Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “momentum”

131 câu thật có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: momentum nghĩa là một lực hoặc sức mạnh thúc đẩy. momentum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an impelling force or strength. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ momentum

Danh sách câu dẫn chứng (131 câu)

    Từ hay đi cùng momentum

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    angular momentum612 lần
    conservation of momentum68 lần
    relativistic momentum21 lần
    linear momentum41 lần
    momentum conservation17 lần
    gaining momentum38 lần
    generalized momentum11 lần
    momentum equation24 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentum

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentum trong kho câu?
    Kho câu có 131 câu có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ momentum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentum?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentum: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.