E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skilled”

69 câu thật có từ skilled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skilled nghĩa là có tay nghề cao. skilled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing or requiring special skill. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He is a skilled operator, but he has contrived to keep his capabilities masked under the role of a harmless amateur.

    Từ trong câu: skilled, capability, skill, operator, contrive, keep, mask, role

    Percy F. Westerman, The Rival Submarines. Nguồn: Project Gutenberg #40866. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The member of one profession is always flattered by being taken for a skilled practitioner of another.

    Từ trong câu: flatter, skilled, practitioner, member, profession, always, take, skill

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skilled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skilled trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ skilled hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skilled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skilled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skilled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skilled: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.