Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

sufferring

động từ (v)

B1

Sufferring có nghĩa là sufferring (động từ) có nghĩa là trải qua hoặc phải chịu (dạng biến thể ngữ pháp của "suffer"), trải qua hoặc phải chịu.

Định nghĩa Anh - Anh: Undergo or be subjected to.

Họ từ:suffer(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “trải qua hoặc phải chịu”:sufferringB1/sufferB1/endureB1/sustainB2/haveA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sufferringđộng từ (v)

    Undergo or be subjected to.

    Trải qua hoặc phải chịu.

    • •

      In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing.

    Đồng nghĩa (SYN):suffer/endure
    Trái nghĩa (OPP):enjoy
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.sufferringđộng từ (v)

    Undergo (as of injuries and illnesses).

    Trải qua (như chấn thương và bệnh tật).

    Đồng nghĩa (SYN):suffer/sustain/have/get
  3. 3.sufferringđộng từ (v)

    Experience (emotional) pain.

    Trải nghiệm nỗi đau (tình cảm).

    Đồng nghĩa (SYN):suffer
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): sufferring

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

suffer ↔ sufferring

Mục từ "sufferring" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "suffer" (trải qua hoặc phải chịu).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: sufferring

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "sufferring" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: suffer: động từ (v).

sufferđộng từ (v)/ˈsʌfɚ/

trải qua hoặc phải chịu

•

In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing.

Nguồn: Werther, Ralph: The female-impersonators

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: sufferring

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "sufferring". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • suffer greatly
  • suffer terribly
  • suffer much
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: sufferring

5 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sufferring" phân theo từng nét nghĩa (trải qua hoặc phải chịu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "sufferring" ở nét nghĩa "trải qua hoặc phải chịu" (ngoài ra "suffer" còn biểu thị: trải qua (như chấn thương và bệnh tật)).

“In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing.”

Đồng nghĩa với "sufferring" ở nét nghĩa "trải qua hoặc phải chịu" (ngoài ra "endure" còn biểu thị: chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịu).

“To a sensitive and proud man the comment which it would excite was worse to endure than all the blows of adversity.”

Đồng nghĩa với "sufferring" ở nét nghĩa "trải qua (như chấn thương và bệnh tật)" (ngoài ra "sustain" còn biểu thị: kéo dài hoặc kéo dài về thời lượng hoặc không gian).

“Nevertheless, it aroused and sustained a liberty of thought in Germany greater perhaps than anywhere else.”

Đồng nghĩa với "sufferring" ở nét nghĩa "trải qua (như chấn thương và bệnh tật)" (ngoài ra "have" còn biểu thị: có, sở hữu; trải nghiệm, dùng bữa; trợ động từ kết hợp với V3/ed tạo các thì hoàn thành).

“This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets.”

Đồng nghĩa với "sufferring" ở nét nghĩa "trải qua (như chấn thương và bệnh tật)" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).

““Have you got such a thing as a pair of bellows?””

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: sufferring

In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing.
Werther, Ralph: The female-impersonators, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But they were not prepared for the torments and humiliation that they were made to suffer by our own men.
Bochkareva, Mariia: Yashka
The latter were repairing the fortifications of the bridge, which had suffered in the last night’s attack.
Various: The book of Scottish story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We find him suffering keenly from the roughness and cruelty of public school life.
Various: The book review digest, volume 16, 1920
In this composition, as it appears to us, Mr Arnold again suffers through imitation.
Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 75, No. 461, March, 1854 by Various, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And no woman who is a woman can stand the sight of any man suffering thus!
Ruck, Berta: A land-girl's love story, Nguyên văn tác phẩm
"I'm sure that after he has suffered so much, and uselessly, he will give up.
Young, Clarence: The Racer boys on the prairies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But he was in for it, and Hiram Strong had suffered a searing of his pride before.
Todd, Burbank L.: Hiram in the Middle West, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: sufferring

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “sufferring” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing.”

Nguồn: Werther, Ralph: The female-impersonators

“But they were not prepared for the torments and humiliation that they were made to suffer by our own men.”

Nguồn: Bochkareva, Mariia: Yashka

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “sufferring”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sufferring” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “sufferring”

Dữ liệu từ nguyên: suffer ↔ sufferring

Các biến thể thuộc họ từ “sufferring”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sufferring”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sufferring” với tần suất cao:

935 lần trong kho sách
648 lần trong kho sách
3.121 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sufferring”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sufferring”:

“In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “sufferring”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

sufferring (động từ): trải qua hoặc phải chịu

Định nghĩa tiếng Anh: Undergo or be subjected to.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

suffer ↔ sufferring

Họ từ trong dữ liệu: suffer: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi935 lần trong kho sách

suffer greatly

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sufferring" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm648 lần trong kho sách

suffer terribly

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sufferring" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.121 lần trong kho sách

suffer much

Nét nghĩa mở rộng: undergo (as of injuries and illnesses) (trải qua (như chấn thương và bệnh tật))

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “sufferring”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: sufferring

Hỏi đáp trọng tâm

sufferring nghĩa là gì (meaning & definition)?

sufferring (động từ) có nghĩa là trải qua hoặc phải chịu (dạng biến thể ngữ pháp của "suffer"). undergo or be subjected to

Từ sufferring là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "sufferring" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ sufferring theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: trải qua hoặc phải chịu (Ví dụ: “In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: trải qua (như chấn thương và bệnh tật) - Nét nghĩa 3 [B1]: trải nghiệm nỗi đau (tình cảm)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sufferring:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sufferring:

suffer greatly; suffer terribly; suffer much

sufferring được dùng trong câu như thế nào?

In a dozen years, not one of my numerous brothers and sisters (although I was the only goody-goody one) suffered such a thrashing. (Ralph Werther, The female-impersonators; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/sufferring, mã đối chiếu EV-8E79F124. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "sufferring" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "suffer".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

suffer