Câu tiếng Anh có từ “outskirts”
154 câu thật có từ outskirts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outskirts nghĩa là vùng ngoại ô. outskirts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: outlying areas (as of a city or town). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outskirts
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Nothing could be fairer than the outskirts of Altdorf on a May morning.
Từ trong câu: outskirts, nothing, fair, morning
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While all the Sioux were on the outskirts of the encampment, I might yet escape unobserved, but the returning braves were very near.
Từ trong câu: outskirts, escape, return, near
Agnes C. Laut, Lords of the North. Nguồn: Project Gutenberg #20418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outskirts
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outskirts trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ outskirts hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outskirts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outskirts gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outskirts?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outskirts: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.