Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plume”

124 câu thật có từ plume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plume nghĩa là chùm lông. plume là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: anything that resembles a feather in shape or lightness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plume

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • If the plumes emanated from ice, they should have very little salt in them.

    Từ trong câu: plume, ice, little, salt

    «Saturn moon Enceladus may have salty ocean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=268775 (bản sửa đổi 4825626). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Well--in this country--who should plume himself on birth?"

    Từ trong câu: plume, well, country, himself, birth

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plume

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ostrich plume327 lần
waving plume295 lần
nodding plume191 lần
plume of feathers226 lần
borrowed plume102 lần
sable plume64 lần
heron's plume38 lần
ruffled plume49 lần
plume of ostrich43 lần
eagle plume83 lần
plume waving88 lần
drooping plume55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plume

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plume trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ plume hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plume gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plume?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plume: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.