E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notable”

199 câu thật có từ notable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notable nghĩa là đáng chú ý. notable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of notice. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It was also resolved to publish an account of the proceedings in connection with the celebration as an interesting record of a notable event."

    Từ trong câu: celebration, resolve, publish, account, proceed, connection, interest, record

    Alexander, 1860-1936 [Editor] Fraser, Brock Centenary, 1812-1912. Nguồn: Project Gutenberg #38620. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng notable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notable trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ notable hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notable: So sánh nhất (24 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.