Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spoil”

313 câu thật có từ spoil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spoil nghĩa là làm hỏng. spoil là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make a mess of, destroy or ruin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spoil

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It helped people keep meat and fish from spoiling, so they could store food for a long time.

    Từ trong câu: spoil, help, people, keep, meat, fish, store, food

    «Chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108 (bản sửa đổi 10976485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spoil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spoil sport453 lần
divide the spoil141 lần
spoil everything670 lần
spoil child882 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spoil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spoil trong kho câu?
Kho câu có 313 câu có từ spoil hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spoil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spoil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spoil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spoil: Câu phủ định (73 câu), Quá khứ đơn (48 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.