totality
danh từ (n)
Totality có nghĩa là toàn bộ số tiền.
Định nghĩa Anh - Anh: The whole amount.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.totalitydanh từ (n)
The whole amount.
Toàn bộ số tiền.
- •
But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.
- •
- 2.totalitydanh từ (n)
The whole amount.
Hoàn thành ở mức độ hoặc mức độ và trong mọi chi tiết cụ thể.
Từ nguyên học (Etymology): totality
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
aggregate ↔ totality
Mục từ "totality" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "aggregate, total" (toàn bộ số tiền).
Họ từ & Biến thể từ loại: totality
Họ từ của "totality" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: aggregate: danh từ (n), total: tính từ (adj), totally: trạng từ (adv).
toàn bộ số tiền
But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.
Nguồn: Stratemeyer, Edward: The Rover Boys at School; Or, The Cadets of Putnam Hall
cấu thành toàn bộ số lượng hoặc mức độ
When the final estimates are made, after all bodies have been accounted for, I doubt whether the total will exceed seventy-five thousand.
Nguồn: American National Red Cross: The American Red Cross Bulletin (Vol. IV, No. 3, July 1909)
hoàn toàn
Sir R— M—, a man of family, but whose fortune was not large, cast his eye on her beauty—not totally overlooking her property.
Nguồn: Barrington, Jonah, Sir: Personal sketches of his own times, Vol. 1 (of 3)
Cụm từ & Collocations: totality
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "totality". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: totality
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "totality" phân theo từng nét nghĩa (toàn bộ số tiền), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "totality" ở nét nghĩa "toàn bộ số tiền" (ngoài ra "aggregate" còn biểu thị: tổng cộng của nhiều thứ không đồng nhất được gộp lại với nhau).
“But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.”
Đồng nghĩa với "totality" ở nét nghĩa "toàn bộ số tiền" (ngoài ra "sum" còn biểu thị: một số tiền).
“He showed how the market had declined, and the total sum of Fownes’s losses.”
Câu dẫn chứng văn học: totality
But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.Three special trains, aggregating thirty-six cars, were in waiting.It meets the requisitions of the philosophical understanding, as well as of the shaping and aggregating fancy.Is it possible for a stone to possess inherent properties of which the aggregate mineral kingdom is lacking?The article wound up with the statement that prizes aggregating a million dollars would be offered the winners.As a purely physical aggregate--if our civilisation be that--our business is quickly to exterminate Monte and his whole breed.The state of mind produced by an aggregate of picturesque objects is not one resolvable into propositions.In one place he writes about drawing out of several banks sums aggregating over fifty thousand dollars.Đọc mở rộng theo CEFR: totality
Từ vựng bậcB1→“But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.”
Nguồn: Stratemeyer, Edward: The Rover Boys at School; Or, The Cadets of Putnam Hall
“Three special trains, aggregating thirty-six cars, were in waiting.”
Nguồn: Hunt, Henry M.: The Crime of the Century; Or, The Assassination of Dr. Patrick Henry Cronin
Cấu trúc & Vận dụng: “totality”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “totality” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “totality”
Dữ liệu từ nguyên: aggregate ↔ totality
Gợi ý luyện tập với “totality”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
totality (danh từ): toàn bộ số tiền
Định nghĩa tiếng Anh: The whole amount.
aggregate ↔ totality
Họ từ trong dữ liệu: aggregate: danh từ (n), total: tính từ (adj), totally: trạng từ (adv)
totality: toàn bộ số tiền
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "totality" trong câu.
Đồng nghĩa: aggregate, sum, total
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "totality" trong câu.
totality ↔ aggregate, sum, total
Nét nghĩa mở rộng: the whole amount (hoàn thành ở mức độ hoặc mức độ và trong mọi chi tiết cụ thể)
Ứng dụng & Mở rộng: “totality”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “totality”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “totality”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “totality” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “totality” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: totality
Hỏi đáp trọng tâmtotality nghĩa là gì (meaning & definition)?
totality (danh từ, phát âm Mỹ /toʊˈtæləti/) có nghĩa là toàn bộ số tiền (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "aggregate"). the whole amount
Từ totality trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtæl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /toʊˈtæləti/; US /toʊˈtæləti/.
Từ totality là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "totality" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ totality theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: toàn bộ số tiền (Ví dụ: “But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: hoàn thành ở mức độ hoặc mức độ và trong mọi chi tiết cụ thể
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ totality:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /toʊˈtæləti/; US /toʊˈtæləti/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
totality được dùng trong câu như thế nào?
But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more. (Edward Stratemeyer, The Rover Boys at School; Or, The Cadets of Putnam Hall; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)