society
danh từ (n)
- societies/səˈsaɪətiz/
- (Số nhiều danh từ)
Society có nghĩa là xã hội, một nhóm xã hội mở rộng có một tổ chức kinh tế và văn hóa đặc biệt.
Định nghĩa Anh - Anh: An extended social group having a distinctive cultural and economic organization.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.societydanh từ (n)
An extended social group having a distinctive cultural and economic organization.
Một nhóm xã hội mở rộng có một tổ chức kinh tế và văn hóa đặc biệt.
- •
However, he stresses the importance of passing the bill, stating that "homosexuality is killing our society."
Tuy nhiên, ông nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thông qua dự luật, nói rằng "đồng tính luyến ái đang giết chết xã hội của chúng ta".
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •royal society2.326 lần trong kho sách
- •civil society973 lần trong kho sách
- •missionary society733 lần trong kho sách
- •human society1.507 lần trong kho sách
- •geographical society658 lần trong kho sách
- •modern society897 lần trong kho sách
- •classes of society743 lần trong kho sách
- •historical society682 lần trong kho sách
- •state of societyTừ vựng học thuật
- •secret societyTừ vựng học thuật
- •member of societyTừ vựng học thuật
- •bible societyTừ vựng học thuật
- •
- 2.societydanh từ (n)
A formal association of people with similar interests.
Một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích.
- 3.societydanh từ (n)
The state of being with someone.
Trạng thái ở bên ai đó.
Từ nguyên học (Etymology): society
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: society
Họ từ của "society" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: social: tính từ (adj), socially: trạng từ (adv).
liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó
Emotional intelligence is a concept of intelligence that is believed to be associated with many pro-social benefits.
Trí tuệ cảm xúc là một khái niệm về trí thông minh được cho là có liên quan đến nhiều lợi ích xã hội.
Nguồn: Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour
bởi hoặc liên quan đến xã hội
The metropolis is a cold place socially, and Carrie soon found that a little money brought her nothing.
Nguồn: Dreiser, Theodore: Sister Carrie: A Novel
Cụm từ & Collocations: society
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "society". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- royal society
Crookes and the Council of the Royal Society for the photograph and radiograph of a piece of pitchblende.
Holmes, Arthur: The age of the Earth
- civil society
Businesses, individuals, governments, and civil society: all are harmed by the proliferation of pollution.
Tác phẩm mở: Internet Governance/Issues and Actors
- missionary society
- human society
Many of her works portray humanity and human society very realistically.
Nhiều tác phẩm của cô miêu tả con người, xã hội loài người rất chân thực.
Wikipedia contributors: Mika Ninagawa
- geographical society
- modern society
This idea of behaving like a gentleman seems to be reversed in modern society.
Tác phẩm mở: The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Analects/Gentleman
- classes of society
- historical society
He was Curator of the Ferry Museum and Secretary of the Washington State Historical Society.
Various: The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914
- state of society
"All I can say is," observed Mrs. Watton, ponderously, "that in any decent state of society such a woman would be banned!"
“Tất cả những gì tôi có thể nói là,” bà Watton trầm ngâm nhận xét, “rằng trong bất kỳ trạng thái xã hội tử tế nào, một người phụ nữ như vậy sẽ bị cấm!”
Ward, Humphry, Mrs.: Sir George Tressady — Volume II
- secret society
- member of society
He was nursing the baby, and appeared to be a benignant member of society.
Dickens, Charles: David Copperfield
- bible society
Đồng nghĩa & Sắc thái: society
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "society" phân theo từng nét nghĩa (một nhóm xã hội mở rộng có một tổ chức kinh tế và văn hóa đặc biệt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "society" ở nét nghĩa "một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích" (ngoài ra "club" còn biểu thị: một đội gồm các cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp chơi và du lịch cùng nhau).
“A more or less unfortunate fate befell most of my other companions at the Hunt Club.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "society" khi diễn đạt nét nghĩa: một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích.
Đồng nghĩa trực tiếp với "society" khi diễn đạt nét nghĩa: một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích.
Đồng nghĩa trực tiếp với "society" khi diễn đạt nét nghĩa: một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích.
Đồng nghĩa với "society" ở nét nghĩa "một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích" (ngoài ra "lodge" còn biểu thị: nhà nghỉ nhỏ ở vùng quê hoặc cổng công viên; lưu trú tạm thời hoặc găm chặt vào một vị trí).
“They hurried back, running fast, and when they reached the lodge they found the Coyote just dragging himself out of a mud-hole.”
Đồng nghĩa với "society" ở nét nghĩa "một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích" (ngoài ra "order" còn biểu thị: mệnh lệnh của cấp trên (ví dụ: quân đội hoặc sĩ quan thực thi pháp luật) phải được tuân theo).
““This order of the War Department is the commencement of State and Federal interference in the affairs of the Churches.”
Câu dẫn chứng văn học: society
However, he stresses the importance of passing the bill, stating that "homosexuality is killing our society."Tuy nhiên, ông nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thông qua dự luật, nói rằng "đồng tính luyến ái đang giết chết xã hội của chúng ta".
Many of her works portray humanity and human society very realistically.Nhiều tác phẩm của cô miêu tả con người, xã hội loài người rất chân thực.
Books were prohibitively expensive and remained well out of the reach of all but the wealthiest members of society.Sách cực kỳ đắt tiền và nằm ngoài tầm với của tất cả mọi người, trừ những thành viên giàu có nhất trong xã hội.
"All I can say is," observed Mrs. Watton, ponderously, "that in any decent state of society such a woman would be banned!"“Tất cả những gì tôi có thể nói là,” bà Watton trầm ngâm nhận xét, “rằng trong bất kỳ trạng thái xã hội tử tế nào, một người phụ nữ như vậy sẽ bị cấm!”
Swann, now ill, and repentant, was consumed with ambition to introduce his wife, Odette, into high society, in which he succeeded to a great extent.The great French novelist set out to represent typical characters of all classes of the society he knew.Fanny was perfectly satisfied with this, for she could talk dress and society to Lettie very much better than to a man.Nor should it be difficult to induce the Eugenics Society to superintend the whole business.Đọc mở rộng theo CEFR: society
Từ vựng bậcA2→“However, he stresses the importance of passing the bill, stating that "homosexuality is killing our society."”
Tuy nhiên, ông nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thông qua dự luật, nói rằng "đồng tính luyến ái đang giết chết xã hội của chúng ta".
Nguồn: Tác phẩm mở: Ugandan parliament revisits Anti-Homosexuality Act
“Many of her works portray humanity and human society very realistically.”
Nhiều tác phẩm của cô miêu tả con người, xã hội loài người rất chân thực.
Nguồn: Wikipedia contributors: Mika Ninagawa
Cấu trúc & Vận dụng: “society”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “society” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “society”
Họ từ liên kết: social: tính từ (adj), socially: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “society”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “society” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “society”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “society”:
“Swann, now ill, and repentant, was consumed with ambition to introduce his wife, Odette, into high society, in which he succeeded to a great extent.”
Gợi ý luyện tập với “society”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
society (danh từ): một nhóm xã hội mở rộng có một tổ chức kinh tế và văn hóa đặc biệt
Định nghĩa tiếng Anh: An extended social group having a distinctive cultural and economic organization.
society (danh từ (n)) ↔ social, socially
Họ từ trong dữ liệu: social: tính từ (adj), socially: trạng từ (adv)
royal society
“Crookes and the Council of the Royal Society for the photograph and radiograph of a piece of pitchblende.”
civil society
“Businesses, individuals, governments, and civil society: all are harmed by the proliferation of pollution.”
missionary society
Nét nghĩa mở rộng: a formal association of people with similar interests (một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích)
“Swann, now ill, and repentant, was consumed with ambition to introduce his wife, Odette, into high _____, in which he succeeded to a great extent.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: society
Swann, now ill, and repentant, was consumed with ambition to introduce his wife, Odette, into high society, in which he succeeded to a great extent.
Nguồn: Collins, Joseph: The doctor looks at literature
“The great French novelist set out to represent typical characters of all classes of the _____ he knew.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: society
The great French novelist set out to represent typical characters of all classes of the society he knew.
Nguồn: Cody, Sherwin: The art of writing & speaking the English language
Ứng dụng & Mở rộng: “society”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “society”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “society”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “society” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “society” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: society
Hỏi đáp trọng tâmsociety nghĩa là gì (meaning & definition)?
society nghĩa là xã hội. society là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an extended social group having a distinctive cultural and economic organization.
Từ society trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsaɪət/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /səˈsaɪəti/.
Từ society là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "society" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: societies.
Các nét nghĩa của từ society theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một nhóm xã hội mở rộng có một tổ chức kinh tế và văn hóa đặc biệt (Ví dụ: “However, he stresses the importance of passing the bill, stating that "homosexuality is killing our society."”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích - Nét nghĩa 3 [A2]: trạng thái ở bên ai đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ society:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /səˈsaɪəti/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: societies.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ society:
royal society; civil society; missionary society; human society; geographical society
society được dùng trong câu như thế nào?
Swann, now ill, and repentant, was consumed with ambition to introduce his wife, Odette, into high society, in which he succeeded to a great extent. (Joseph Collins, The doctor looks at literature; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)