moment
danh từ (n)
- moments/ˈmoʊmənts/
- (Số nhiều danh từ)
Moment có nghĩa là khoảnh khắc, một thời điểm cụ thể.
Định nghĩa Anh - Anh: A particular point in time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.momentdanh từ (n)
A particular point in time.
Một thời điểm cụ thể.
- •
But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.
Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •next moment14.690 lần trong kho sách
- •moment later7.550 lần trong kho sách
- •every moment13.087 lần trong kho sách
- •present moment5.211 lần trong kho sách
- •last moment7.513 lần trong kho sách
- •paused a moment3.447 lần trong kho sách
- •another moment6.034 lần trong kho sách
- •critical moment2.495 lần trong kho sách
- •hesitated a momentTừ vựng học thuật
- •wait a momentTừ vựng học thuật
- •first momentTừ vựng học thuật
- •moment afterTừ vựng học thuật
- •
- 2.momentdanh từ (n)
An indefinitely short time.
Một thời gian ngắn vô tận.
- 3.momentdanh từ (n)
At this time.
Vào lúc này.
Từ nguyên học (Etymology): moment
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: moment
Họ từ của "moment" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: momentary: tính từ (adj).
kéo dài trong một thời gian ngắn rõ rệt
Then, ashamed of his momentary craving, he faced her, a cruel smile on his lips.
Nguồn: Gerard, Louise: A Son of the Sahara
Cụm từ & Collocations: moment
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "moment". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- next moment
But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.
Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.
Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages
- moment later
A moment later she heard the bolt and his departing footsteps.
Banks, Polan: Black ivory
- every moment
A huge black dog, bursting through the underwood, flings himself lovingly upon Mona, threatening every moment to destroy her toilet.
Một con chó đen khổng lồ lao qua bụi cây, lao vào Mona một cách đầy yêu thương, luôn đe dọa phá hủy nhà vệ sinh của cô.
Duchess, 1855?-1897: Mrs. Geoffrey
- present moment
That consideration outweighed all others with him at the present moment, for he was tired of waiting.
Sự cân nhắc đó vượt trội hơn tất cả những điều khác đối với anh vào thời điểm hiện tại, vì anh đã mệt mỏi vì phải chờ đợi.
Crawford, F. Marion (Francis Marion): The Ralstons
- last moment
Do you pay your bills promptly or do you wait until the last moment.
Tác phẩm mở: Cultural Shifts in England/The Class Society
- paused a moment
- another moment
In another moment, the grocer’s boy passed on the opposite side of the street.
Jerome, Jerome K. (Jerome Klapka): Three men in a boat (to say nothing of the dog)
- critical moment
He did not consider it necessary to weaken the authority of the manager at such a critical moment.
Ông không cho rằng cần phải làm suy yếu quyền lực của người quản lý vào thời điểm quan trọng như vậy.
Ohnet, Georges: The woman of mystery
- hesitated a moment
- wait a moment
- first moment
I loved my young wife from the first moment we met after my return.
Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: Nina's peril
- moment after
Đồng nghĩa & Sắc thái: moment
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "moment" phân theo từng nét nghĩa (một thời điểm cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "moment" ở nét nghĩa "một thời điểm cụ thể" (ngoài ra "minute" còn biểu thị: phút (đơn vị thời gian bằng 60 giây hoặc 1/60 giờ; phát âm /ˈmɪn.ɪt/, bậc A1)).
“She felt a note of semi-hysteria pulling her voice higher and higher and she stopped talking for a minute to catch her breath.”
Đồng nghĩa với "moment" ở nét nghĩa "một thời điểm cụ thể" (ngoài ra "second" còn biểu thị: tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn).
“There was silence for a few seconds, then someone said, "She is dead," and straightway rose a wail of grief and mourning.”
Đồng nghĩa với "moment" ở nét nghĩa "một thời điểm cụ thể" (ngoài ra "instant" còn biểu thị: một khoảng thời gian rất ngắn (thời gian để mắt chớp hoặc tim đập)).
“At the same time he held his own rifle ready for instant use.”
Đồng nghĩa với "moment" ở nét nghĩa "một thời gian ngắn vô tận" (ngoài ra "bit" còn biểu thị: một phần nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó).
“"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "moment" khi diễn đạt nét nghĩa: vào lúc này.
Câu dẫn chứng văn học: moment
But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.
“Every girl in the room is absolutely shaky with thrills at this particular moment,” she said.Cô nói: “Mọi cô gái trong phòng đều hoàn toàn run rẩy vì hồi hộp vào thời điểm đặc biệt này.
That consideration outweighed all others with him at the present moment, for he was tired of waiting.Sự cân nhắc đó vượt trội hơn tất cả những điều khác đối với anh vào thời điểm hiện tại, vì anh đã mệt mỏi vì phải chờ đợi.
He did not consider it necessary to weaken the authority of the manager at such a critical moment.Ông không cho rằng cần phải làm suy yếu quyền lực của người quản lý vào thời điểm quan trọng như vậy.
A huge black dog, bursting through the underwood, flings himself lovingly upon Mona, threatening every moment to destroy her toilet.Một con chó đen khổng lồ lao qua bụi cây, lao vào Mona một cách đầy yêu thương, luôn đe dọa phá hủy nhà vệ sinh của cô.
Mrs. Jose waited for a moment, but as neither spoke she drove on with an impatient lifting of the elbows.Bà Jose đợi một lúc, nhưng không ai nói gì, bà lái xe đi tiếp với một khuỷu tay sốt ruột giơ lên.
“No, my lord; he is in the kitchen at this present moment, having a rasher and a pot of ale.”“Không, thưa ngài; Hiện tại anh ấy đang ở trong bếp, có một cái thớt và một bình rượu bia.”
At this critical moment a fresh, comely woman pressed through the throng to get a peep at the gray-bearded man.Vào thời điểm quan trọng này, một người phụ nữ xinh đẹp, tươi tắn chen qua đám đông để nhìn trộm người đàn ông có bộ râu xám.
Đọc mở rộng theo CEFR: moment
Từ vựng bậcA1→“But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.”
Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.
Nguồn: Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages
““Every girl in the room is absolutely shaky with thrills at this particular moment,” she said.”
Cô nói: “Mọi cô gái trong phòng đều hoàn toàn run rẩy vì hồi hộp vào thời điểm đặc biệt này.
Nguồn: Burnett, Frances Hodgson: The Head of the House of Coombe
Cấu trúc & Vận dụng: “moment”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “moment” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “moment”
Họ từ liên kết: momentary: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “moment”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “moment” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “moment”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
moment (danh từ): một thời điểm cụ thể
Định nghĩa tiếng Anh: A particular point in time.
moment (danh từ (n)) ↔ momentary
Họ từ trong dữ liệu: momentary: tính từ (adj)
next moment
“But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.” (Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.)
moment later
“A moment later she heard the bolt and his departing footsteps.”
every moment
“A huge black dog, bursting through the underwood, flings himself lovingly upon Mona, threatening every moment to destroy her toilet.” (Một con chó đen khổng lồ lao qua bụi cây, lao vào Mona một cách đầy yêu thương, luôn đe dọa phá hủy nhà vệ sinh của cô.)
“His desire for some one to share those _____ when “pain broke like surf into starry ecstasy.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: moments
His desire for some one to share those moments when “pain broke like surf into starry ecstasy.”
Nguồn: Hurst, Fannie: Five and ten
“I loved my young wife from the first _____ we met after my return.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: moment
I loved my young wife from the first moment we met after my return.
Nguồn: Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: Nina's peril
Ứng dụng & Mở rộng: “moment”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “moment”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “moment”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “moment” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “moment” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: moment
Hỏi đáp trọng tâmmoment nghĩa là gì (meaning & definition)?
moment nghĩa là khoảnh khắc. moment là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular point in time.
Từ moment trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmoʊm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmoʊmənt/.
Từ moment là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "moment" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: moments.
Các nét nghĩa của từ moment theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một thời điểm cụ thể (Ví dụ: “But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một thời gian ngắn vô tận - Nét nghĩa 3 [A1]: vào lúc này
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ moment:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmoʊmənt/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: moments.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ moment:
next moment; moment later; every moment; present moment; last moment
moment được dùng trong câu như thế nào?
His desire for some one to share those moments when “pain broke like surf into starry ecstasy.” (Fannie Hurst, Five and ten; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)