pretty
tính từ (adj)
Pretty có nghĩa là xinh đẹp, làm hài lòng bởi sự tinh tế hoặc ân sủng.
Định nghĩa Anh - Anh: Pleasing by delicacy or grace.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.prettytính từ (adj)
Pleasing by delicacy or grace.
Làm hài lòng bởi sự tinh tế hoặc ân sủng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •pretty well13.236 lần trong kho sách
- •pretty girl4.730 lần trong kho sách
- •pretty nearly2.068 lần trong kho sách
- •pretty sure3.034 lần trong kho sách
- •pretty little8.546 lần trong kho sách
- •pretty girls1.603 lần trong kho sách
- •pretty nigh830 lần trong kho sách
- •pretty hard1.577 lần trong kho sách
- •pretty muchTừ vựng học thuật
- •pretty womanTừ vựng học thuật
- •pretty goodTừ vựng học thuật
- •pretty nearTừ vựng học thuật
- 2.prettytrạng từ (adv)
To a moderately sufficient extent or degree.
(dùng với nghĩa mỉa mai) tệ đến không ngờ.
- 3.prettytính từ (adj)[used ironically]
Unexpectedly bad.
Ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ.
Từ nguyên học (Etymology): pretty
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: pretty
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "pretty". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- pretty well
It was a perch, not a codfish, and if it was dying it camouflaged the fact pretty well and, say, it was a beauty.
Appleton, Victor: The movie boys under Uncle Sam
- pretty girl
A pretty girl, with eyelids reddened by crying, brought me a glass of beer.
Various: The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3
- pretty nearly
The rude jostle, pretty nearly instinctive with boys coming from school, breaks the peace.
Hill, James Langdon: Revisiting the Earth
- pretty sure
The results will bear me out, I am pretty sure.
Sheehan, Murray: Hints on news reporting
- pretty little
“I seem to have stumbled on a pretty little intrigue.”
Le Queux, William: The sting
- pretty girls
All the time pretty girls, dressed in overalls, waved at us from factory windows.
Various: History of Ambulance Company Number 139
- pretty nigh
- pretty hard
“I work pretty hard for a sufficient living, and therefore—yes, I do well.”
Dickens, Charles: Great Expectations
- pretty much
Everything else is left pretty much up to the individual authors that elect to join into the project.
Mọi thứ khác phụ thuộc khá nhiều vào từng tác giả quyết định tham gia vào dự án.
Tác phẩm mở: Australian History/Preface
- pretty woman
A window on the ground floor opened and a very pretty woman leaned out.
Pierce, Ruth: Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915
- pretty good
Yes'm I was a pretty good chunk of a boy when de war started."
United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2
- pretty near
Butler street there was another--a saloon-keeper shot pretty near the same place.
Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877: Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878
Đồng nghĩa & Sắc thái: pretty
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "pretty" phân theo từng nét nghĩa (làm hài lòng bởi sự tinh tế hoặc ân sủng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "pretty" ở nét nghĩa "(dùng với nghĩa mỉa mai) tệ đến không ngờ" (ngoài ra "reasonably" còn biểu thị: ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ).
“No engineer can be reasonably successful in any field with only the knowledge obtained in college, whether that be general or special.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "pretty" khi diễn đạt nét nghĩa: (dùng với nghĩa mỉa mai) tệ đến không ngờ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "pretty" khi diễn đạt nét nghĩa: (dùng với nghĩa mỉa mai) tệ đến không ngờ.
Đồng nghĩa với "pretty" ở nét nghĩa "(dùng với nghĩa mỉa mai) tệ đến không ngờ" (ngoài ra "somewhat" còn biểu thị: ở một mức độ nhỏ hoặc mức độ).
“The next day a notice somewhat more lengthy and conspicuous than the usual hastily written announcements appeared on the big bulletin board at Administration Shack.”
Đồng nghĩa với "pretty" ở nét nghĩa "(dùng với nghĩa mỉa mai) tệ đến không ngờ" (ngoài ra "fairly" còn biểu thị: ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ).
“From this date, the obstetrical chair of the college, at least, was fairly supplied with clinical material.”
Câu dẫn chứng văn học: pretty
"Yes," said Mrs. Lintot, "it's a pretty, catchy little tune--of a kind to achieve immediate popularity.""Đúng vậy," bà Lintot nói, "đó là một giai điệu dễ nghe, dễ nghe - thuộc loại có thể gây được tiếng vang ngay lập tức."
"She does pretty well in the Russian ballet, doesn't she?"“Cô ấy múa ba lê Nga khá giỏi phải không?”
Everything else is left pretty much up to the individual authors that elect to join into the project.Mọi thứ khác phụ thuộc khá nhiều vào từng tác giả quyết định tham gia vào dự án.
Some of those women are very pretty, too, and outshine more than one court-beauty that I have seen.Một số phụ nữ trong số đó cũng rất xinh đẹp và tỏa sáng hơn nhiều vẻ đẹp cung đình mà tôi từng thấy.
How could I think the plump, pretty Phyllis would as much as blink at an old fogey like me.Làm sao tôi có thể nghĩ Phyllis bụ bẫm, xinh đẹp lại chớp mắt với một ông già mù sương như tôi.
"She has had a good night, and is pretty tolerable," replied Jelly, giving a backward fling to her flying cap-strings.“Cô ấy đã có một đêm vui vẻ và khá dễ chịu,” Jelly trả lời, hất ngược sợi dây mũ tung bay của cô ấy.
"We can't have any garden party," mumbled little Dick between his sobs, and crying all over his mother's pretty blue silk waist.“Chúng ta không thể tổ chức tiệc ngoài vườn được,” cậu bé Dick lẩm bẩm giữa những tiếng nức nở và khóc ướt đẫm chiếc thắt lưng lụa xanh xinh đẹp của mẹ.
The music here burst out more swiftly and melodiously than before; the pretty little feet forgot their desire to trample upon the world.Âm nhạc ở đây bùng lên nhanh và du dương hơn trước; đôi chân nhỏ xinh quên đi ước muốn giẫm đạp lên thế giới.
Đọc mở rộng theo CEFR: pretty
Từ vựng bậcA1→“"Yes," said Mrs. Lintot, "it's a pretty, catchy little tune--of a kind to achieve immediate popularity."”
"Đúng vậy," bà Lintot nói, "đó là một giai điệu dễ nghe, dễ nghe - thuộc loại có thể gây được tiếng vang ngay lập tức."
Nguồn: Du Maurier, George: Peter Ibbetson
“"She does pretty well in the Russian ballet, doesn't she?"”
“Cô ấy múa ba lê Nga khá giỏi phải không?”
Nguồn: Daviess, Maria Thompson: The Golden Bird
Cấu trúc & Vận dụng: “pretty”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “pretty” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “pretty”
Mục từ cốt lõi: pretty: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “pretty”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “pretty” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “pretty”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “pretty”:
“I supposed the accident had upset her nerves; but to be sure, my own received, as I have said, a pretty severe shock.”
Gợi ý luyện tập với “pretty”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
pretty (tính từ): làm hài lòng bởi sự tinh tế hoặc ân sủng
Định nghĩa tiếng Anh: Pleasing by delicacy or grace.
pretty (tính từ (adj))
pretty well
“It was a perch, not a codfish, and if it was dying it camouflaged the fact pretty well and, say, it was a beauty.”
pretty girl
“A pretty girl, with eyelids reddened by crying, brought me a glass of beer.”
pretty nearly
“The rude jostle, pretty nearly instinctive with boys coming from school, breaks the peace.”
“I supposed the accident had upset her nerves; but to be sure, my own received, as I have said, a _____ severe shock.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: pretty
I supposed the accident had upset her nerves; but to be sure, my own received, as I have said, a pretty severe shock.
Nguồn: Freeman, R. Austin (Richard Austin): A silent witness
““That sounds like a _____ vague quest,” said I; “but if we fail, the police may be able to find out something.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: pretty
“That sounds like a pretty vague quest,” said I; “but if we fail, the police may be able to find out something.
Nguồn: Freeman, R. Austin (Richard Austin): The magic casket
Ứng dụng & Mở rộng: “pretty”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “pretty”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “pretty”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “pretty” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “pretty” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: pretty
Hỏi đáp trọng tâmpretty nghĩa là gì (meaning & definition)?
pretty nghĩa là xinh đẹp. pretty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasing by delicacy or grace.
Từ pretty trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɹɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɹɪti/.
Từ pretty là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "pretty" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: prettier; Biến thể ngữ pháp: pretties; So sánh nhất: prettiest; Dạng V-ing: prettying.
Các nét nghĩa của từ pretty theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: làm hài lòng bởi sự tinh tế hoặc ân sủng - Nét nghĩa 2 [A1]: (dùng với nghĩa mỉa mai) tệ đến không ngờ - Nét nghĩa 3 [A1]: ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ pretty:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɹɪti/. Dạng từ: So sánh hơn: prettier; Biến thể ngữ pháp: pretties; So sánh nhất: prettiest; Dạng V-ing: prettying.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ pretty:
pretty well; pretty girl; pretty nearly; pretty sure; pretty little
pretty được dùng trong câu như thế nào?
I supposed the accident had upset her nerves; but to be sure, my own received, as I have said, a pretty severe shock. (R. Austin Freeman, A silent witness; Nguyên văn tiếng Anh)