aggregated
danh từ (n)
Aggregated có nghĩa là toàn bộ số tiền (dạng biến thể ngữ pháp của "aggregate").
Định nghĩa Anh - Anh: The whole amount.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.aggregateddanh từ (n)
The whole amount.
Toàn bộ số tiền.
- 2.aggregatedtính từ (adj)
Formed of separate units gathered into a mass or whole.
Vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao.
- 3.aggregateddanh từ (n)
Material such as sand or gravel used with cement and water to make concrete, mortar, or plaster.
Tổng cộng của nhiều thứ không đồng nhất được gộp lại với nhau.
Đồng nghĩa (SYN):aggregate - 4.aggregateddanh từ (n)
A sum total of many heterogenous things taken together.
Tổng số tiền để.
- 5.aggregatedtính từ (adj)
Composed of a dense cluster of separate units such as carpels or florets or drupelets.
Tập hợp lại thành một khối, tổng hoặc toàn bộ.
Đồng nghĩa (SYN):aggregate - 6.aggregatedđộng từ (v)
Amount in the aggregate to.
Được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ.
Đồng nghĩa (SYN):aggregate
Từ nguyên học (Etymology): aggregated
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
aggregate ↔ aggregated
Mục từ "aggregated" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "aggregate, mass" (toàn bộ số tiền).
Họ từ & Biến thể từ loại: aggregated
Họ từ của "aggregated" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: aggregate: danh từ (n), mass: danh từ (n).
toàn bộ số tiền
But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.
Nguồn: Stratemeyer, Edward: The Rover Boys at School; Or, The Cadets of Putnam Hall
được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ
The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass.
Nguồn: Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 156, vol. III, December 25, 1886
Cụm từ & Collocations: aggregated
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "aggregated". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: aggregated
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "aggregated" phân theo từng nét nghĩa (toàn bộ số tiền), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "aggregated" ở nét nghĩa "toàn bộ số tiền" (ngoài ra "aggregate" còn biểu thị: tổng cộng của nhiều thứ không đồng nhất được gộp lại với nhau).
“But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.”
Đồng nghĩa với "aggregated" ở nét nghĩa "toàn bộ số tiền" (ngoài ra "sum" còn biểu thị: một số tiền).
“He showed how the market had declined, and the total sum of Fownes’s losses.”
Đồng nghĩa với "aggregated" ở nét nghĩa "toàn bộ số tiền" (ngoài ra "total" còn biểu thị: hoàn thành ở mức độ hoặc mức độ và trong mọi chi tiết cụ thể).
“When the final estimates are made, after all bodies have been accounted for, I doubt whether the total will exceed seventy-five thousand.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "aggregated" khi diễn đạt nét nghĩa: vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao.
Đồng nghĩa với "aggregated" ở nét nghĩa "vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao" (ngoài ra "mass" còn biểu thị: một bộ sưu tập có cấu trúc kém của những thứ tương tự (đồ vật hoặc con người)).
“The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass.”
Câu dẫn chứng văn học: aggregated
But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.Three special trains, aggregating thirty-six cars, were in waiting.It meets the requisitions of the philosophical understanding, as well as of the shaping and aggregating fancy.Is it possible for a stone to possess inherent properties of which the aggregate mineral kingdom is lacking?The article wound up with the statement that prizes aggregating a million dollars would be offered the winners.As a purely physical aggregate--if our civilisation be that--our business is quickly to exterminate Monte and his whole breed.The state of mind produced by an aggregate of picturesque objects is not one resolvable into propositions.In one place he writes about drawing out of several banks sums aggregating over fifty thousand dollars.Đọc mở rộng theo CEFR: aggregated
Từ vựng bậcB1→“But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.”
Nguồn: Stratemeyer, Edward: The Rover Boys at School; Or, The Cadets of Putnam Hall
“Three special trains, aggregating thirty-six cars, were in waiting.”
Nguồn: Hunt, Henry M.: The Crime of the Century; Or, The Assassination of Dr. Patrick Henry Cronin
Cấu trúc & Vận dụng: “aggregated”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “aggregated” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “aggregated”
Dữ liệu từ nguyên: aggregate ↔ aggregated
Gợi ý luyện tập với “aggregated”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
aggregated (danh từ): toàn bộ số tiền
Định nghĩa tiếng Anh: The whole amount.
aggregate ↔ aggregated
Họ từ trong dữ liệu: aggregate: danh từ (n), mass: danh từ (n)
aggregated: toàn bộ số tiền
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "aggregated" trong câu.
Đồng nghĩa: aggregate, sum, total, totality
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "aggregated" trong câu.
aggregated ↔ aggregate, sum, total, totality
Nét nghĩa mở rộng: formed of separate units gathered into a mass or whole (vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao)
“Sooner or later, therefore, the conquering race is absorbed by the masses which its vigor and superiority have _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: aggregated
Sooner or later, therefore, the conquering race is absorbed by the masses which its vigor and superiority have aggregated.
Nguồn: Gobineau, Arthur, comte de: The Moral and Intellectual Diversity of Races With Particular Reference to Their Respective Influence in the Civil and Political History of Mankind
Ứng dụng & Mở rộng: “aggregated”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “aggregated”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “aggregated”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “aggregated” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “aggregated” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: aggregated
Hỏi đáp trọng tâmaggregated nghĩa là gì (meaning & definition)?
aggregated (danh từ, phát âm Mỹ /ˈæɡɹəˌɡeɪtɪd/) có nghĩa là toàn bộ số tiền (dạng biến thể ngữ pháp của "aggregate"). the whole amount
Từ aggregated trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈæɡ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈæɡɹəˌɡeɪtɪd/; US /ˈæɡɹəˌɡeɪtɪd/.
Từ aggregated là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "aggregated" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ aggregated theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: toàn bộ số tiền - Nét nghĩa 2 [B1]: vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao - Nét nghĩa 3 [B1]: tổng cộng của nhiều thứ không đồng nhất được gộp lại với nhau - Nét nghĩa 4 [B1]: tổng số tiền để - Nét nghĩa 5 [B1]: tập hợp lại thành một khối, tổng hoặc toàn bộ - Nét nghĩa 6 [B1]: được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ aggregated:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈæɡɹəˌɡeɪtɪd/; US /ˈæɡɹəˌɡeɪtɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
aggregated được dùng trong câu như thế nào?
But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more. (Edward Stratemeyer, The Rover Boys at School; Or, The Cadets of Putnam Hall; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)