Câu tiếng Anh có từ “socialise”
45 câu thật có từ socialise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: socialise nghĩa là giao tiếp xã hội. socialise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take part in social activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ socialise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There is very little motivation for you to do anything, and you really do not feel like socialising at all.
Từ trong câu: socialise, little, motivation, anything, really, feel, like
«Motivation and emotion/Book/2024/Vasopressin and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307208 (bản sửa đổi 2833579). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The reason for this is that there is a lower risk of negative reaction when socialising or sharing things about yourself online.
Từ trong câu: socialise, reason, low, risk, negative, reaction, share, thing
«Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 2: Online Identity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297507 (bản sửa đổi 4583840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ socialise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ socialise trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ socialise hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ socialise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ socialise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ socialise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ socialise: Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.