E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “probable”

322 câu thật có từ probable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: probable nghĩa là có thể xảy ra. probable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: likely but not certain to be or become true or real. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ probable

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It was the topic in every mouth, everywhere; and nothing was done in the house or in the field, but to discuss its probable results.

    Từ trong câu: probable, discuss, topic, every, mouth, everywhere, nothing, house

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng probable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highly probable828 lần
probable consequences264 lần
extremely probable211 lần
seems probable460 lần
probable fate234 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ probable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ probable trong kho câu?
Kho câu có 322 câu có từ probable hoặc các dạng của từ, trích từ 268 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ probable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ probable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ probable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ probable: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.