Câu tiếng Anh có từ “praise”
530 câu thật có từ praise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: praise nghĩa là khen ngợi. praise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of approval and commendation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ praise
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng praise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ praise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ praise trong kho câu?
- Kho câu có 530 câu có từ praise hoặc các dạng của từ, trích từ 450 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ praise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ praise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 181 câu, rồi Bậc B1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ praise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ praise: Câu phủ định (71 câu), Quá khứ đơn (66 câu), Hiện tại hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.