Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

point

danh từ (n)

A1
/ˈpɔɪnt//ˈpɔɪnt/
Biến thể:
pointed/ˈpɔɪntɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
pointing/ˈpɔɪntɪŋ/
(Dạng V-ing)
points/ˈpɔɪnts/
(Số nhiều danh từ)

Point có nghĩa là điểm, một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng.

Định nghĩa Anh - Anh: A geometric element that has position but no extension.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.pointdanh từ (n)

    A geometric element that has position but no extension.

    Một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng.

  2. 2.pointdanh từ (n)

    The precise location of something.

    Vị trí chính xác của một cái gì đó.

  3. 3.pointđộng từ (v)

    Indicate a place, direction, person, or thing.

    Một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):indicate/designate/show
  4. 4.pointdanh từ (n)

    A brief version of the essential meaning of something.

    Chỉ ra một địa điểm, phương hướng, người hoặc vật.

  5. 5.pointđộng từ (v)

    Be oriented.

    Được định hướng.

    Đồng nghĩa (SYN):orient
  6. 6.pointđộng từ (v)

    Direct into a position for use.

    Trực tiếp vào một vị trí để sử dụng.

    Đồng nghĩa (SYN):charge/level
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): point

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: point

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "point" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: pointless: tính từ (adj).

pointlesstính từ (adj)/ˈpɔɪntləs/

không có điểm đặc biệt là điểm sắc nét

•

Hence the protracted conversations are as a rule amazingly windy and pointless, as the protracted descriptions are amazingly useless and tedious.

Nguồn: Abercrombie, Lascelles: The Epic An Essay

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: point

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "point". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • point of view

    They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning.

    Brady, Cyrus Townsend: Web of steel

  • point out

    Some salespeople can be very pushy, though some are genuinely helpful and will correctly point out missing required accessories.

    Một số nhân viên bán hàng có thể rất hăng hái, mặc dù một số người thực sự hữu ích và sẽ chỉ ra một cách chính xác những phụ kiện cần thiết còn thiếu.

    Tác phẩm mở: Computers for Beginners/Buying A Computer

  • starting point
  • highest point
  • west point
  • point blank
  • certain point

    At a certain point in the piece the actor is supposed to drink champagne.

    Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875

  • sharp point
  • weak point
  • point of fact
  • important point
  • turning point

    It was very near the turning point from which began the descent of Avernus.

    Le Fanu, Joseph Sheridan: Carmilla

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: point

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "point" phân theo từng nét nghĩa (một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "point" ở nét nghĩa "một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó" (ngoài ra "indicate" còn biểu thị: là một tín hiệu hoặc một triệu chứng của).

“Beyond indicating faith in regulation and private ownership, and condemning public ownership, in general terms, he does not point a way out.”

Đồng nghĩa với "point" ở nét nghĩa "một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó" (ngoài ra "designate" còn biểu thị: gán tên hoặc chức danh cho).

“The bridegroom might not touch them, except with the tip of his staff, and then merely to designate which he thought to be his wife.”

Đồng nghĩa với "point" ở nét nghĩa "một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó" (ngoài ra "show" còn biểu thị: hành động trưng bày hoặc giải trí công khai).

“All about the library were strewed maps of the probable seat of war, showing what had been Mr. Milverton’s recent objects of study.”

Đồng nghĩa với "point" ở nét nghĩa "được định hướng" (ngoài ra "orient" còn biểu thị: các nước châu Á).

“Alexander the Great's rediscovery of the old sea route to the Orient sounds like a modern event in relation to the gray ages behind it.”

Đồng nghĩa với "point" ở nét nghĩa "trực tiếp vào một vị trí để sử dụng" (ngoài ra "charge" còn biểu thị: một sự vội vã bốc đồng đối với một ai đó hoặc một cái gì đó).

“And Robert’s column had charged directly into the main body of their forces.”

Đồng nghĩa với "point" ở nét nghĩa "trực tiếp vào một vị trí để sử dụng" (ngoài ra "level" còn biểu thị: ở trên một mặt phẳng nằm ngang chính xác).

“The Captain himself leveled his revolver, but it was a guard who fired the shot straight at the Toper’s heart.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: point

Unfortunately, it turns out that the crows pointed them in the wrong direction by accident.

Thật không may, hóa ra đàn quạ đã vô tình chỉ họ đi sai hướng.

Wikipedia contributors: Tom and Jerry & the Wizard of Oz, Nguyên văn tác phẩm
This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition.

Trên thực tế, đây là điểm cơ bản có thể di chuyển và thay đổi trong bộ máy dinh dưỡng của họ.

Macé, Jean: The history of a mouthful of bread, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Subjective shots are taken from someone or something's point of view.

Ảnh chủ quan được chụp từ quan điểm của ai đó hoặc cái gì đó.

Tác phẩm mở: Movie Making Manual/Cinematography/Camera angles and composition, Nguyên văn tác phẩm
In birth and fortune they are equals, and the match, in a worldly point of view, unexceptional."

Về nguồn gốc và tài sản, họ ngang nhau, và việc kết đôi, theo quan điểm của thế gian, là không có gì đặc biệt.”

Moodie, Susanna: The Monctons: A Novel. Volume 2 (of 2), Nguyên văn tác phẩm
It is not our business to gauge the Bishop of D---- from an orthodox point of view.

Việc của chúng tôi không phải là đánh giá Giám mục của D---- từ quan điểm chính thống.

Hugo, Victor: Les Misérables, v. 1/5: Fantine, Nguyên văn tác phẩm
He pointed out to his companions, especially to Lawrence Newt, the pure antique classical air of the composition.

Anh ấy đã chỉ ra cho những người bạn đồng hành của mình, đặc biệt là với Lawrence Newt, không khí cổ điển thuần túy của sáng tác.

Curtis, George William: Trumps, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Note that from your point of view, both ships are contracted by the factors γA and γB respectively.

Lưu ý rằng theo quan điểm của bạn, cả hai con tàu đều bị co lại bởi các hệ số γA và γB tương ứng.

Tác phẩm mở: A Roller Coaster Ride through Relativity/Appendix D, Nguyên văn tác phẩm
Some salespeople can be very pushy, though some are genuinely helpful and will correctly point out missing required accessories.

Một số nhân viên bán hàng có thể rất hăng hái, mặc dù một số người thực sự hữu ích và sẽ chỉ ra một cách chính xác những phụ kiện cần thiết còn thiếu.

Tác phẩm mở: Computers for Beginners/Buying A Computer, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: point

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “point” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Unfortunately, it turns out that the crows pointed them in the wrong direction by accident.”

Thật không may, hóa ra đàn quạ đã vô tình chỉ họ đi sai hướng.

Nguồn: Wikipedia contributors: Tom and Jerry & the Wizard of Oz

“This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition.”

Trên thực tế, đây là điểm cơ bản có thể di chuyển và thay đổi trong bộ máy dinh dưỡng của họ.

Nguồn: Macé, Jean: The history of a mouthful of bread

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “point”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “point” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “point”

Họ từ liên kết: pointless: tính từ (adj)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “point”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “point” với tần suất cao:

15.238 lần trong kho sách
29.581 lần trong kho sách
2.920 lần trong kho sách
2.306 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “point”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “point”:

“They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “point”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɔɪnt/.

point (danh từ): một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng

Định nghĩa tiếng Anh: A geometric element that has position but no extension.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

point (danh từ (n)) ↔ pointless

Họ từ trong dữ liệu: pointless: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi15.238 lần trong kho sách

point of view

“They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm29.581 lần trong kho sách

point out

“Some salespeople can be very pushy, though some are genuinely helpful and will correctly point out missing required accessories.” (Một số nhân viên bán hàng có thể rất hăng hái, mặc dù một số người thực sự hữu ích và sẽ chỉ ra một cách chính xác những phụ kiện cần thiết còn thiếu.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.920 lần trong kho sách

starting point

Nét nghĩa mở rộng: the precise location of something (vị trí chính xác của một cái gì đó)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's _____ of view, of last night and that morning.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: point

They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning.

Nguồn: Brady, Cyrus Townsend: Web of steel

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“"Look!" he cried, _____ to the wall against which Sockem's head rested.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: pointing

"Look!" he cried, pointing to the wall against which Sockem's head rested.

Nguồn: Martin, Stuart: The fifteen cells

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “point”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: point

Hỏi đáp trọng tâm

point nghĩa là gì (meaning & definition)?

point nghĩa là điểm. point là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a geometric element that has position but no extension.

Từ point trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpɔɪnt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɔɪnt/.

Từ point là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "point" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: pointed; Dạng V-ing: pointing; Số nhiều danh từ: points.

Các nét nghĩa của từ point theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng - Nét nghĩa 2 [A1]: vị trí chính xác của một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: chỉ ra một địa điểm, phương hướng, người hoặc vật - Nét nghĩa 5 [A1]: được định hướng - Nét nghĩa 6 [A1]: trực tiếp vào một vị trí để sử dụng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ point:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɔɪnt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: pointed; Dạng V-ing: pointing; Số nhiều danh từ: points.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ point:

point of view; point out; starting point; highest point; west point

point được dùng trong câu như thế nào?

They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning. (Cyrus Townsend Brady, Web of steel; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/point, mã đối chiếu EV-6C18520D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

pointed, pointing, points