suffer
động từ (v)
- suffered/ˈsʌfɚd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- suffering
- (Dạng V-ing)
- sufferred
- (Quá khứ / Phân từ)
- sufferring
- (Dạng V-ing)
- suffers/ˈsʌfɚz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
Suffer có nghĩa là đau khổ, trải qua hoặc phải chịu.
Định nghĩa Anh - Anh: Undergo or be subjected to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sufferđộng từ (v)
Undergo or be subjected to.
Trải qua hoặc phải chịu.
- •
But they were not prepared for the torments and humiliation that they were made to suffer by our own men.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •suffer greatly935 lần trong kho sách
- •suffer terribly648 lần trong kho sách
- •suffer much3.121 lần trong kho sách
- •
- 2.sufferđộng từ (v)
Undergo (as of injuries and illnesses).
Trải qua (như chấn thương và bệnh tật).
- 3.sufferđộng từ (v)
Experience (emotional) pain.
Trải nghiệm nỗi đau (tình cảm).
Từ nguyên học (Etymology): suffer
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: suffer
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "suffer". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- suffer greatly
- suffer terribly
“Your poor father would suffer terribly if I were to use you as firewood.
Collodi, Carlo: The Adventures of Pinocchio
- suffer much
Now, though at first she will suffer much, I am sure she will soon become easier.
Austen, Jane: Sense and Sensibility
Đồng nghĩa & Sắc thái: suffer
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "suffer" phân theo từng nét nghĩa (trải qua hoặc phải chịu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "suffer" ở nét nghĩa "trải qua hoặc phải chịu" (ngoài ra "endure" còn biểu thị: chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịu).
“To a sensitive and proud man the comment which it would excite was worse to endure than all the blows of adversity.”
Đồng nghĩa với "suffer" ở nét nghĩa "trải qua (như chấn thương và bệnh tật)" (ngoài ra "sustain" còn biểu thị: kéo dài hoặc kéo dài về thời lượng hoặc không gian).
“Nevertheless, it aroused and sustained a liberty of thought in Germany greater perhaps than anywhere else.”
Đồng nghĩa với "suffer" ở nét nghĩa "trải qua (như chấn thương và bệnh tật)" (ngoài ra "have" còn biểu thị: có, sở hữu; trải nghiệm, dùng bữa; trợ động từ kết hợp với V3/ed tạo các thì hoàn thành).
“This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets.”
Câu dẫn chứng văn học: suffer
"Although the loss is severe," he said, "yet after all no one individually suffers much.Ông nói: “Mặc dù mất mát rất nặng nề, nhưng xét cho cùng thì không ai phải chịu thiệt hại nhiều.
"Wherever we went in China we saw so much degradation and suffering that it destroyed a great deal of the pleasure of the journey."“Bất cứ nơi nào chúng tôi đến ở Trung Quốc, chúng tôi đều thấy quá nhiều sự xuống cấp và đau khổ đến mức phá hủy rất nhiều niềm vui trong chuyến hành trình.”
Much of the water used in London passes through filters, and a filter suffers no mud or any impurity to pass, except what is dissolved.Phần lớn nước được sử dụng ở London đều đi qua các bộ lọc và bộ lọc không có bùn hoặc bất kỳ tạp chất nào đi qua, ngoại trừ những gì được hòa tan.
In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing.But they were not prepared for the torments and humiliation that they were made to suffer by our own men.The latter were repairing the fortifications of the bridge, which had suffered in the last night’s attack.We find him suffering keenly from the roughness and cruelty of public school life.In this composition, as it appears to us, Mr Arnold again suffers through imitation.Đọc mở rộng theo CEFR: suffer
Từ vựng bậcB1→“"Although the loss is severe," he said, "yet after all no one individually suffers much.”
Ông nói: “Mặc dù mất mát rất nặng nề, nhưng xét cho cùng thì không ai phải chịu thiệt hại nhiều.
Nguồn: Copus, J. E. (John Edwin): "As Gold in the Furnace" : A College Story
“"Wherever we went in China we saw so much degradation and suffering that it destroyed a great deal of the pleasure of the journey."”
“Bất cứ nơi nào chúng tôi đến ở Trung Quốc, chúng tôi đều thấy quá nhiều sự xuống cấp và đau khổ đến mức phá hủy rất nhiều niềm vui trong chuyến hành trình.”
Nguồn: Knox, Thomas Wallace: The Boy Travellers in The Russian Empire Adventures of Two Youths in a Journey in European and Asiatic Russia, with Accounts of a Tour across Siberia, Voyages on the Amoor, Volga, and Other Rivers, a Visit to Central Asia, Travels among the Exiles, and a Historical Sketch of the Empire from Its Foundation to the Present Time
Cấu trúc & Vận dụng: “suffer”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “suffer” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “suffer”
Mục từ cốt lõi: suffer: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “suffer”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “suffer” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “suffer”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
suffer (động từ): trải qua hoặc phải chịu
Định nghĩa tiếng Anh: Undergo or be subjected to.
suffer (động từ (v))
suffer greatly
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "suffer" trong câu.
suffer terribly
““Your poor father would suffer terribly if I were to use you as firewood.”
suffer much
“Now, though at first she will suffer much, I am sure she will soon become easier.”
“In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) _____ such a thrashing.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: suffered
In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing.
Nguồn: Werther, Ralph: The female-impersonators
“But they were not prepared for the torments and humiliation that they were made to _____ by our own men.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: suffer
But they were not prepared for the torments and humiliation that they were made to suffer by our own men.
Nguồn: Bochkareva, Mariia: Yashka
Ứng dụng & Mở rộng: “suffer”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “suffer”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “suffer”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “suffer” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “suffer” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: suffer
Hỏi đáp trọng tâmsuffer nghĩa là gì (meaning & definition)?
suffer nghĩa là đau khổ. suffer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undergo or be subjected to.
Từ suffer trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsʌf/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌfɚ/.
Từ suffer là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "suffer" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: suffered; Dạng V-ing: suffering; Quá khứ / Phân từ: sufferred; Dạng V-ing: sufferring; Ngôi thứ 3 số ít: suffers.
Các nét nghĩa của từ suffer theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: trải qua hoặc phải chịu (Ví dụ: “But they were not prepared for the torments and humiliation that they were made to suffer by our own men.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: trải qua (như chấn thương và bệnh tật) - Nét nghĩa 3 [B1]: trải nghiệm nỗi đau (tình cảm)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ suffer:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌfɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: suffered; Dạng V-ing: suffering; Quá khứ / Phân từ: sufferred; Dạng V-ing: sufferring; Ngôi thứ 3 số ít: suffers.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ suffer:
suffer greatly; suffer terribly; suffer much
suffer được dùng trong câu như thế nào?
In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing. (Ralph Werther, The female-impersonators; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)