Câu tiếng Anh có từ “reggae”
53 câu thật có từ reggae hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reggae nghĩa là nhạc reggae. reggae là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: popular music originating in the West Indies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reggae
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
However, reggae was not immediately accepted and thus evolved into something else entirely.
Từ trong câu: reggae, however, immediately, accept, thus, evolve, something, else
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He later moved to reggae and released is album 'Rastas Never Die'.
Từ trong câu: reggae, late, move, release, album, never, die
«South African reggae star Lucky Dube shot dead in attempted hijacking», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82713 (bản sửa đổi 4826363). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reggae
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reggae trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ reggae hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reggae xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reggae gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reggae?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reggae: Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.