E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “narrowly”

121 câu thật có từ narrowly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: narrowly nghĩa là trong gang tấc. narrowly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a narrow manner; not allowing for exceptions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ narrowly

Danh sách câu dẫn chứng (121 câu)

Từ hay đi cùng narrowly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
narrowly escaped1.577 lần
narrowly escaping176 lần
narrowly missed241 lần
narrowly escapes55 lần
narrowly watched253 lần
narrowly missing76 lần
narrowly scrutinized17 lần
narrowly scanned23 lần
narrowly scrutinised13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrowly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrowly trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ narrowly hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ narrowly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrowly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrowly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrowly: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.