Runabout; Or, The Speediest Car on the Road

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: tells

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "tells". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • i'll tell
  • tell the truth
  • cannot tell
  • tell thee
  • ll tell
  • tell the story
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: tells

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tells" phân theo từng nét nghĩa (diễn đạt bằng lời), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "tells" ở nét nghĩa "diễn đạt bằng lời" (ngoài ra "tell" còn biểu thị: hãy để điều gì đó được biết).

“Shall I tell my little readers why Eddy and Lily stopped on their way?”

Đồng nghĩa với "tells" ở nét nghĩa "diễn đạt bằng lời" (ngoài ra "state" còn biểu thị: cách thức của một cái gì đó liên quan đến các thuộc tính chính của nó).

“As the one is matter in a solid, so the other is matter in a fluid state.”

Đồng nghĩa với "tells" ở nét nghĩa "diễn đạt bằng lời" (ngoài ra "say" còn biểu thị: cơ hội để nói).

“When it can be borne, he says, the cold bath should be taken immediately after the hot.”

Đồng nghĩa với "tells" ở nét nghĩa "kể lại hoặc kể chi tiết về" (ngoài ra "narrate" còn biểu thị: cung cấp lời bình luận cho một bộ phim, ví dụ).

“In this book I need not narrate all this history again.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "tells" khi diễn đạt nét nghĩa: kể lại hoặc kể chi tiết về.

Đồng nghĩa với "tells" ở nét nghĩa "kể lại hoặc kể chi tiết về" (ngoài ra "recite" còn biểu thị: đọc thuộc lòng).

“Just think of it, she's only a little older than we, and she's going to recite with girls nearly eighteen."”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: tells

After some discourse Jesus informs the disciples that they must not tell anybody who he is.

Sau vài bài giảng, Chúa Giêsu bảo các môn đệ rằng họ không được nói cho ai biết Người là ai.

Tác phẩm mở: Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 16
But we can't tell whether they point to the same string.

Nhưng chúng ta không thể biết liệu chúng có trỏ đến cùng một chuỗi hay không.

Tác phẩm mở: How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Lists
Shall I tell my little readers why Eddy and Lily stopped on their way?
Anonymous: A fifth day in Mary Carrow's school, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Dickinson tells us that the windows formerly contained the coats of arms of the Booth family and their connections.
Dimock, Arthur: Bell's cathedrals: The cathedral church of Southwell a description of its fabric and a brief history of the Episcopal see, Tiếng Anh (Anh - Anh)
While waiting for the snails, he said, "McCarten told me you had just arrived from Kansas.
Silverberg, Robert: Party girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Without his telling her, she started to remove her clothing.
Silverberg, Robert: Party girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I tell you we got a telephone from a freighter, and he took ’im off a sloop-boat out here.
O'Brien, Edward J. (Edward Joseph), 1890-1941 [Editor]: The best short stories of 1916, and the yearbook of the American short story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Come, Elsa, what is the good of your poking your nose into everything, if you have nothing fresh to tell us now.
Stern, G. B. (Gladys Bronwyn): A deputy was king, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: tells

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “tells” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“After some discourse Jesus informs the disciples that they must not tell anybody who he is.”

Sau vài bài giảng, Chúa Giêsu bảo các môn đệ rằng họ không được nói cho ai biết Người là ai.

Nguồn: Tác phẩm mở: Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 16

“But we can't tell whether they point to the same string.”

Nhưng chúng ta không thể biết liệu chúng có trỏ đến cùng một chuỗi hay không.

Nguồn: Tác phẩm mở: How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Lists

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “tells”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tells” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “tells”

Dữ liệu từ nguyên: tell ↔ tells

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “tells”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “tells” với tần suất cao:

14.372 lần trong kho sách
11.184 lần trong kho sách
12.081 lần trong kho sách
7.005 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “tells”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “tells”:

Đồng nghĩa:tellstatesaynarrate

“Shall I tell my little readers why Eddy and Lily stopped on their way?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “tells”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɛlz/; US /ˈtɛlz/.

tells (động từ): diễn đạt bằng lời

Định nghĩa tiếng Anh: Express in words.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

tell ↔ tells

Họ từ trong dữ liệu: tell: động từ (v), teller: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi14.372 lần trong kho sách

i'll tell

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tells" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm11.184 lần trong kho sách

tell the truth

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "tells" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái12.081 lần trong kho sách

cannot tell

Nét nghĩa mở rộng: let something be known (hãy để điều gì đó được biết)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Dickinson _____ us that the windows formerly contained the coats of arms of the Booth family and their connections.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: tells

Dickinson tells us that the windows formerly contained the coats of arms of the Booth family and their connections.

Nguồn: Dimock, Arthur: Bell's cathedrals: The cathedral church of Southwell a description of its fabric and a brief history of the Episcopal see

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Curcio _____ Julia that before she was born he had been compelled to be absent from his home for some months.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: tells

Curcio tells Julia that before she was born he had been compelled to be absent from his home for some months.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Spanish Renaissance

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “tells”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: tells

Hỏi đáp trọng tâm

tells nghĩa là gì (meaning & definition)?

tells (động từ, phát âm Mỹ /ˈtɛlz/) có nghĩa là diễn đạt bằng lời (dạng biến thể ngữ pháp của "tell"). express in words

Từ tells trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɛlz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɛlz/; US /ˈtɛlz/.

Từ tells là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "tells" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ tells theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: diễn đạt bằng lời (Ví dụ: “Dickinson tells us that the windows formerly contained the coats of arms of the Booth family and their connections.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: hãy để điều gì đó được biết - Nét nghĩa 3 [A1]: kể lại hoặc kể chi tiết về

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tells:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtɛlz/; US /ˈtɛlz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ tells:

i'll tell; tell the truth; cannot tell; tell thee; ll tell

tells được dùng trong câu như thế nào?

Shall I tell my little readers why Eddy and Lily stopped on their way? (Anonymous, A fifth day in Mary Carrow's school; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/tells, mã đối chiếu EV-E53C6E53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "tells" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "tell".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

tell