Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

moment

danh từ (n)

A1
/ˈmoʊmənt//ˈmoʊmənt/
Biến thể:
moments/ˈmoʊmənts/
(Số nhiều danh từ)

Moment có nghĩa là khoảnh khắc, một thời điểm cụ thể.

Định nghĩa Anh - Anh: A particular point in time.

Họ từ:momentary(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một thời điểm cụ thể”:momentA1/minuteA1/secondA1/instantA2/moA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.momentdanh từ (n)

    A particular point in time.

    Một thời điểm cụ thể.

    • •

      But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.

      Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.

    Đồng nghĩa (SYN):minute/second/instant
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.momentdanh từ (n)

    An indefinitely short time.

    Một thời gian ngắn vô tận.

    Đồng nghĩa (SYN):mo/minute/second/bit
  3. 3.momentdanh từ (n)

    At this time.

    Vào lúc này.

    Đồng nghĩa (SYN):here and now/present moment
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): moment

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: moment

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "moment" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: momentary: tính từ (adj).

momentarytính từ (adj)/ˈmoʊmənˌtɛɹi/

kéo dài trong một thời gian ngắn rõ rệt

•

Then, ashamed of his momentary craving, he faced her, a cruel smile on his lips.

Nguồn: Gerard, Louise: A Son of the Sahara

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: moment

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "moment". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • next moment

    But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.

    Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.

    Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages

  • moment later

    A moment later she heard the bolt and his departing footsteps.

    Banks, Polan: Black ivory

  • every moment

    A huge black dog, bursting through the underwood, flings himself lovingly upon Mona, threatening every moment to destroy her toilet.

    Một con chó đen khổng lồ lao qua bụi cây, lao vào Mona một cách đầy yêu thương, luôn đe dọa phá hủy nhà vệ sinh của cô.

    Duchess, 1855?-1897: Mrs. Geoffrey

  • present moment

    That consideration outweighed all others with him at the present moment, for he was tired of waiting.

    Sự cân nhắc đó vượt trội hơn tất cả những điều khác đối với anh vào thời điểm hiện tại, vì anh đã mệt mỏi vì phải chờ đợi.

    Crawford, F. Marion (Francis Marion): The Ralstons

  • last moment

    Do you pay your bills promptly or do you wait until the last moment.

    Tác phẩm mở: Cultural Shifts in England/The Class Society

  • paused a moment
  • another moment

    In another moment, the grocer’s boy passed on the opposite side of the street.

    Jerome, Jerome K. (Jerome Klapka): Three men in a boat (to say nothing of the dog)

  • critical moment

    He did not consider it necessary to weaken the authority of the manager at such a critical moment.

    Ông không cho rằng cần phải làm suy yếu quyền lực của người quản lý vào thời điểm quan trọng như vậy.

    Ohnet, Georges: The woman of mystery

  • hesitated a moment
  • wait a moment
  • first moment

    I loved my young wife from the first moment we met after my return.

    Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: Nina's peril

  • moment after
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: moment

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "moment" phân theo từng nét nghĩa (một thời điểm cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "moment" ở nét nghĩa "một thời điểm cụ thể" (ngoài ra "minute" còn biểu thị: phút (đơn vị thời gian bằng 60 giây hoặc 1/60 giờ; phát âm /ˈmɪn.ɪt/, bậc A1)).

“She felt a note of semi-hysteria pulling her voice higher and higher and she stopped talking for a minute to catch her breath.”

Đồng nghĩa với "moment" ở nét nghĩa "một thời điểm cụ thể" (ngoài ra "second" còn biểu thị: tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn).

“There was silence for a few seconds, then someone said, "She is dead," and straightway rose a wail of grief and mourning.”

Đồng nghĩa với "moment" ở nét nghĩa "một thời điểm cụ thể" (ngoài ra "instant" còn biểu thị: một khoảng thời gian rất ngắn (thời gian để mắt chớp hoặc tim đập)).

“At the same time he held his own rifle ready for instant use.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "moment" khi diễn đạt nét nghĩa: một thời gian ngắn vô tận.

Đồng nghĩa với "moment" ở nét nghĩa "một thời gian ngắn vô tận" (ngoài ra "bit" còn biểu thị: một phần nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó).

“"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "moment" khi diễn đạt nét nghĩa: vào lúc này.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: moment

But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.

Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.

Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Every girl in the room is absolutely shaky with thrills at this particular moment,” she said.

Cô nói: “Mọi cô gái trong phòng đều hoàn toàn run rẩy vì hồi hộp vào thời điểm đặc biệt này.

Burnett, Frances Hodgson: The Head of the House of Coombe, Nguyên văn tác phẩm
That consideration outweighed all others with him at the present moment, for he was tired of waiting.

Sự cân nhắc đó vượt trội hơn tất cả những điều khác đối với anh vào thời điểm hiện tại, vì anh đã mệt mỏi vì phải chờ đợi.

Crawford, F. Marion (Francis Marion): The Ralstons, Nguyên văn tác phẩm
He did not consider it necessary to weaken the authority of the manager at such a critical moment.

Ông không cho rằng cần phải làm suy yếu quyền lực của người quản lý vào thời điểm quan trọng như vậy.

Ohnet, Georges: The woman of mystery, Nguyên văn tác phẩm
A huge black dog, bursting through the underwood, flings himself lovingly upon Mona, threatening every moment to destroy her toilet.

Một con chó đen khổng lồ lao qua bụi cây, lao vào Mona một cách đầy yêu thương, luôn đe dọa phá hủy nhà vệ sinh của cô.

Duchess, 1855?-1897: Mrs. Geoffrey, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mrs. Jose waited for a moment, but as neither spoke she drove on with an impatient lifting of the elbows.

Bà Jose đợi một lúc, nhưng không ai nói gì, bà lái xe đi tiếp với một khuỷu tay sốt ruột giơ lên.

Baring-Gould, S. (Sabine): Winefred: A Story of the Chalk Cliffs, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“No, my lord; he is in the kitchen at this present moment, having a rasher and a pot of ale.”

“Không, thưa ngài; Hiện tại anh ấy đang ở trong bếp, có một cái thớt và một bình rượu bia.”

Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: The Lady of the Isle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At this critical moment a fresh, comely woman pressed through the throng to get a peep at the gray-bearded man.

Vào thời điểm quan trọng này, một người phụ nữ xinh đẹp, tươi tắn chen qua đám đông để nhìn trộm người đàn ông có bộ râu xám.

Irving, Washington: The Sketch-Book of Geoffrey Crayon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: moment

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “moment” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.”

Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.

Nguồn: Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages

““Every girl in the room is absolutely shaky with thrills at this particular moment,” she said.”

Cô nói: “Mọi cô gái trong phòng đều hoàn toàn run rẩy vì hồi hộp vào thời điểm đặc biệt này.

Nguồn: Burnett, Frances Hodgson: The Head of the House of Coombe

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “moment”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “moment” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “moment”

Họ từ liên kết: momentary: tính từ (adj)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “moment”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “moment” với tần suất cao:

14.690 lần trong kho sách
7.550 lần trong kho sách
13.087 lần trong kho sách
5.211 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “moment”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “moment”:

Đồng nghĩa:minutesecondinstantmo

“His desire for some one to share those moments when “pain broke like surf into starry ecstasy.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “moment”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmoʊmənt/.

moment (danh từ): một thời điểm cụ thể

Định nghĩa tiếng Anh: A particular point in time.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

moment (danh từ (n)) ↔ momentary

Họ từ trong dữ liệu: momentary: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi14.690 lần trong kho sách

next moment

“But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.” (Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm7.550 lần trong kho sách

moment later

“A moment later she heard the bolt and his departing footsteps.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái13.087 lần trong kho sách

every moment

“A huge black dog, bursting through the underwood, flings himself lovingly upon Mona, threatening every moment to destroy her toilet.” (Một con chó đen khổng lồ lao qua bụi cây, lao vào Mona một cách đầy yêu thương, luôn đe dọa phá hủy nhà vệ sinh của cô.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“His desire for some one to share those _____ when “pain broke like surf into starry ecstasy.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: moments

His desire for some one to share those moments when “pain broke like surf into starry ecstasy.”

Nguồn: Hurst, Fannie: Five and ten

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“I loved my young wife from the first _____ we met after my return.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: moment

I loved my young wife from the first moment we met after my return.

Nguồn: Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: Nina's peril

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “moment”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: moment

Hỏi đáp trọng tâm

moment nghĩa là gì (meaning & definition)?

moment nghĩa là khoảnh khắc. moment là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular point in time.

Từ moment trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmoʊm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmoʊmənt/.

Từ moment là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "moment" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: moments.

Các nét nghĩa của từ moment theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một thời điểm cụ thể (Ví dụ: “But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một thời gian ngắn vô tận - Nét nghĩa 3 [A1]: vào lúc này

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ moment:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmoʊmənt/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: moments.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ moment:

next moment; moment later; every moment; present moment; last moment

moment được dùng trong câu như thế nào?

His desire for some one to share those moments when “pain broke like surf into starry ecstasy.” (Fannie Hurst, Five and ten; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/moment, mã đối chiếu EV-198E7D99. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

moments