Câu tiếng Anh có từ “notorious”
151 câu thật có từ notorious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notorious nghĩa là khét tiếng. notorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: known widely and usually unfavorably. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notorious
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This could be shown by the way that they advertised themselves as alternatives to the "notorious filesharing service, Napster."
Từ trong câu: notorious, advertise, alternative, show, way, themselves, service
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They are usually powerful if a solid blow can be achieved, but are notorious for their inaccuracy.
Từ trong câu: achieve, notorious, usually, blow, powerful, solid
«Final Fantasy/Weapons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425238 (bản sửa đổi 3853217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng notorious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| notorious impostor | 37 lần |
| notorious highwayman | 25 lần |
| notorious outlaw | 29 lần |
| notorious poacher | 21 lần |
| notorious robber | 39 lần |
| notorious gambler | 24 lần |
| notorious malefactor | 16 lần |
| notorious criminals | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notorious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notorious trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ notorious hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notorious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notorious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notorious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notorious: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), So sánh nhất (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.