Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refuse”

1.288 câu thật có từ refuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refuse nghĩa là từ chối. refuse là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: show unwillingness towards. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refuse

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He tried to order the man out, but the words refused to come, and the other man got the start.

    Từ trong câu: order, refuse, try, man, out, word, come, get

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng refuse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
refuse to accept1.713 lần
positively refuse1.245 lần
refuse to obey1.119 lần
absolutely refuse1.185 lần
obstinately refuse751 lần
refuse to listen1.052 lần
refuse to receive955 lần
flatly refuse561 lần
refuse to allow989 lần
refuse to admit714 lần
refuse to pay1.066 lần
refuse to acknowledge544 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refuse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refuse trong kho câu?
Kho câu có 1.288 câu có từ refuse hoặc các dạng của từ, trích từ 877 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refuse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 409 câu, rồi Bậc B1 với 326 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refuse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refuse: Quá khứ đơn (337 câu), Câu phủ định (203 câu), can và could (98 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.