Câu tiếng Anh có từ “roundabout”
91 câu thật có từ roundabout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roundabout nghĩa là bùng binh. roundabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a road junction at which traffic streams circularly around a central island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roundabout
Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)
The amusements included cricket, swings, a cocoa-nut court, a steam roundabout, and races.
Từ trong câu: cocoa, amusement, include, cricket, swing, nut, court, steam
«Social Victorians/People/Muriel Wilson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263757 (bản sửa đổi 2722739). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roundabout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roundabout trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ roundabout hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roundabout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roundabout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roundabout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roundabout: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.