Câu tiếng Anh có từ “outset”
139 câu thật có từ outset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outset nghĩa là sự khởi đầu. outset là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the time at which something is supposed to begin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outset
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
From the outset, however, this appeared to present no terrors to the Englishman, who "boasted" it back regularly from the side wall.
Từ trong câu: englishman, outset, however, appear, present, terror, boast, back
«Social Victorians/Timeline/1898», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264287 (bản sửa đổi 2722570). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His common sense warned him at the outset that the obviously easygoing teacher would not long retain his pupils.
Ý thức chung của ông ngay từ đầu đã cảnh báo ông rằng người giáo viên rõ ràng là dễ tính sẽ không giữ được học trò của mình được lâu.
Từ trong câu: easygoing, common, sense, warn, outset, obviously, teacher, long
David Graham Phillips, The Price She Paid. Nguồn: Project Gutenberg #457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outset trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ outset hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outset: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.