Câu tiếng Anh có từ “politician”
322 câu thật có từ politician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: politician nghĩa là chính trị gia. politician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a leader engaged in civil administration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ politician
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
They wanted a leader from among themselves, because they no longer trusted the politicians in high places.
Từ trong câu: leader, politician, trust, want, among, themselves, because, long
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng politician
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| american politician | 784 lần |
| australian politician | 84 lần |
| democratic politician | 73 lần |
| conservative politician | 57 lần |
| republican politician | 71 lần |
| canadian politician | 65 lần |
| prominent politician | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ politician
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ politician trong kho câu?
- Kho câu có 322 câu có từ politician hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ politician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ politician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ politician?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ politician: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (34 câu), Hiện tại hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.