Câu tiếng Anh có từ “refuse”
995 câu thật có từ refuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refuse nghĩa là từ chối. refuse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: food that is discarded (as from a kitchen). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refuse
Tell requests the soldiers to kill him instead, but if he refuses to shoot, both he and his son die together.
Từ trong câu: refuse, tell, request, soldier, kill, instead, shoot, son
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242950 (bản sửa đổi 4629236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng refuse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- refuse to accept1.713 lần
- positively refuse1.245 lần
- refuse to obey1.119 lần
- absolutely refuse1.185 lần
- obstinately refuse751 lần
- refuse to listen1.052 lần
- refuse to receive955 lần
- flatly refuse561 lần
- refuse to allow989 lần
- refuse to admit714 lần
- refuse to pay1.066 lần
- refuse to acknowledge544 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refuse trong kho câu?
- Kho câu có 995 câu có từ refuse hoặc các dạng của từ, trích từ 786 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refuse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 324 câu, rồi Bậc B1 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refuse: Quá khứ đơn (246 câu), Câu phủ định (121 câu), Quá khứ hoàn thành (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.