Câu tiếng Anh có từ “narrowly”
121 câu thật có từ narrowly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: narrowly nghĩa là trong gang tấc. narrowly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a narrow manner; not allowing for exceptions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ narrowly
Danh sách câu dẫn chứng (121 câu)
Fisher fell desperately ill in consequence of a fever brought on at a dissection, from which he narrowly escaped with life; the fever left him helpless and incapable of exertion.
Từ trong câu: dissection, fall, desperately, ill, consequence, fever, bring, narrowly
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng narrowly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| narrowly escaped | 1.577 lần |
| narrowly escaping | 176 lần |
| narrowly missed | 241 lần |
| narrowly escapes | 55 lần |
| narrowly watched | 253 lần |
| narrowly missing | 76 lần |
| narrowly scrutinized | 17 lần |
| narrowly scanned | 23 lần |
| narrowly scrutinised | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrowly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrowly trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ narrowly hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ narrowly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrowly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrowly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrowly: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.