Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

sell

động từ (v)

A1
/ˈsɛl//ˈsɛl/
Biến thể:
selling/ˈsɛlɪŋ/
(Dạng V-ing)
sells/ˈsɛlz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
sold/ˈsoʊld/
(Biến thể ngữ pháp)

Sell có nghĩa là bán, trao đổi hoặc giao tiền hoặc tương đương.

Định nghĩa Anh - Anh: Exchange or deliver for money or its equivalent.

Họ từ:seller(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “trao đổi hoặc giao tiền hoặc tương đương”:sellA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sellđộng từ (v)

    Exchange or deliver for money or its equivalent.

    Trao đổi hoặc giao tiền hoặc tương đương.

    Trái nghĩa (OPP):buy
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.sellđộng từ (v)

    Be sold at a certain price or in a certain way.

    Được bán ở một mức giá nhất định hoặc theo một cách nhất định.

  3. 3.sellđộng từ (v)

    Persuade somebody to accept something.

    Thuyết phục ai đó chấp nhận cái gì.

  4. 4.selldanh từ (n)

    The activity of persuading someone to buy.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): sell

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: sell

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "sell" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: seller: danh từ (n).

sellerdanh từ (n)/ˈsɛlɚ/

ai đó khuyến khích hoặc trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ để lấy tiền

•

The seller slammed down a plan of the house in front of him and began to explain excitedly.

Nguồn: Norris, Frank: McTeague: A Story of San Francisco

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: sell

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "sell". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • sell em
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: sell

0 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sell" phân theo từng nét nghĩa (trao đổi hoặc giao tiền hoặc tương đương), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: sell

I will seek the Bargain House and buy back the Sense he sold.
Asquith, Cynthia, Lady, 1887-1960 [Editor]: The flying carpet, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Was it picked up on the field after the battle by some camp-follower and sold?
Fraser, Edward, 1859?-: The war drama of the Eagles, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Yes, he has a hundred pounds, and expects to sell his mare for ninety at least.
Various: The Cornhill Magazine (Vol. IV, No. 2, August 1861), Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is a very different matter when one approaches with the intent of selling, and selling the appealing article,--space.
Crane, Hart: The letters of Hart Crane, 1916-1932, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He sold it to the planter for one and three fourth cents, and when the casks were opened they were literally alive with maggots.
Anonymous: New Orleans as it is
Mrs. Pelumpton was filled with honest wonder at a world in which so many different things were bought and sold.
Priestley, J. B. (John Boynton): Angel Pavement, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“And I couldn’t very well be offered less than for selling it,” she observed cheerfully.
Zangwill, Edith Ayrton: The rise of a star, Nguyên văn tác phẩm
“Well, you will understand then, Miss North, how I felt at seeing ‘Under Dog’ cigars selling at thirty cents apiece.”
Zangwill, Edith Ayrton: The rise of a star, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: sell

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “sell” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“I will seek the Bargain House and buy back the Sense he sold.”

Nguồn: Asquith, Cynthia, Lady, 1887-1960 [Editor]: The flying carpet

“Was it picked up on the field after the battle by some camp-follower and sold?”

Nguồn: Fraser, Edward, 1859?-: The war drama of the Eagles

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “sell”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sell” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “sell”

Họ từ liên kết: seller: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sell”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sell” với tần suất cao:

394 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sell”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sell”:

“I will seek the Bargain House and buy back the Sense he sold.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “sell”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛl/.

sell (động từ): trao đổi hoặc giao tiền hoặc tương đương

Định nghĩa tiếng Anh: Exchange or deliver for money or its equivalent.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

sell (động từ (v)) ↔ seller

Họ từ trong dữ liệu: seller: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi394 lần trong kho sách

sell em

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sell" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm394 lần trong kho sách

sell em

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sell" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái394 lần trong kho sách

sell em

Nét nghĩa mở rộng: be sold at a certain price or in a certain way (được bán ở một mức giá nhất định hoặc theo một cách nhất định)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I will seek the Bargain House and buy back the Sense he _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sold

I will seek the Bargain House and buy back the Sense he sold.

Nguồn: Asquith, Cynthia, Lady, 1887-1960 [Editor]: The flying carpet

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Was it picked up on the field after the battle by some camp-follower and _____?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sold

Was it picked up on the field after the battle by some camp-follower and sold?

Nguồn: Fraser, Edward, 1859?-: The war drama of the Eagles

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “sell”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: sell

Hỏi đáp trọng tâm

sell nghĩa là gì (meaning & definition)?

sell nghĩa là bán. sell là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange or deliver for money or its equivalent.

Từ sell trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɛl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛl/.

Từ sell là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "sell" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: selling; Ngôi thứ 3 số ít: sells; Biến thể ngữ pháp: sold.

Các nét nghĩa của từ sell theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: trao đổi hoặc giao tiền hoặc tương đương - Nét nghĩa 2 [A1]: được bán ở một mức giá nhất định hoặc theo một cách nhất định - Nét nghĩa 3 [A1]: thuyết phục ai đó chấp nhận cái gì - Nét nghĩa 4 [A1]: the activity of persuading someone to buy

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sell:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛl/. Dạng từ: Dạng V-ing: selling; Ngôi thứ 3 số ít: sells; Biến thể ngữ pháp: sold.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sell:

sell em

sell được dùng trong câu như thế nào?

I will seek the Bargain House and buy back the Sense he sold. (Cynthia, Lady, 1887-1960 [Editor] Asquith, The flying carpet; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/sell, mã đối chiếu EV-68E0F08B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

selling, sells, sold