Câu tiếng Anh có từ “refuse”
1.288 câu thật có từ refuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refuse nghĩa là từ chối. refuse là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: show unwillingness towards. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refuse
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng refuse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| refuse to accept | 1.713 lần |
| positively refuse | 1.245 lần |
| refuse to obey | 1.119 lần |
| absolutely refuse | 1.185 lần |
| obstinately refuse | 751 lần |
| refuse to listen | 1.052 lần |
| refuse to receive | 955 lần |
| flatly refuse | 561 lần |
| refuse to allow | 989 lần |
| refuse to admit | 714 lần |
| refuse to pay | 1.066 lần |
| refuse to acknowledge | 544 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refuse trong kho câu?
- Kho câu có 1.288 câu có từ refuse hoặc các dạng của từ, trích từ 877 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refuse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 409 câu, rồi Bậc B1 với 326 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refuse: Quá khứ đơn (337 câu), Câu phủ định (203 câu), can và could (98 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.