E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prayer”

513 câu thật có từ prayer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prayer nghĩa là cầu nguyện. prayer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of communicating with a deity (especially as a petition or in adoration or contrition or thanksgiving). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prayer

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Parents brought their children to this temple for prayers before starting school, seeking good results in studies.

    Từ trong câu: prayer, parent, bring, child, temple, start, school, seek

    «Temple of Confucius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1069521 (bản sửa đổi 10982566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prayer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prayer book3.414 lần
fervent prayer908 lần
lord's prayer810 lần
earnest prayer834 lần
prayer meeting959 lần
prayer meetings384 lần
silent prayer650 lần
evening prayer1.034 lần
common prayer707 lần
prayer books432 lần
daily prayer310 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prayer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prayer trong kho câu?
Kho câu có 513 câu có từ prayer hoặc các dạng của từ, trích từ 400 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prayer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prayer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prayer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prayer: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.