surprise
danh từ (n)
- surprised
- (Quá khứ / Phân từ)
- surprises/sɚˈpɹaɪzɪz/
- (Số nhiều danh từ)
- surprising
- (Dạng V-ing)
Surprise có nghĩa là ngạc nhiên, sự ngạc nhiên mà bạn cảm thấy khi điều gì đó hoàn toàn bất ngờ xảy ra với bạn.
Định nghĩa Anh - Anh: The astonishment you feel when something totally unexpected happens to you.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.surprisedanh từ (n)
The astonishment you feel when something totally unexpected happens to you.
Sự ngạc nhiên mà bạn cảm thấy khi điều gì đó hoàn toàn bất ngờ xảy ra với bạn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •surprise to find4.742 lần trong kho sách
- •greatly surprise1.697 lần trong kho sách
- •exclamation of surprise1.268 lần trong kho sách
- •taken by surprise2.648 lần trong kho sách
- •much surprise5.321 lần trong kho sách
- •surprise to hear1.909 lần trong kho sách
- •great surprise3.815 lần trong kho sách
- •surprise to see4.369 lần trong kho sách
- •pleasant surpriseTừ vựng học thuật
- •surprise at seeingTừ vựng học thuật
- •surprise to learnTừ vựng học thuật
- •cry of surpriseTừ vựng học thuật
- 2.surpriseđộng từ (v)
Cause to be surprised.
Một sự kiện bất ngờ bất ngờ.
- 3.surprisedanh từ (n)
A sudden unexpected event.
Hành động làm ai đó ngạc nhiên.
- 4.surprisedanh từ (n)
The act of surprising someone.
Gây ngạc nhiên.
Đồng nghĩa (SYN):surprisal - 5.surpriseđộng từ (v)
Come upon or take unawares.
Đến hoặc không biết.
- 6.surpriseđộng từ (v)
Attack by storm; attack suddenly.
Tấn công bằng bão.
Đồng nghĩa (SYN):storm
Từ nguyên học (Etymology): surprise
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: surprise
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "surprise". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- surprise to find
- greatly surprise
- exclamation of surprise
- taken by surprise
Then they grappled, and so sudden had been Frank’s attack that the smuggler was taken by surprise and he reeled up against the wall.
Dixon, Franklin W.: The house on the cliff
- much surprise
They never expressed horror or disapproval, nor indeed much surprise--just a keen interest.
Gilman, Charlotte Perkins: Herland
- surprise to hear
- great surprise
It was a great surprise to me when he did a thing like that.
Galsworthy, John: Justice
- surprise to see
I was struck with surprise to see his men so well dressed, washed, and shaved.
Spiegel, E. (Edgar), Freiherr von: The Adventures of the U-202: An Actual Narrative
- pleasant surprise
- surprise at seeing
- surprise to learn
- cry of surprise
I heard someone say; and then, immediately after, with a cry of surprise, “Silver himself!”
Stevenson, Robert Louis: Treasure Island
Đồng nghĩa & Sắc thái: surprise
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "surprise" phân theo từng nét nghĩa (sự ngạc nhiên mà bạn cảm thấy khi điều gì đó hoàn toàn bất ngờ xảy ra với bạn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "surprise" khi diễn đạt nét nghĩa: gây ngạc nhiên.
Câu dẫn chứng văn học: surprise
To his surprise, Eragon learned that he was named after the very first Rider.Trước sự ngạc nhiên của mình, Eragon biết được rằng tên của cậu được đặt theo Rider đầu tiên.
The great danger of these night attacks was in being surprised, and, thanks to Nadjii, this had been avoided.Mối nguy hiểm lớn nhất của những cuộc tấn công ban đêm này là ở chỗ bị bất ngờ, và nhờ có Nadjii, điều này đã tránh được.
When his guardian returned from D'Urban, he was greatly surprised at his proficiency, not only in speaking, but in general knowledge.Khi người giám hộ của anh trở về từ D'Urban, anh vô cùng ngạc nhiên về trình độ thông thạo của mình, không chỉ về khả năng nói mà còn về kiến thức tổng quát.
Max was greatly surprised and delighted by finding himself the possessor of a watch, doubly valuable to him as his father's gift.Max vô cùng ngạc nhiên và vui mừng khi thấy mình là người sở hữu một chiếc đồng hồ, món quà của cha anh có giá trị gấp đôi đối với anh.
But you see his natural taste was for sculpture, not for woodcarving; and I'm not altogether surprised myself to hear he should have left Exeter.'Nhưng bạn thấy đấy, sở thích tự nhiên của anh ấy là điêu khắc chứ không phải chạm khắc gỗ; và bản thân tôi cũng không hoàn toàn ngạc nhiên khi biết lẽ ra anh ấy nên rời Exeter.'
It seemed to surprise the students of both sexes when it dawned upon them that Belle and I were not that kind of friends.Garry and Phil almost dropped their rifles from surprise, for there stood one of the tramps.Then they grappled, and so sudden had been Frank’s attack that the smuggler was taken by surprise and he reeled up against the wall.Đọc mở rộng theo CEFR: surprise
Từ vựng bậcA1→“To his surprise, Eragon learned that he was named after the very first Rider.”
Trước sự ngạc nhiên của mình, Eragon biết được rằng tên của cậu được đặt theo Rider đầu tiên.
Nguồn: Tác phẩm mở: Inheritance Cycle/Characters/Eragon
“The great danger of these night attacks was in being surprised, and, thanks to Nadjii, this had been avoided.”
Mối nguy hiểm lớn nhất của những cuộc tấn công ban đêm này là ở chỗ bị bất ngờ, và nhờ có Nadjii, điều này đã tránh được.
Nguồn: Pollard, Eliza F.: Roger the ranger: A story of border life among the Indians
Cấu trúc & Vận dụng: “surprise”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “surprise” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “surprise”
Mục từ cốt lõi: surprise: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “surprise”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “surprise” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “surprise”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
surprise (danh từ): sự ngạc nhiên mà bạn cảm thấy khi điều gì đó hoàn toàn bất ngờ xảy ra với bạn
Định nghĩa tiếng Anh: The astonishment you feel when something totally unexpected happens to you.
surprise (danh từ (n))
surprise to find
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "surprise" trong câu.
greatly surprise
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "surprise" trong câu.
exclamation of surprise
Nét nghĩa mở rộng: cause to be surprised (một sự kiện bất ngờ bất ngờ)
“It seemed to _____ the students of both sexes when it dawned upon them that Belle and I were not that kind of friends.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: surprise
It seemed to surprise the students of both sexes when it dawned upon them that Belle and I were not that kind of friends.
Nguồn: Anonymous: A Life Unveiled, by a Child of the Drumlins
“Garry and Phil almost dropped their rifles from _____, for there stood one of the tramps.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: surprise
Garry and Phil almost dropped their rifles from surprise, for there stood one of the tramps.
Nguồn: LaBelle, Claude A.: The Ranger Boys and Their Reward
Ứng dụng & Mở rộng: “surprise”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “surprise”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “surprise”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “surprise” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “surprise” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: surprise
Hỏi đáp trọng tâmsurprise nghĩa là gì (meaning & definition)?
surprise nghĩa là ngạc nhiên. surprise là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the astonishment you feel when something totally unexpected happens to you.
Từ surprise trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɹaɪz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /sɚˈpɹaɪz/.
Từ surprise là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "surprise" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: surprised; Số nhiều danh từ: surprises; Dạng V-ing: surprising.
Các nét nghĩa của từ surprise theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sự ngạc nhiên mà bạn cảm thấy khi điều gì đó hoàn toàn bất ngờ xảy ra với bạn - Nét nghĩa 2 [A1]: một sự kiện bất ngờ bất ngờ - Nét nghĩa 3 [A1]: hành động làm ai đó ngạc nhiên - Nét nghĩa 4 [A1]: gây ngạc nhiên - Nét nghĩa 5 [A1]: đến hoặc không biết - Nét nghĩa 6 [A1]: tấn công bằng bão
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ surprise:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /sɚˈpɹaɪz/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: surprised; Số nhiều danh từ: surprises; Dạng V-ing: surprising.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ surprise:
surprise to find; greatly surprise; exclamation of surprise; taken by surprise; much surprise
surprise được dùng trong câu như thế nào?
It seemed to surprise the students of both sexes when it dawned upon them that Belle and I were not that kind of friends. (Anonymous, A Life Unveiled, by a Child of the Drumlins; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)