Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “secure”
932 câu thật có từ secure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secure nghĩa là an toàn. secure là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from fear or doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secure
They are wound round and round the leg, from the ankle to below the knee, and secured by the end being tied with the tape.
Từ trong câu: tape, wind, round, leg, ankle, below, knee, secure
G. A. Henty, For Name and Fame; Or, Through Afghan Passes. Nguồn: Project Gutenberg #21979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng secure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secure trong kho câu?
- Kho câu có 932 câu có từ secure hoặc các dạng của từ, trích từ 722 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ secure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 311 câu, rồi Bậc B2 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secure: Quá khứ đơn (105 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (93 câu), Câu phủ định (87 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.