E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “signify”

211 câu thật có từ signify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: signify nghĩa là biểu thị. signify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: denote or connote. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ signify

Danh sách câu dẫn chứng (211 câu)

  • Negroes would look out of place, out of status, in the dress circle or the grand-stand; their place, signifying their status, is the peanut-gallery, or the bleachers.

    Từ trong câu: peanut, look, out, place, status, dress, circle, grand

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng signify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
signify assent63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ signify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ signify trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ signify hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ signify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ signify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ signify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ signify: Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.