masses
danh từ (n)
Masses có nghĩa là được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ (dạng biến thể ngữ pháp của "mass").
Định nghĩa Anh - Anh: The property of a body that causes it to have weight in a gravitational field.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.massesdanh từ (n)
The property of a body that causes it to have weight in a gravitational field.
Được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ.
Đồng nghĩa (SYN):massCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •mass kg2.050 lần trong kho sách
- •atomic mass1.696 lần trong kho sách
- •dense mass1.150 lần trong kho sách
- •mass of rock1.376 lần trong kho sách
- •solid mass858 lần trong kho sách
- •huge mass961 lần trong kho sách
- 2.massesdanh từ (n)
(often followed by `of') a large number or amount or extent.
Đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn.
- 3.massesdanh từ (n)
An ill-structured collection of similar things (objects or people).
(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.
Đồng nghĩa (SYN):mass - 4.massestính từ (adj)
Formed of separate units gathered into a mass or whole.
Một bộ sưu tập có cấu trúc kém của những thứ tương tự (đồ vật hoặc con người).
- 5.massesđộng từ (v)
Join together into a mass or collect or form a mass.
Khối lượng.
Đồng nghĩa (SYN):mass
Từ nguyên học (Etymology): masses
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
mass ↔ masses
Mục từ "masses" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "mass" (được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ).
Họ từ & Biến thể từ loại: masses
Họ từ của "masses" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: mass: danh từ (n).
được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ
The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass.
Nguồn: Various: Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 156, vol. III, December 25, 1886
Cụm từ & Collocations: masses
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "masses". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- mass kg
- atomic mass
The number of neutrons plus protons in the nucleus is called the atomic mass of the atom.
Số neutron cộng với proton trong hạt nhân được gọi là khối lượng nguyên tử của nguyên tử.
Tác phẩm mở: FHSST Physics/Atom/Structure
- dense mass
- mass of rock
- solid mass
- huge mass
Đồng nghĩa & Sắc thái: masses
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "masses" phân theo từng nét nghĩa (được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "masses" ở nét nghĩa "được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ" (ngoài ra "mass" còn biểu thị: đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn).
“The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass.”
Đồng nghĩa với "masses" ở nét nghĩa "đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn" (ngoài ra "batch" còn biểu thị: tất cả ổ bánh mì nướng cùng một lúc).
“As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.”
Đồng nghĩa với "masses" ở nét nghĩa "đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn" (ngoài ra "deal" còn biểu thị: một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ).
“It was less easy to deal with the spirit of condemnation in which there was more vitality and for which there was more excuse.”
Đồng nghĩa với "masses" ở nét nghĩa "đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn" (ngoài ra "flock" còn biểu thị: một giáo đoàn nhà thờ được hướng dẫn bởi một mục sư).
“Numerous flocks continued to arrive that day and the following, which was Sunday.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "masses" khi diễn đạt nét nghĩa: đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "masses" khi diễn đạt nét nghĩa: đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn.
Câu dẫn chứng văn học: masses
Mass media have also been criticized for their coverage of these groups, some of which directly compare the problem to Islamic terrorism regardless of context.Các phương tiện truyền thông đại chúng cũng bị chỉ trích vì đưa tin về các nhóm này, một số trong đó so sánh trực tiếp vấn đề với chủ nghĩa khủng bố Hồi giáo bất kể bối cảnh.
The number of neutrons plus protons in the nucleus is called the atomic mass of the atom.Số neutron cộng với proton trong hạt nhân được gọi là khối lượng nguyên tử của nguyên tử.
Honey was the primary sweetener before store bought sugar was available to the masses, and honey is likely the main draw for many beekeepers.Mật ong là chất làm ngọt chính trước khi đường mua ở cửa hàng được phổ biến rộng rãi và mật ong có thể là nguồn thu hút chính đối với nhiều người nuôi ong.
Without this metadata about the variables of the experiment, it is difficult to use a mass spectrum to generate an assessment.Nếu không có siêu dữ liệu này về các biến của thử nghiệm thì rất khó sử dụng phổ khối để đưa ra đánh giá.
Specifically an object always has mass, but for example in space it will have no weight.Cụ thể một vật luôn có khối lượng, nhưng chẳng hạn trong không gian nó sẽ không có trọng lượng.
The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass.Not a star was to be seen; the heavens were inky masses of clouds, and now and then a rumble of thunder was heard.For example, all birds have a beak and skeleton, which despite taking up mass are not eaten by the next trophic level.Đọc mở rộng theo CEFR: masses
Từ vựng bậcB1→“Mass media have also been criticized for their coverage of these groups, some of which directly compare the problem to Islamic terrorism regardless of context.”
Các phương tiện truyền thông đại chúng cũng bị chỉ trích vì đưa tin về các nhóm này, một số trong đó so sánh trực tiếp vấn đề với chủ nghĩa khủng bố Hồi giáo bất kể bối cảnh.
Nguồn: Wikipedia contributors: Manosphere
“The number of neutrons plus protons in the nucleus is called the atomic mass of the atom.”
Số neutron cộng với proton trong hạt nhân được gọi là khối lượng nguyên tử của nguyên tử.
Nguồn: Tác phẩm mở: FHSST Physics/Atom/Structure
Cấu trúc & Vận dụng: “masses”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “masses” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “masses”
Dữ liệu từ nguyên: mass ↔ masses
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “masses”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “masses” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “masses”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
masses (danh từ): được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ
Định nghĩa tiếng Anh: The property of a body that causes it to have weight in a gravitational field.
mass ↔ masses
Họ từ trong dữ liệu: mass: danh từ (n)
mass kg
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "masses" trong câu.
atomic mass
“The number of neutrons plus protons in the nucleus is called the atomic mass of the atom.” (Số neutron cộng với proton trong hạt nhân được gọi là khối lượng nguyên tử của nguyên tử.)
dense mass
Nét nghĩa mở rộng: (often followed by `of') a large number or amount or extent (đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn)
“Not a star was to be seen; the heavens were inky _____ of clouds, and now and then a rumble of thunder was heard.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: masses
Not a star was to be seen; the heavens were inky masses of clouds, and now and then a rumble of thunder was heard.
Nguồn: Wells, Carolyn: The story of Betty
“Honey was the primary sweetener before store bought sugar was available to the _____, and honey is likely the main draw for many beekeepers.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Mật ong là chất làm ngọt chính trước khi đường mua ở cửa hàng được phổ biến rộng rãi và mật ong có thể là nguồn thu hút chính đối với nhiều người nuôi ong.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: masses
Honey was the primary sweetener before store bought sugar was available to the masses, and honey is likely the main draw for many beekeepers.
Nguồn: Tác phẩm mở: Beekeeping/Why Keep Bees
Ứng dụng & Mở rộng: “masses”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “masses”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “masses”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “masses” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “masses” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: masses
Hỏi đáp trọng tâmmasses nghĩa là gì (meaning & definition)?
masses (danh từ, phát âm Mỹ /ˈmæsəz/) có nghĩa là được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ (dạng biến thể ngữ pháp của "mass"). the property of a body that causes it to have weight in a gravitational field
Từ masses trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmæs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmæsəz/; US /ˈmæsəz/.
Từ masses là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "masses" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ masses theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộ - Nét nghĩa 2 [B1]: đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫn - Nét nghĩa 3 [B1]: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ - Nét nghĩa 4 [B1]: một bộ sưu tập có cấu trúc kém của những thứ tương tự (đồ vật hoặc con người) - Nét nghĩa 5 [B1]: khối lượng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ masses:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmæsəz/; US /ˈmæsəz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ masses:
mass kg; atomic mass; dense mass; mass of rock; solid mass
masses được dùng trong câu như thế nào?
The particles of solid intermingle with the curds as they form, and thus prevent their coalescing into one large mass. (Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, fifth series, no. 156, vol. III, December 25, 1886; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)