E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skilled”

71 câu thật có từ skilled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skilled nghĩa là có tay nghề cao. skilled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing or requiring special skill. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skilled

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Furthermore, the skilled stockman should be familiar with common diseases and the treatment of them.

    Từ trong câu: skilled, furthermore, skill, familiar, common, disease, treatment

    Charles William Burkett, The Farmer's Veterinarian: A Practical Treatise on the Diseases of Farm Stock. Nguồn: Project Gutenberg #55366. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skilled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skilled trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ skilled hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skilled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skilled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skilled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skilled: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.