Câu tiếng Anh có từ “respectable”
345 câu thật có từ respectable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respectable nghĩa là đáng kính. respectable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by socially or conventionally acceptable morals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respectable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I want to know what a respectable man, with grown-up girls of his own, is doing with such a looking thing as that in his office?
Từ trong câu: grown-up, respectable, want, know, man, grow, up, girl
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng respectable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| highly respectable | 1.078 lần |
| eminently respectable | 229 lần |
| respectable citizens | 224 lần |
| respectable citizen | 141 lần |
| respectable families | 198 lần |
| respectable tradesman | 88 lần |
| respectable appearance | 335 lần |
| respectable family | 592 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respectable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respectable trong kho câu?
- Kho câu có 345 câu có từ respectable hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respectable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respectable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respectable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respectable: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.