Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “private”

1.296 câu thật có từ private hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: private nghĩa là riêng tư. private là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: confined to particular persons or groups or providing privacy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ private

Danh sách câu dẫn chứng (1.296 câu)

    Từ hay đi cùng private

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    private secretary1.737 lần
    private affairs1.583 lần
    private property1.560 lần
    private sector799 lần
    private interview1.028 lần
    private apartments643 lần
    private office1.151 lần
    private theatricals435 lần
    private soldier711 lần
    private conversation981 lần
    private houses698 lần
    private apartment477 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ private

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ private trong kho câu?
    Kho câu có 1.296 câu có từ private hoặc các dạng của từ, trích từ 923 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ private xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ private gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 373 câu, rồi Bậc B2 với 305 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ private?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ private: Quá khứ đơn (177 câu), Câu phủ định (132 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.