Câu tiếng Anh có từ “swallow”
378 câu thật có từ swallow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swallow nghĩa là nuốt. swallow là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: pass through the esophagus as part of eating or drinking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swallow
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
These frogs can swallow animals almost half their size, but they might try to eat things larger than them.
Từ trong câu: swallow, frog, animal, almost, half, size, try, eat
«Surinam horned frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355095 (bản sửa đổi 10992498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng swallow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swallow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swallow trong kho câu?
- Kho câu có 378 câu có từ swallow hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swallow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swallow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swallow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swallow: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (53 câu), can và could (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.