Câu tiếng Anh có từ “swollen”
117 câu thật có từ swollen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swollen nghĩa là sưng lên. swollen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of false pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swollen
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
If the injury be of sufficient extent, considerable extravasation of blood will take place and the painfully swollen parts necessarily impair locomotion.
Từ trong câu: locomotion, impair, swollen, injury, sufficient, extent, considerable, blood
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swollen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swollen trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ swollen hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swollen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swollen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swollen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swollen: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.