Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “settle”

1.076 câu thật có từ settle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: settle nghĩa là giải quyết. settle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: settle into a position, usually on a surface or ground. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ settle

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • After the Christmas holidays the Avonlea students gave up going home on Fridays and settled down to hard work.

    Từ trong câu: hard, student, settle, home, down, holiday, work, give

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng settle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
settle down12.377 lần
finally settle1.022 lần
settle the question1.470 lần
settle the matter1.895 lần
comfortably settle512 lần
settle matters517 lần
settle accounts315 lần
sparsely settle233 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ settle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ settle trong kho câu?
Kho câu có 1.076 câu có từ settle hoặc các dạng của từ, trích từ 708 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ settle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ settle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 338 câu, rồi Bậc B1 với 275 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ settle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ settle: Quá khứ đơn (239 câu), Câu phủ định (139 câu), Quá khứ hoàn thành (82 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.