points
danh từ (n)
Points có nghĩa là một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng (dạng biến thể ngữ pháp của "point").
Định nghĩa Anh - Anh: A geometric element that has position but no extension.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.pointsdanh từ (n)
A geometric element that has position but no extension.
Một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng.
Đồng nghĩa (SYN):pointCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •point of view15.238 lần trong kho sách
- •point out29.581 lần trong kho sách
- •starting point2.920 lần trong kho sách
- •highest point2.306 lần trong kho sách
- •west point2.361 lần trong kho sách
- •point blank1.677 lần trong kho sách
- 2.pointsdanh từ (n)
The precise location of something.
Vị trí chính xác của một cái gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):point - 3.pointsđộng từ (v)
Indicate a place, direction, person, or thing.
Một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó.
- 4.pointsdanh từ (n)
A brief version of the essential meaning of something.
Chỉ ra một địa điểm, phương hướng, người hoặc vật.
Đồng nghĩa (SYN):point - 5.pointsđộng từ (v)
Be oriented.
Được định hướng.
- 6.pointsđộng từ (v)
Direct into a position for use.
Trực tiếp vào một vị trí để sử dụng.
Từ nguyên học (Etymology): points
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
point ↔ points
Mục từ "points" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "point" (một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng).
Họ từ & Biến thể từ loại: points
Họ từ của "points" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: point: danh từ (n), pointless: tính từ (adj).
một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng
They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning.
Nguồn: Brady, Cyrus Townsend: Web of steel
không có điểm đặc biệt là điểm sắc nét
Hence the protracted conversations are as a rule amazingly windy and pointless, as the protracted descriptions are amazingly useless and tedious.
Nguồn: Abercrombie, Lascelles: The Epic An Essay
Cụm từ & Collocations: points
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "points". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- point of view
They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning.
Brady, Cyrus Townsend: Web of steel
- point out
- starting point
- highest point
- west point
- point blank
Đồng nghĩa & Sắc thái: points
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "points" phân theo từng nét nghĩa (một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "points" ở nét nghĩa "một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng" (ngoài ra "point" còn biểu thị: vị trí chính xác của một cái gì đó).
“They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning.”
Đồng nghĩa với "points" ở nét nghĩa "một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó" (ngoài ra "indicate" còn biểu thị: là một tín hiệu hoặc một triệu chứng của).
“Beyond indicating faith in regulation and private ownership, and condemning public ownership, in general terms, he does not point a way out.”
Đồng nghĩa với "points" ở nét nghĩa "một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó" (ngoài ra "designate" còn biểu thị: gán tên hoặc chức danh cho).
“The bridegroom might not touch them, except with the tip of his staff, and then merely to designate which he thought to be his wife.”
Đồng nghĩa với "points" ở nét nghĩa "một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó" (ngoài ra "show" còn biểu thị: hành động trưng bày hoặc giải trí công khai).
“All about the library were strewed maps of the probable seat of war, showing what had been Mr. Milverton’s recent objects of study.”
Đồng nghĩa với "points" ở nét nghĩa "được định hướng" (ngoài ra "orient" còn biểu thị: các nước châu Á).
“Alexander the Great's rediscovery of the old sea route to the Orient sounds like a modern event in relation to the gray ages behind it.”
Câu dẫn chứng văn học: points
They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning."Look!" he cried, pointing to the wall against which Sockem's head rested.Look out of your window now”--he pointed, and Luke walked to the window.He was pointing toward the oddly cut, clouded-glass wall lights.I felt that she didn't do the job, although the signs do point to her, and that's a fact....“What’s that?” he asked, pointing to a building on the opposite bank, just by the tree.For a dazzling point of light appeared on the remote cliff.For hours together icebergs already passed seemed unchanged in point of distance.Đọc mở rộng theo CEFR: points
Từ vựng bậcA1→“They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning.”
Nguồn: Brady, Cyrus Townsend: Web of steel
“"Look!" he cried, pointing to the wall against which Sockem's head rested.”
Nguồn: Martin, Stuart: The fifteen cells
Cấu trúc & Vận dụng: “points”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “points” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “points”
Dữ liệu từ nguyên: point ↔ points
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “points”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “points” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “points”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “points”:
Gợi ý luyện tập với “points”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
points (danh từ): một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng
Định nghĩa tiếng Anh: A geometric element that has position but no extension.
point ↔ points
Họ từ trong dữ liệu: point: danh từ (n), pointless: tính từ (adj)
point of view
“They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning.”
point out
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "points" trong câu.
starting point
Nét nghĩa mở rộng: the precise location of something (vị trí chính xác của một cái gì đó)
“Some of these _____ demand attention, as illustrations of the author’s relation to his times.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: points
Some of these points demand attention, as illustrations of the author’s relation to his times.
Nguồn: Duff, J. Wight (John Wight): A literary history of Rome in the Silver Age
Ứng dụng & Mở rộng: “points”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “points”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “points”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “points” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “points” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: points
Hỏi đáp trọng tâmpoints nghĩa là gì (meaning & definition)?
points (danh từ, phát âm Mỹ /ˈpɔɪnts/) có nghĩa là một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng (dạng biến thể ngữ pháp của "point"). a geometric element that has position but no extension
Từ points trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpɔɪnts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɔɪnts/; US /ˈpɔɪnts/.
Từ points là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "points" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ points theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một phần tử hình học có vị trí nhưng không có phần mở rộng - Nét nghĩa 2 [A1]: vị trí chính xác của một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: một phiên bản ngắn gọn về ý nghĩa thiết yếu của một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: chỉ ra một địa điểm, phương hướng, người hoặc vật - Nét nghĩa 5 [A1]: được định hướng - Nét nghĩa 6 [A1]: trực tiếp vào một vị trí để sử dụng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ points:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɔɪnts/; US /ˈpɔɪnts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ points:
point of view; point out; starting point; highest point; west point
points được dùng trong câu như thế nào?
They were both to live on the remembrance of the glorious trivialities, from the world's point of view, of last night and that morning. (Cyrus Townsend Brady, Web of steel; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)