Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

mass

danh từ (n)

B1
/ˈmæs//ˈmæs/
Biến thể:
massed/ˈmæst/
(Quá khứ / Phân từ)
masses/ˈmæsəz/
(Số nhiều danh từ)
massing/ˈmæsɪŋ/
(Dạng V-ing)

Mass có nghĩa là khối lượng, được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ.

Định nghĩa Anh - Anh: The property of a body that causes it to have weight in a gravitational field.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.massdanh từ (n)

    The property of a body that causes it to have weight in a gravitational field.

    Được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ.

  2. 2.massdanh từ (n)

    (often followed by `of') a large number or amount or extent.

    Đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn.

    Đồng nghĩa (SYN):batch/deal/flock/good deal/great deal/hatful
  3. 3.massdanh từ (n)

    An ill-structured collection of similar things (objects or people).

    (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.

  4. 4.masstính từ (adj)

    Formed of separate units gathered into a mass or whole.

    Một bộ sưu tập có cấu trúc kém của những thứ tương tự (đồ vật hoặc con người).

    Đồng nghĩa (SYN):aggregate/aggregated/aggregative
  5. 5.massđộng từ (v)

    Join together into a mass or collect or form a mass.

Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): mass

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: mass

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "mass". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • mass kg
  • atomic mass

    The number of neutrons plus protons in the nucleus is called the atomic mass of the atom.

    Số neutron cộng với proton trong hạt nhân được gọi là khối lượng nguyên tử của nguyên tử.

    Tác phẩm mở: FHSST Physics/Atom/Structure

  • dense mass

    The men forced their way through parts of the dense mass by strength.

    Crane, Stephen: The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War

  • mass of rock
  • solid mass

    Later come waves which are transverse sidewise disturbances of the solid mass of the earth.

    Various: The Scientific Monthly, October to December, 1915

  • huge mass

    Every detail of which the huge mass is composed is certain to be underestimated.

    Roe, Frederick William, 1874- [Editor]: English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing

  • mass spectrometry
  • confused mass

    A thunder sky shows a confused mass of dense clouds, building, collapsing and re-forming.

    Tác phẩm mở: Commercial diving/Types of Environmental Hazards

  • vast mass
  • mass of ice
  • enormous mass

    The boat followed in the wake of the ship, a speck near the enormous mass.

    Dumas, Alexandre: The three musketeers

  • mass media

    Mass media have also been criticized for their coverage of these groups, some of which directly compare the problem to Islamic terrorism regardless of context.

    Các phương tiện truyền thông đại chúng cũng bị chỉ trích vì đưa tin về các nhóm này, một số trong đó so sánh trực tiếp vấn đề với chủ nghĩa khủng bố Hồi giáo bất kể bối cảnh.

    Wikipedia contributors: Manosphere

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: mass

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mass" phân theo từng nét nghĩa (được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "mass" ở nét nghĩa "đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn" (ngoài ra "batch" còn biểu thị: tất cả ổ bánh mì nướng cùng một lúc).

“As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.”

Đồng nghĩa với "mass" ở nét nghĩa "đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn" (ngoài ra "deal" còn biểu thị: một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ).

“It was less easy to deal with the spirit of condemnation in which there was more vitality and for which there was more excuse.”

Đồng nghĩa với "mass" ở nét nghĩa "đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn" (ngoài ra "flock" còn biểu thị: một giáo đoàn nhà thờ được hướng dẫn bởi một mục sư).

“Numerous flocks continued to arrive that day and the following, which was Sunday.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "mass" khi diễn đạt nét nghĩa: đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "mass" khi diễn đạt nét nghĩa: đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "mass" khi diễn đạt nét nghĩa: đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: mass

Mass media have also been criticized for their coverage of these groups, some of which directly compare the problem to Islamic terrorism regardless of context.

Các phương tiện truyền thông đại chúng cũng bị chỉ trích vì đưa tin về các nhóm này, một số trong đó so sánh trực tiếp vấn đề với chủ nghĩa khủng bố Hồi giáo bất kể bối cảnh.

Wikipedia contributors: Manosphere
The number of neutrons plus protons in the nucleus is called the atomic mass of the atom.

Số neutron cộng với proton trong hạt nhân được gọi là khối lượng nguyên tử của nguyên tử.

Tác phẩm mở: FHSST Physics/Atom/Structure
Honey was the primary sweetener before store bought sugar was available to the masses, and honey is likely the main draw for many beekeepers.

Mật ong là chất làm ngọt chính trước khi đường mua ở cửa hàng được phổ biến rộng rãi và mật ong có thể là nguồn thu hút chính đối với nhiều người nuôi ong.

Tác phẩm mở: Beekeeping/Why Keep Bees
Without this metadata about the variables of the experiment, it is difficult to use a mass spectrum to generate an assessment.

Nếu không có siêu dữ liệu này về các biến của thử nghiệm thì rất khó sử dụng phổ khối để đưa ra đánh giá.

Tác phẩm mở: Proteomics/Protein Identification - Mass Spectrometry/Data Analysis/ Interpretation
Specifically an object always has mass, but for example in space it will have no weight.

Cụ thể một vật luôn có khối lượng, nhưng chẳng hạn trong không gian nó sẽ không có trọng lượng.

Tác phẩm mở: A-level Mathematics/Advanced/Basic Mechanics/Basic Concepts in Mechanics
It seemed to fall solid, in masses, soaking through rugs, top-coats, and waterproofs, that we had before deemed impervious.

Nó dường như rơi xuống rắn, thành từng khối, thấm qua thảm, lớp phủ trên cùng và chất chống thấm mà trước đây chúng ta cho là không thấm nước.

Smiles, Samuel: A boy's voyage round the world, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They are all monatomic gases under standard conditions, including the elements with larger atomic masses than many normally solid elements.

Chúng đều là các loại khí đơn nguyên tử trong điều kiện tiêu chuẩn, bao gồm các nguyên tố có khối lượng nguyên tử lớn hơn nhiều nguyên tố rắn thông thường.

Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Noble Gases, Nguyên văn tác phẩm
The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass.
Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 156, vol. III, December 25, 1886, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: mass

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “mass” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Mass media have also been criticized for their coverage of these groups, some of which directly compare the problem to Islamic terrorism regardless of context.”

Các phương tiện truyền thông đại chúng cũng bị chỉ trích vì đưa tin về các nhóm này, một số trong đó so sánh trực tiếp vấn đề với chủ nghĩa khủng bố Hồi giáo bất kể bối cảnh.

Nguồn: Wikipedia contributors: Manosphere

“The number of neutrons plus protons in the nucleus is called the atomic mass of the atom.”

Số neutron cộng với proton trong hạt nhân được gọi là khối lượng nguyên tử của nguyên tử.

Nguồn: Tác phẩm mở: FHSST Physics/Atom/Structure

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “mass”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mass” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “mass”

Mục từ cốt lõi: mass: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mass”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mass” với tần suất cao:

2.050 lần trong kho sách
1.696 lần trong kho sách
1.150 lần trong kho sách
1.376 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mass”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mass”:

“The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “mass”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmæs/.

mass (danh từ): được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ

Định nghĩa tiếng Anh: The property of a body that causes it to have weight in a gravitational field.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

mass (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.050 lần trong kho sách

mass kg

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mass" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.696 lần trong kho sách

atomic mass

“The number of neutrons plus protons in the nucleus is called the atomic mass of the atom.” (Số neutron cộng với proton trong hạt nhân được gọi là khối lượng nguyên tử của nguyên tử.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.150 lần trong kho sách

dense mass

“The men forced their way through parts of the dense mass by strength.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mass

The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass.

Nguồn: Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 156, vol. III, December 25, 1886

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Not a star was to be seen; the heavens were inky _____ of clouds, and now and then a rumble of thunder was heard.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: masses

Not a star was to be seen; the heavens were inky masses of clouds, and now and then a rumble of thunder was heard.

Nguồn: Wells, Carolyn: The story of Betty

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “mass”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: mass

Hỏi đáp trọng tâm

mass nghĩa là gì (meaning & definition)?

mass nghĩa là khối lượng. mass là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of a body that causes it to have weight in a gravitational field.

Từ mass trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmæs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmæs/.

Từ mass là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "mass" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: massed; Số nhiều danh từ: masses; Dạng V-ing: massing.

Các nét nghĩa của từ mass theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ - Nét nghĩa 2 [B1]: đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn - Nét nghĩa 3 [B1]: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ - Nét nghĩa 4 [B1]: một bộ sưu tập có cấu trúc kém của những thứ tương tự (đồ vật hoặc con người) - Nét nghĩa 5 [B1]: join together into a mass or collect or form a mass

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mass:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmæs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: massed; Số nhiều danh từ: masses; Dạng V-ing: massing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mass:

mass kg; atomic mass; dense mass; mass of rock; solid mass

mass được dùng trong câu như thế nào?

The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass. (Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 156, vol. III, December 25, 1886; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/mass, mã đối chiếu EV-D4301275. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

massed, masses, massing