aggregative
tính từ (adj)
Aggregative có nghĩa là aggregative (tính từ) có nghĩa là vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao, vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao.
Định nghĩa Anh - Anh: Formed of separate units gathered into a mass or whole.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.aggregativetính từ (adj)
Formed of separate units gathered into a mass or whole.
Vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao.
- •
But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.
- •
- 2.aggregativetính từ (adj)
Formed of separate units gathered into a mass or whole.
Một bộ sưu tập có cấu trúc kém của những thứ tương tự (đồ vật hoặc con người).
Từ nguyên học (Etymology): aggregative
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
aggregate ↔ aggregative
Mục từ "aggregative" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "aggregate, mass" (vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao).
Họ từ & Biến thể từ loại: aggregative
Họ từ của "aggregative" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: aggregate: danh từ (n), mass: danh từ (n).
toàn bộ số tiền
But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.
Nguồn: Stratemeyer, Edward: The Rover Boys at School; Or, The Cadets of Putnam Hall
được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ
The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass.
Nguồn: Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 156, vol. III, December 25, 1886
Cụm từ & Collocations: aggregative
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "aggregative". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: aggregative
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "aggregative" phân theo từng nét nghĩa (vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "aggregative" ở nét nghĩa "vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao" (ngoài ra "aggregate" còn biểu thị: tập hợp lại thành một khối, tổng hoặc toàn bộ).
“But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "aggregative" khi diễn đạt nét nghĩa: vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao.
Đồng nghĩa với "aggregative" ở nét nghĩa "vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao" (ngoài ra "mass" còn biểu thị: một bộ sưu tập có cấu trúc kém của những thứ tương tự (đồ vật hoặc con người)).
“The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass.”
Câu dẫn chứng văn học: aggregative
But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.Three special trains, aggregating thirty-six cars, were in waiting.It meets the requisitions of the philosophical understanding, as well as of the shaping and aggregating fancy.Is it possible for a stone to possess inherent properties of which the aggregate mineral kingdom is lacking?The article wound up with the statement that prizes aggregating a million dollars would be offered the winners.As a purely physical aggregate--if our civilisation be that--our business is quickly to exterminate Monte and his whole breed.The state of mind produced by an aggregate of picturesque objects is not one resolvable into propositions.In one place he writes about drawing out of several banks sums aggregating over fifty thousand dollars.Đọc mở rộng theo CEFR: aggregative
Từ vựng bậcB1→“But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.”
Nguồn: Stratemeyer, Edward: The Rover Boys at School; Or, The Cadets of Putnam Hall
“Three special trains, aggregating thirty-six cars, were in waiting.”
Nguồn: Hunt, Henry M.: The Crime of the Century; Or, The Assassination of Dr. Patrick Henry Cronin
Cấu trúc & Vận dụng: “aggregative”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “aggregative” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “aggregative”
Dữ liệu từ nguyên: aggregate ↔ aggregative
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “aggregative”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “aggregative”:
“But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.”
Gợi ý luyện tập với “aggregative”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
aggregative (tính từ): vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao
Định nghĩa tiếng Anh: Formed of separate units gathered into a mass or whole.
aggregate ↔ aggregative
Họ từ trong dữ liệu: aggregate: danh từ (n), mass: danh từ (n)
aggregative: vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "aggregative" trong câu.
Đồng nghĩa: aggregate, aggregated, mass
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "aggregative" trong câu.
aggregative ↔ aggregate, aggregated, mass
Nét nghĩa mở rộng: formed of separate units gathered into a mass or whole (một bộ sưu tập có cấu trúc kém của những thứ tương tự (đồ vật hoặc con người))
Ứng dụng & Mở rộng: “aggregative”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “aggregative”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “aggregative”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “aggregative” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “aggregative” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: aggregative
Hỏi đáp trọng tâmaggregative nghĩa là gì (meaning & definition)?
aggregative (tính từ) có nghĩa là vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "aggregate"). formed of separate units gathered into a mass or whole
Từ aggregative là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "aggregative" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ aggregative theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: vật liệu như cát hoặc sỏi được sử dụng với xi măng và nước để làm bê tông, vữa hoặc thạch cao (Ví dụ: “But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: một bộ sưu tập có cấu trúc kém của những thứ tương tự (đồ vật hoặc con người)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ aggregative:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
aggregative được dùng trong câu như thế nào?
But this did not daunt him, and soon he had a dozen other bets on, aggregating fifty dollars or more. (Edward Stratemeyer, The Rover Boys at School; Or, The Cadets of Putnam Hall; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)