Câu tiếng Anh có từ “swollen”
79 câu thật có từ swollen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swollen nghĩa là sưng lên. swollen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of false pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swollen
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The streams by the roadside were swollen over, and pouring their abundance out on the highroad, until it was very little better than a bog.
Từ trong câu: roadside, swollen, stream, swell, pour, abundance, out, until
F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swollen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swollen trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ swollen hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swollen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swollen gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swollen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swollen: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.