gild
danh từ (n)
Gild có nghĩa là một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích.
Định nghĩa Anh - Anh: A formal association of people with similar interests.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.gilddanh từ (n)
A formal association of people with similar interests.
Một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích.
- •
This was four years before the club played its first match in a competition.
Đây là bốn năm trước khi câu lạc bộ chơi trận đầu tiên trong một giải đấu.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •football club915 lần trong kho sách
- •radio club867 lần trong kho sách
- •league club696 lần trong kho sách
- •yacht club386 lần trong kho sách
- •jockey club318 lần trong kho sách
- •gun club483 lần trong kho sách
- •
- 2.gilddanh từ (n)
A formal association of people with similar interests.
Một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích.
Từ nguyên học (Etymology): gild
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
club ↔ gild
Mục từ "gild" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "club, society" (một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích).
Họ từ & Biến thể từ loại: gild
Họ từ của "gild" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: club: danh từ (n), society: danh từ (n), social: tính từ (adj), socially: trạng từ (adv).
một đội gồm các cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp chơi và du lịch cùng nhau
A more or less unfortunate fate befell most of my other companions at the Hunt Club.
Nguồn: Galton, Francis: Memories of my life
một nhóm xã hội mở rộng có một tổ chức kinh tế và văn hóa đặc biệt
Swann, now ill, and repentant, was consumed with ambition to introduce his wife, Odette, into high society, in which he succeeded to a great extent.
Nguồn: Collins, Joseph: The doctor looks at literature
liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó
Emotional intelligence is a concept of intelligence that is believed to be associated with many pro-social benefits.
Trí tuệ cảm xúc là một khái niệm về trí thông minh được cho là có liên quan đến nhiều lợi ích xã hội.
Nguồn: Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour
bởi hoặc liên quan đến xã hội
The metropolis is a cold place socially, and Carrie soon found that a little money brought her nothing.
Nguồn: Dreiser, Theodore: Sister Carrie: A Novel
Cụm từ & Collocations: gild
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "gild". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- football club
- radio club
- league club
- yacht club
- jockey club
His boots were four and a half; his snowy handkerchief was perfumed with jockey club, and his breath with whisky sour.
Burdette, Robert J. (Robert Jones): The rise and fall of the mustache, and other "Hawk-eyetems"
- gun club
Đồng nghĩa & Sắc thái: gild
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gild" phân theo từng nét nghĩa (một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "gild" ở nét nghĩa "một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích" (ngoài ra "club" còn biểu thị: một đội gồm các cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp chơi và du lịch cùng nhau).
“A more or less unfortunate fate befell most of my other companions at the Hunt Club.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "gild" khi diễn đạt nét nghĩa: một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích.
Đồng nghĩa với "gild" ở nét nghĩa "một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích" (ngoài ra "society" còn biểu thị: một nhóm xã hội mở rộng có một tổ chức kinh tế và văn hóa đặc biệt).
“Swann, now ill, and repentant, was consumed with ambition to introduce his wife, Odette, into high society, in which he succeeded to a great extent.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "gild" khi diễn đạt nét nghĩa: một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích.
Đồng nghĩa với "gild" ở nét nghĩa "một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích" (ngoài ra "lodge" còn biểu thị: nhà nghỉ nhỏ ở vùng quê hoặc cổng công viên; lưu trú tạm thời hoặc găm chặt vào một vị trí).
“They hurried back, running fast, and when they reached the lodge they found the Coyote just dragging himself out of a mud-hole.”
Đồng nghĩa với "gild" ở nét nghĩa "một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích" (ngoài ra "order" còn biểu thị: mệnh lệnh của cấp trên (ví dụ: quân đội hoặc sĩ quan thực thi pháp luật) phải được tuân theo).
““This order of the War Department is the commencement of State and Federal interference in the affairs of the Churches.”
Câu dẫn chứng văn học: gild
This was four years before the club played its first match in a competition.Đây là bốn năm trước khi câu lạc bộ chơi trận đầu tiên trong một giải đấu.
Seton Hall also has club sports in ice hockey, rugby union, and Men's volleyball.Seton Hall cũng có các câu lạc bộ thể thao như khúc côn cầu trên băng, liên đoàn bóng bầu dục và bóng chuyền nam.
Basketball, volleyball and swimming clubs are also sponsored by Deportivo Cali.Các câu lạc bộ bóng rổ, bóng chuyền và bơi lội cũng được Deportivo Cali tài trợ.
He was an up-and-coming comedian and she was working as a dancer at Winston's, Hanover Square, a club owned by Danny La Rue.Anh ấy là một diễn viên hài mới nổi còn cô ấy đang làm vũ công tại Winston's, Hanover Square, một câu lạc bộ thuộc sở hữu của Danny La Rue.
A more or less unfortunate fate befell most of my other companions at the Hunt Club.His boots were four and a half; his snowy handkerchief was perfumed with jockey club, and his breath with whisky sour.And he rushed forward, club aloft, while behind him the troop streamed into the sanctuary.This had to be done by the establishment of Working Men’s Clubs.Đọc mở rộng theo CEFR: gild
Từ vựng bậcA1→“This was four years before the club played its first match in a competition.”
Đây là bốn năm trước khi câu lạc bộ chơi trận đầu tiên trong một giải đấu.
Nguồn: Wikipedia contributors: Manchester United F.C.
“Seton Hall also has club sports in ice hockey, rugby union, and Men's volleyball.”
Seton Hall cũng có các câu lạc bộ thể thao như khúc côn cầu trên băng, liên đoàn bóng bầu dục và bóng chuyền nam.
Nguồn: Wikipedia contributors: Seton Hall University
Cấu trúc & Vận dụng: “gild”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gild” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “gild”
Dữ liệu từ nguyên: club ↔ gild
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gild”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gild” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “gild”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “gild”:
“A more or less unfortunate fate befell most of my other companions at the Hunt Club.”
Gợi ý luyện tập với “gild”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
gild (danh từ): một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích
Định nghĩa tiếng Anh: A formal association of people with similar interests.
club ↔ gild
Họ từ trong dữ liệu: club: danh từ (n), society: danh từ (n), social: tính từ (adj), socially: trạng từ (adv)
football club
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "gild" trong câu.
radio club
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "gild" trong câu.
league club
Nét nghĩa mở rộng: a formal association of people with similar interests (một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích)
Ứng dụng & Mở rộng: “gild”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “gild”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “gild”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “gild” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “gild” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: gild
Hỏi đáp trọng tâmgild nghĩa là gì (meaning & definition)?
gild (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɡɪld/) có nghĩa là một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "club"). a formal association of people with similar interests
Từ gild trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɪld/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɪld/; US /ˈɡɪld/.
Từ gild là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "gild" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ gild theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích (Ví dụ: “This was four years before the club played its first match in a competition.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thích
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gild:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɪld/; US /ˈɡɪld/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gild:
football club; radio club; league club; yacht club; jockey club
gild được dùng trong câu như thế nào?
A more or less unfortunate fate befell most of my other companions at the Hunt Club. (Francis Galton, Memories of my life; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)