E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sentiment”

457 câu thật có từ sentiment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sentiment nghĩa là tình cảm. sentiment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tender, romantic, or nostalgic feeling or emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sentiment

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The sentiment often seen or heard in movies and books is the ‘favorite pair’ or ‘perfect pair’ of blue jeans.

    Từ trong câu: sentiment, often, see, hear, movie, book, favorite, pair

    «Visual Rhetoric/Semiotics of Fashion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360806 (bản sửa đổi 4431960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sentiment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
religious sentiment624 lần
moral sentiment480 lần
generous sentiment307 lần
noble sentiment445 lần
public sentiment598 lần
tender sentiment265 lần
patriotic sentiment122 lần
prevailing sentiment111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sentiment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sentiment trong kho câu?
Kho câu có 457 câu có từ sentiment hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sentiment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sentiment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 349 câu, rồi Bậc C2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sentiment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sentiment: Câu phủ định (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), Quá khứ đơn (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.