Câu tiếng Anh có từ “recommendation”
191 câu thật có từ recommendation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recommendation nghĩa là khuyến nghị. recommendation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (as a course of action) that is recommended as advisable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recommendation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
However, as a beginner, you will need the recommendation of a guitar teacher who knows which songs are suitable for which level.
Từ trong câu: recommendation, however, beginner, need, guitar, teacher, know, song
«Guitar/Singing to the guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467124 (bản sửa đổi 4631518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng recommendation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unesco recommendation | 27 lần |
| letters of recommendation | 294 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recommendation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recommendation trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ recommendation hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recommendation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recommendation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recommendation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recommendation: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.