point
danh từ (n)
Point có nghĩa là điểm, một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng.
Định nghĩa Anh - Anh: A geometric element that has position but no extension.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.pointdanh từ (n)
A geometric element that has position but no extension.
Một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •point of view15.238 lần trong kho sách
- •point out29.581 lần trong kho sách
- •starting point2.920 lần trong kho sách
- •highest point2.306 lần trong kho sách
- •west point2.361 lần trong kho sách
- •point blank1.677 lần trong kho sách
- •certain point2.497 lần trong kho sách
- •sharp point1.731 lần trong kho sách
- •weak pointTừ vựng học thuật
- •point of factTừ vựng học thuật
- •important pointTừ vựng học thuật
- •turning pointTừ vựng học thuật
- 2.pointdanh từ (n)
The precise location of something.
Vị trí chính xác của một cái gì đó.
- 3.pointđộng từ (v)
Indicate a place, direction, person, or thing.
Một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó.
- 4.pointdanh từ (n)
A brief version of the essential meaning of something.
Chỉ ra một địa điểm, phương hướng, người hoặc vật.
- 5.pointđộng từ (v)
Be oriented.
Được định hướng.
Đồng nghĩa (SYN):orient - 6.pointđộng từ (v)
Direct into a position for use.
Trực tiếp vào một vị trí để sử dụng.
Từ nguyên học (Etymology): point
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: point
Họ từ của "point" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: pointless: tính từ (adj).
không có điểm đặc biệt là điểm sắc nét
Hence the protracted conversations are as a rule amazingly windy and pointless, as the protracted descriptions are amazingly useless and tedious.
Nguồn: Abercrombie, Lascelles: The Epic An Essay
Cụm từ & Collocations: point
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "point". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- point of view
They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning.
Brady, Cyrus Townsend: Web of steel
- point out
Some salespeople can be very pushy, though some are genuinely helpful and will correctly point out missing required accessories.
Một số nhân viên bán hàng có thể rất hăng hái, mặc dù một số người thực sự hữu ích và sẽ chỉ ra một cách chính xác những phụ kiện cần thiết còn thiếu.
Tác phẩm mở: Computers for Beginners/Buying A Computer
- starting point
- highest point
- west point
- point blank
- certain point
At a certain point in the piece the actor is supposed to drink champagne.
Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875
- sharp point
- weak point
- point of fact
- important point
- turning point
It was very near the turning point from which began the descent of Avernus.
Le Fanu, Joseph Sheridan: Carmilla
Đồng nghĩa & Sắc thái: point
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "point" phân theo từng nét nghĩa (một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "point" ở nét nghĩa "một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó" (ngoài ra "indicate" còn biểu thị: là một tín hiệu hoặc một triệu chứng của).
“Beyond indicating faith in regulation and private ownership, and condemning public ownership, in general terms, he does not point a way out.”
Đồng nghĩa với "point" ở nét nghĩa "một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó" (ngoài ra "designate" còn biểu thị: gán tên hoặc chức danh cho).
“The bridegroom might not touch them, except with the tip of his staff, and then merely to designate which he thought to be his wife.”
Đồng nghĩa với "point" ở nét nghĩa "một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó" (ngoài ra "show" còn biểu thị: hành động trưng bày hoặc giải trí công khai).
“All about the library were strewed maps of the probable seat of war, showing what had been Mr. Milverton’s recent objects of study.”
Đồng nghĩa với "point" ở nét nghĩa "được định hướng" (ngoài ra "orient" còn biểu thị: các nước châu Á).
“Alexander the Great's rediscovery of the old sea route to the Orient sounds like a modern event in relation to the gray ages behind it.”
Đồng nghĩa với "point" ở nét nghĩa "trực tiếp vào một vị trí để sử dụng" (ngoài ra "charge" còn biểu thị: một sự vội vã bốc đồng đối với một ai đó hoặc một cái gì đó).
“And Robert’s column had charged directly into the main body of their forces.”
Câu dẫn chứng văn học: point
Unfortunately, it turns out that the crows pointed them in the wrong direction by accident.Thật không may, hóa ra đàn quạ đã vô tình chỉ họ đi sai hướng.
This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition.Trên thực tế, đây là điểm cơ bản có thể di chuyển và thay đổi trong bộ máy dinh dưỡng của họ.
Subjective shots are taken from someone or something's point of view.Ảnh chủ quan được chụp từ quan điểm của ai đó hoặc cái gì đó.
In birth and fortune they are equals, and the match, in a worldly point of view, unexceptional."Về nguồn gốc và tài sản, họ ngang nhau, và việc kết đôi, theo quan điểm của thế gian, là không có gì đặc biệt.”
It is not our business to gauge the Bishop of D---- from an orthodox point of view.Việc của chúng tôi không phải là đánh giá Giám mục của D---- từ quan điểm chính thống.
He pointed out to his companions, especially to Lawrence Newt, the pure antique classical air of the composition.Anh ấy đã chỉ ra cho những người bạn đồng hành của mình, đặc biệt là với Lawrence Newt, không khí cổ điển thuần túy của sáng tác.
Note that from your point of view, both ships are contracted by the factors γA and γB respectively.Lưu ý rằng theo quan điểm của bạn, cả hai con tàu đều bị co lại bởi các hệ số γA và γB tương ứng.
Some salespeople can be very pushy, though some are genuinely helpful and will correctly point out missing required accessories.Một số nhân viên bán hàng có thể rất hăng hái, mặc dù một số người thực sự hữu ích và sẽ chỉ ra một cách chính xác những phụ kiện cần thiết còn thiếu.
Đọc mở rộng theo CEFR: point
Từ vựng bậcA1→“Unfortunately, it turns out that the crows pointed them in the wrong direction by accident.”
Thật không may, hóa ra đàn quạ đã vô tình chỉ họ đi sai hướng.
Nguồn: Wikipedia contributors: Tom and Jerry & the Wizard of Oz
“This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition.”
Trên thực tế, đây là điểm cơ bản có thể di chuyển và thay đổi trong bộ máy dinh dưỡng của họ.
Nguồn: Macé, Jean: The history of a mouthful of bread
Cấu trúc & Vận dụng: “point”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “point” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “point”
Họ từ liên kết: pointless: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “point”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “point” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “point”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “point”:
Gợi ý luyện tập với “point”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
point (danh từ): một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng
Định nghĩa tiếng Anh: A geometric element that has position but no extension.
point (danh từ (n)) ↔ pointless
Họ từ trong dữ liệu: pointless: tính từ (adj)
point of view
“They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning.”
point out
“Some salespeople can be very pushy, though some are genuinely helpful and will correctly point out missing required accessories.” (Một số nhân viên bán hàng có thể rất hăng hái, mặc dù một số người thực sự hữu ích và sẽ chỉ ra một cách chính xác những phụ kiện cần thiết còn thiếu.)
starting point
Nét nghĩa mở rộng: the precise location of something (vị trí chính xác của một cái gì đó)
“They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's _____ of view, of last night and that morning.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: point
They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning.
Nguồn: Brady, Cyrus Townsend: Web of steel
“"Look!" he cried, _____ to the wall against which Sockem's head rested.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: pointing
"Look!" he cried, pointing to the wall against which Sockem's head rested.
Nguồn: Martin, Stuart: The fifteen cells
Ứng dụng & Mở rộng: “point”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “point”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “point”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “point” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “point” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: point
Hỏi đáp trọng tâmpoint nghĩa là gì (meaning & definition)?
point nghĩa là điểm. point là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a geometric element that has position but no extension.
Từ point trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpɔɪnt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɔɪnt/.
Từ point là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "point" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: pointed; Dạng V-ing: pointing; Số nhiều danh từ: points.
Các nét nghĩa của từ point theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng - Nét nghĩa 2 [A1]: vị trí chính xác của một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: chỉ ra một địa điểm, phương hướng, người hoặc vật - Nét nghĩa 5 [A1]: được định hướng - Nét nghĩa 6 [A1]: trực tiếp vào một vị trí để sử dụng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ point:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɔɪnt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: pointed; Dạng V-ing: pointing; Số nhiều danh từ: points.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ point:
point of view; point out; starting point; highest point; west point
point được dùng trong câu như thế nào?
They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning. (Cyrus Townsend Brady, Web of steel; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)