Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

suffer

động từ (v)

B1
/ˈsʌfɚ//ˈsʌfɚ/
Biến thể:
suffered/ˈsʌfɚd/
(Quá khứ / Phân từ)
suffering
(Dạng V-ing)
sufferred
(Quá khứ / Phân từ)
sufferring
(Dạng V-ing)
suffers/ˈsʌfɚz/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Suffer có nghĩa là đau khổ, trải qua hoặc phải chịu.

Định nghĩa Anh - Anh: Undergo or be subjected to.

Diễn đạt “trải qua hoặc phải chịu”:sufferB1/endureB1/sustainB2/haveA1/getA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sufferđộng từ (v)

    Undergo or be subjected to.

    Trải qua hoặc phải chịu.

    • •

      But they were not prepared for the torments and humiliation that they were made to suffer by our own men.

    Đồng nghĩa (SYN):endure
    Trái nghĩa (OPP):enjoy
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.sufferđộng từ (v)

    Undergo (as of injuries and illnesses).

    Trải qua (như chấn thương và bệnh tật).

    Đồng nghĩa (SYN):sustain/have/get
  3. 3.sufferđộng từ (v)

    Experience (emotional) pain.

    Trải nghiệm nỗi đau (tình cảm).

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): suffer

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: suffer

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "suffer". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • suffer greatly
  • suffer terribly

    “Your poor father would suffer terribly if I were to use you as firewood.

    Collodi, Carlo: The Adventures of Pinocchio

  • suffer much

    Now, though at first she will suffer much, I am sure she will soon become easier.

    Austen, Jane: Sense and Sensibility

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: suffer

4 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "suffer" phân theo từng nét nghĩa (trải qua hoặc phải chịu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "suffer" ở nét nghĩa "trải qua hoặc phải chịu" (ngoài ra "endure" còn biểu thị: chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịu).

“To a sensitive and proud man the comment which it would excite was worse to endure than all the blows of adversity.”

Đồng nghĩa với "suffer" ở nét nghĩa "trải qua (như chấn thương và bệnh tật)" (ngoài ra "sustain" còn biểu thị: kéo dài hoặc kéo dài về thời lượng hoặc không gian).

“Nevertheless, it aroused and sustained a liberty of thought in Germany greater perhaps than anywhere else.”

Đồng nghĩa với "suffer" ở nét nghĩa "trải qua (như chấn thương và bệnh tật)" (ngoài ra "have" còn biểu thị: có, sở hữu; trải nghiệm, dùng bữa; trợ động từ kết hợp với V3/ed tạo các thì hoàn thành).

“This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets.”

Đồng nghĩa với "suffer" ở nét nghĩa "trải qua (như chấn thương và bệnh tật)" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).

““Have you got such a thing as a pair of bellows?””

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: suffer

"Although the loss is severe," he said, "yet after all no one individually suffers much.

Ông nói: “Mặc dù mất mát rất nặng nề, nhưng xét cho cùng thì không ai phải chịu thiệt hại nhiều.

Copus, J. E. (John Edwin): "As Gold in the Furnace" : A College Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Wherever we went in China we saw so much degradation and suffering that it destroyed a great deal of the pleasure of the journey."

“Bất cứ nơi nào chúng tôi đến ở Trung Quốc, chúng tôi đều thấy quá nhiều sự xuống cấp và đau khổ đến mức phá hủy rất nhiều niềm vui trong chuyến hành trình.”

Knox, Thomas Wallace: The Boy Travellers in The Russian Empire Adventures of Two Youths in a Journey in European and Asiatic Russia, with Accounts of a Tour across Siberia, Voyages on the Amoor, Volga, and Other Rivers, a Visit to Central Asia, Travels among the Exiles, and a Historical Sketch of the Empire from Its Foundation to the Present Time, Nguyên văn tác phẩm
Much of the water used in London passes through filters, and a filter suffers no mud or any impurity to pass, except what is dissolved.

Phần lớn nước được sử dụng ở London đều đi qua các bộ lọc và bộ lọc không có bùn hoặc bất kỳ tạp chất nào đi qua, ngoại trừ những gì được hòa tan.

Dickens, Charles: Pearl-Fishing; Choice Stories from Dickens' Household Words; Second Series, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing.
Werther, Ralph: The female-impersonators, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But they were not prepared for the torments and humiliation that they were made to suffer by our own men.
Bochkareva, Mariia: Yashka
The latter were repairing the fortifications of the bridge, which had suffered in the last night’s attack.
Various: The book of Scottish story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We find him suffering keenly from the roughness and cruelty of public school life.
Various: The book review digest, volume 16, 1920
In this composition, as it appears to us, Mr Arnold again suffers through imitation.
Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 75, No. 461, March, 1854 by Various, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: suffer

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “suffer” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“"Although the loss is severe," he said, "yet after all no one individually suffers much.”

Ông nói: “Mặc dù mất mát rất nặng nề, nhưng xét cho cùng thì không ai phải chịu thiệt hại nhiều.

Nguồn: Copus, J. E. (John Edwin): "As Gold in the Furnace" : A College Story

“"Wherever we went in China we saw so much degradation and suffering that it destroyed a great deal of the pleasure of the journey."”

“Bất cứ nơi nào chúng tôi đến ở Trung Quốc, chúng tôi đều thấy quá nhiều sự xuống cấp và đau khổ đến mức phá hủy rất nhiều niềm vui trong chuyến hành trình.”

Nguồn: Knox, Thomas Wallace: The Boy Travellers in The Russian Empire Adventures of Two Youths in a Journey in European and Asiatic Russia, with Accounts of a Tour across Siberia, Voyages on the Amoor, Volga, and Other Rivers, a Visit to Central Asia, Travels among the Exiles, and a Historical Sketch of the Empire from Its Foundation to the Present Time

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “suffer”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “suffer” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “suffer”

Mục từ cốt lõi: suffer: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “suffer”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “suffer” với tần suất cao:

935 lần trong kho sách
648 lần trong kho sách
3.121 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “suffer”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “suffer”:

Đồng nghĩa:enduresustainhaveget

“In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “suffer”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌfɚ/.

suffer (động từ): trải qua hoặc phải chịu

Định nghĩa tiếng Anh: Undergo or be subjected to.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

suffer (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi935 lần trong kho sách

suffer greatly

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "suffer" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm648 lần trong kho sách

suffer terribly

““Your poor father would suffer terribly if I were to use you as firewood.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.121 lần trong kho sách

suffer much

“Now, though at first she will suffer much, I am sure she will soon become easier.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) _____ such a thrashing.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: suffered

In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing.

Nguồn: Werther, Ralph: The female-impersonators

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“But they were not prepared for the torments and humiliation that they were made to _____ by our own men.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: suffer

But they were not prepared for the torments and humiliation that they were made to suffer by our own men.

Nguồn: Bochkareva, Mariia: Yashka

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “suffer”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: suffer

Hỏi đáp trọng tâm

suffer nghĩa là gì (meaning & definition)?

suffer nghĩa là đau khổ. suffer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undergo or be subjected to.

Từ suffer trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsʌf/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌfɚ/.

Từ suffer là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "suffer" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: suffered; Dạng V-ing: suffering; Quá khứ / Phân từ: sufferred; Dạng V-ing: sufferring; Ngôi thứ 3 số ít: suffers.

Các nét nghĩa của từ suffer theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: trải qua hoặc phải chịu (Ví dụ: “But they were not prepared for the torments and humiliation that they were made to suffer by our own men.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: trải qua (như chấn thương và bệnh tật) - Nét nghĩa 3 [B1]: trải nghiệm nỗi đau (tình cảm)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ suffer:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌfɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: suffered; Dạng V-ing: suffering; Quá khứ / Phân từ: sufferred; Dạng V-ing: sufferring; Ngôi thứ 3 số ít: suffers.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ suffer:

suffer greatly; suffer terribly; suffer much

suffer được dùng trong câu như thế nào?

In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing. (Ralph Werther, The female-impersonators; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/suffer, mã đối chiếu EV-EE8C4F3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

suffered, suffering, sufferred, sufferring, suffers