E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “net”

376 câu thật có từ net hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: net nghĩa là mạng lưới. net là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: remaining after all deductions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ net

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Other men used long nets to catch the fish that came to the smell of the cooked fish.

    Từ trong câu: net, man, use, long, catch, fish, come, smell

    «Narungga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1264172 (bản sửa đổi 10954731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng net

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pgdp net2.276 lần
net capacitance614 lần
mosquito net344 lần
cecomet net270 lần
net neutrality258 lần
fishing net405 lần
net magnetic368 lần
ma the net356 lần
net charge698 lần
net resistance330 lần
landing net234 lần
net force686 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ net

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ net trong kho câu?
Kho câu có 376 câu có từ net hoặc các dạng của từ, trích từ 306 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ net xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ net gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ net?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ net: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.