long
tính từ (adj)
Long có nghĩa là dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian).
Định nghĩa Anh - Anh: Measuring a great distance from end to end, or lasting for a considerable amount of time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.longtính từ (adj)
Measuring a great distance from end to end, or lasting for a considerable amount of time.
Dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian).
- •
But nearly all the time, they are just giant long parks called linear parks.
Nhưng gần như mọi lúc, chúng chỉ là những công viên dài khổng lồ được gọi là công viên tuyến tính.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •long ago28.052 lần trong kho sách
- •long time56.165 lần trong kho sách
- •long since15.614 lần trong kho sách
- •long enough16.329 lần trong kho sách
- •long term7.506 lần trong kho sách
- •ere long6.801 lần trong kho sách
- •feet long7.863 lần trong kho sách
- •long after11.350 lần trong kho sách
- •long wayTừ vựng học thuật
- •long journeyTừ vựng học thuật
- •much longTừ vựng học thuật
- •long breathTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): long
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: long
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "long". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- long ago
We had it at Killiecrankie not so long ago; and when the clans fight among themselves, we need still prettier ways."
Chúng tôi đã có nó ở Killiecrankie cách đây không lâu; và khi các bộ tộc chiến đấu với nhau, chúng ta vẫn cần những cách tốt đẹp hơn."
Hough, Emerson: The Mississippi Bubble How the Star of Good Fortune Rose and Set and Rose Again, by a Woman's Grace, for One John Law of Lauriston
- long time
“She’s a wonder they ain’t killed each other a long time ago.”
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Sticky ropes
- long since
“And it is so long since you saw Arthur,” said Mr. Beaufort, in remonstrance, “and I expect him every day.”
“Và đã quá lâu rồi cô chưa gặp Arthur,” ông Beaufort nói với giọng khiển trách, “và tôi đang mong đợi anh ấy mỗi ngày.”
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Night and Morning, Complete
- long enough
Many of the diners became interested and stopped eating long enough to watch the lingering embrace to the end.
Nhiều thực khách tỏ ra thích thú và ngừng ăn đủ lâu để ngắm nhìn cảnh ôm hôn kéo dài đến cuối cùng.
Raymond, Evelyn: Dorothy's Triumph
- long term
If we focus ourselves on the happiness of all beings, this resolves the long term our inner tensions.
Nếu chúng ta tập trung vào hạnh phúc của tất cả chúng sinh, điều này sẽ giải quyết được những căng thẳng bên trong chúng ta về lâu dài.
Tác phẩm mở: Happiness/Have a Happy Job
- ere long
- feet long
- long after
- long way
Isn’t it too bad, for I’m so afraid we’ll get caught in the rain if we take the long way home.
Davis, Edna Clark: Miss Polly Wiggles
- long journey
- much long
- long breath
The night was damply warm, and he drew a long breath, feeling refreshed by the wind which was blowing.
Đêm ấm áp, anh hít một hơi dài, cảm thấy sảng khoái nhờ gió thổi qua.
Zola, Émile: Work [Travail]
Đồng nghĩa & Sắc thái: long
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "long" phân theo từng nét nghĩa (dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "long" khi diễn đạt nét nghĩa: dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian).
Đồng nghĩa với "long" ở nét nghĩa "dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian)" (ngoài ra "lengthy" còn biểu thị: thời gian tương đối dài).
“"I learn more from ten stern and critical words, than from a lengthy speech full of praise and acknowledgment!”
Đồng nghĩa trực tiếp với "long" khi diễn đạt nét nghĩa: dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian).
Câu dẫn chứng văn học: long
But nearly all the time, they are just giant long parks called linear parks.Nhưng gần như mọi lúc, chúng chỉ là những công viên dài khổng lồ được gọi là công viên tuyến tính.
Is there any possible way of guessing approximately how long a scent will remain?Có cách nào để đoán được mùi hương sẽ lưu lại trong bao lâu không?
It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.
The congestion caused longer commuting times, reduced economic efficiency, and increased environmental pollution.Tình trạng ùn tắc khiến thời gian đi lại kéo dài, giảm hiệu quả kinh tế và gia tăng ô nhiễm môi trường.
In no long time he repeated his visit, and met with the same pleasurable experience.Không lâu sau, anh ta lặp lại chuyến thăm của mình và gặp lại trải nghiệm thú vị tương tự.
Red dwarfs can live trillions of years, much longer than brighter stars.Sao lùn đỏ có thể sống hàng nghìn tỷ năm, lâu hơn nhiều so với những ngôi sao sáng hơn.
Because of its alarming long-term consequences, preventive measures in prevention and control are widely recognized.Do những hậu quả lâu dài đáng báo động nên các biện pháp phòng ngừa trong phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh được thừa nhận rộng rãi.
How much longer or shorter would your times have to be get rid of the discrepancy?Thời gian của bạn sẽ phải dài hơn hay ngắn hơn bao nhiêu để loại bỏ được sự khác biệt?
Đọc mở rộng theo CEFR: long
Từ vựng bậcA1→“But nearly all the time, they are just giant long parks called linear parks.”
Nhưng gần như mọi lúc, chúng chỉ là những công viên dài khổng lồ được gọi là công viên tuyến tính.
Nguồn: Wikipedia contributors: Milton Keynes
“Is there any possible way of guessing approximately how long a scent will remain?”
Có cách nào để đoán được mùi hương sẽ lưu lại trong bao lâu không?
Nguồn: Stoker, Bram: The Lair of the White Worm
Cấu trúc & Vận dụng: “long”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “long” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “long”
Mục từ cốt lõi: long: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “long”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “long” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “long”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
long (tính từ): dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian)
Định nghĩa tiếng Anh: Measuring a great distance from end to end, or lasting for a considerable amount of time.
long (tính từ (adj))
long ago
“We had it at Killiecrankie not so long ago; and when the clans fight among themselves, we need still prettier ways."” (Chúng tôi đã có nó ở Killiecrankie cách đây không lâu; và khi các bộ tộc chiến đấu với nhau, chúng ta vẫn cần những cách tốt đẹp hơn.")
long time
““She’s a wonder they ain’t killed each other a long time ago.””
long since
““And it is so long since you saw Arthur,” said Mr. Beaufort, in remonstrance, “and I expect him every day.”” (“Và đã quá lâu rồi cô chưa gặp Arthur,” ông Beaufort nói với giọng khiển trách, “và tôi đang mong đợi anh ấy mỗi ngày.”)
““As _____ as Mr. Hale confines himself to the details of travel his work is not only helpful, but interesting.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: long
“As long as Mr. Hale confines himself to the details of travel his work is not only helpful, but interesting.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
“The farmer can no _____ teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: longer
The farmer can no longer teach his son to farm the land, therefore the household cannot dominate the country, as once it did.
Nguồn: United States. National Conservation Congress: Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911
Ứng dụng & Mở rộng: “long”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “long”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “long”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “long” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “long” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: long
Hỏi đáp trọng tâmlong nghĩa là gì (meaning & definition)?
long nghĩa là dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian). long là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring a great distance from end to end, or lasting for a considerable amount of time.
Từ long trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlɔŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɔŋ/.
Từ long là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "long" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: longed; So sánh hơn: longer; So sánh nhất: longest; Dạng V-ing: longing; Biến thể ngữ pháp: longs.
Các nét nghĩa của từ long theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian) (Ví dụ: “But nearly all the time, they are just giant long parks called linear parks.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ long:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɔŋ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: longed; So sánh hơn: longer; So sánh nhất: longest; Dạng V-ing: longing; Biến thể ngữ pháp: longs.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ long:
long ago; long time; long since; long enough; long term
long được dùng trong câu như thế nào?
“As long as Mr. Hale confines himself to the details of travel his work is not only helpful, but interesting. (Various, The book review digest, volume 04, 1908; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))