like
động từ (v)
Like có nghĩa là thích; giống; cùng loại, thích hơn hoặc muốn làm một việc.
Định nghĩa Anh - Anh: Prefer or wish to do something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.likeđộng từ (v)
Prefer or wish to do something.
Thích hơn hoặc muốn làm một việc.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •something likeTừ vựng học thuật
- •looked likeTừ vựng học thuật
- •look likeTừ vựng học thuật
- •don't likeTừ vựng học thuật
- •looks likeTừ vựng học thuật
- •like to seeTừ vựng học thuật
- •much likeTừ vựng học thuật
- •i'd likeTừ vựng học thuật
- •anything likeTừ vựng học thuật
- •like to knowTừ vựng học thuật
- •like a manTừ vựng học thuật
- •feel likeTừ vựng học thuật
- 2.likeđộng từ (v)
Find enjoyable or agreeable.
Thấy thích thú hoặc dễ chịu.
Trái nghĩa (OPP):dislike - 3.likeđộng từ (v)
Be fond of.
Yêu thích.
- 4.liketính từ (adj)
Resembling or similar.
Giống hoặc tương tự.
- 5.liketính từ (adj)
Equal in amount or value.
Bằng nhau về số lượng hoặc giá trị.
- 6.likedanh từ (n)
A similar kind.
Người hoặc vật cùng loại, tương tự.
Từ nguyên học (Etymology): like
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: like
Họ từ của "like" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: likeness: danh từ (n).
sự giống nhau về ngoại hình hoặc tính cách hoặc bản chất giữa người hoặc vật
Seven years afterwards came I. Friends, as friends will, professed to see a likeness between us.
Nguồn: De la Mare, Walter, 1873-1956 [Adapter]: Memoirs of a Midget
Cụm từ & Collocations: like
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "like". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- something like
In particular, the conformal map from the component onto the disk is something like the squareroot of the multiplier.
Đặc biệt, bản đồ tuân thủ từ thành phần vào đĩa giống như căn bậc hai của số nhân.
Tác phẩm mở: Fractals/Iterations in the complex plane/misiurewicz
- looked like
He looked like one just wakened from sleep; and indeed that which he had just done seemed more like a dream than fact.
Marshall, Edison: Seward's Folly
- look like
I’d defy anybody to take a runnin’ iron and change it so that it would look like any other registered brand.”
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The tin god of Twisted River
- don't like
- looks like
She also trains with a special wheelchair that looks like a snowboard with wheels.
Cô cũng tập luyện với một chiếc xe lăn đặc biệt trông giống ván trượt tuyết có bánh xe.
Wikipedia contributors: Brazil at the 2018 Winter Paralympics
- like to see
- much like
He did not much like the modern opera composers such as Donizetti and Bellini.
Ông không mấy thích những nhà soạn nhạc opera hiện đại như Donizetti và Bellini.
Wikipedia contributors: Charles Gounod
- i'd like
- anything like
Do note that there are no specific chains or tables for different interfaces or anything like that.
Xin lưu ý rằng không có chuỗi hoặc bảng cụ thể nào cho các giao diện khác nhau hoặc bất kỳ thứ gì tương tự.
Tác phẩm mở: LPI Linux Certification/Advanced Network Configuration & Troubleshooting
- like to know
- like a man
Like a man roused from lethargy, he revealed to me a new world of thoughts.
Giống như một người tỉnh dậy sau cơn hôn mê, anh ấy tiết lộ cho tôi một thế giới suy nghĩ mới.
Balzac, Honoré de: Letters of Two Brides
- feel like
I know I haven't done this before, but I feel like we're at a point where more explanation is necessary.
Tôi biết tôi chưa từng làm điều này trước đây, nhưng tôi cảm thấy như chúng ta đang ở thời điểm cần giải thích thêm.
Tác phẩm mở: Create Your Own Sim Games/Easy Map Editor
Đồng nghĩa & Sắc thái: like
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "like" phân theo từng nét nghĩa (thích hơn hoặc muốn làm một việc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "like" ở nét nghĩa "thích hơn hoặc muốn làm một việc" (ngoài ra "wish" còn biểu thị: một cảm giác mong muốn cụ thể).
“Some gave funds in memory of other little ones whose memories they wished to perpetuate.”
Đồng nghĩa với "like" ở nét nghĩa "thích hơn hoặc muốn làm một việc" (ngoài ra "care" còn biểu thị: sáng suốt trong việc tránh tổn hại hoặc nguy hiểm).
“I have a sister here in whose care I can place you, and if anything is threatening you I can hide you with her.”
Đồng nghĩa với "like" ở nét nghĩa "giống hoặc tương tự" (ngoài ra "similar" còn biểu thị: được đánh dấu bằng sự tương ứng hoặc giống nhau).
“These cases are even more stark when compared to those of individuals convicted of similar crimes.”
Đồng nghĩa với "like" ở nét nghĩa "bằng nhau về số lượng hoặc giá trị" (ngoài ra "same" còn biểu thị: giống nhau về danh tính).
“I do not advocate recreation exactly upon the same grounds as those upon which it has often been argued for.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "like" khi diễn đạt nét nghĩa: người hoặc vật cùng loại, tương tự.
Đồng nghĩa trực tiếp với "like" khi diễn đạt nét nghĩa: người hoặc vật cùng loại, tương tự.
Câu dẫn chứng văn học: like
True water vapor, like the air we breathe, is a gas you cannot see.Hơi nước thực sự, giống như không khí chúng ta hít thở, là một loại khí mà bạn không thể nhìn thấy được.
Sometimes a domestic freezer is laid on its back to look like a chest.Đôi khi một chiếc tủ đông gia dụng được đặt ngửa để trông giống như một chiếc rương.
He did not much like the modern opera composers such as Donizetti and Bellini.Ông không mấy thích những nhà soạn nhạc opera hiện đại như Donizetti và Bellini.
She also trains with a special wheelchair that looks like a snowboard with wheels.Cô cũng tập luyện với một chiếc xe lăn đặc biệt trông giống ván trượt tuyết có bánh xe.
The picture on the left shows what viewing a satellite looks like in Celestia.Hình ảnh bên trái cho thấy việc quan sát vệ tinh ở Celestia trông như thế nào.
Neither did the two heroines of the recent tragic episode feel much like speech.Cả hai nhân vật nữ chính của tình tiết bi thảm gần đây cũng không cảm thấy thích thú khi nói chuyện.
"The retorts are set in a framework of brick, and look like small ovens.“Các nồi hấp được đặt trong khung gạch và trông giống như những chiếc lò nướng nhỏ.
Like a man roused from lethargy, he revealed to me a new world of thoughts.Giống như một người tỉnh dậy sau cơn hôn mê, anh ấy tiết lộ cho tôi một thế giới suy nghĩ mới.
Đọc mở rộng theo CEFR: like
Từ vựng bậcA2→“True water vapor, like the air we breathe, is a gas you cannot see.”
Hơi nước thực sự, giống như không khí chúng ta hít thở, là một loại khí mà bạn không thể nhìn thấy được.
Nguồn: Wikipedia contributors: Water vapor
“Sometimes a domestic freezer is laid on its back to look like a chest.”
Đôi khi một chiếc tủ đông gia dụng được đặt ngửa để trông giống như một chiếc rương.
Nguồn: Wikipedia contributors: Refrigerator
Cấu trúc & Vận dụng: “like”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “like” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “like”
Họ từ liên kết: likeness: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “like”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “like” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “like”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
like (động từ): thích hơn hoặc muốn làm một việc
Định nghĩa tiếng Anh: Prefer or wish to do something.
like (động từ (v)) ↔ likeness
Họ từ trong dữ liệu: likeness: danh từ (n)
something like
“In particular, the conformal map from the component onto the disk is something like the squareroot of the multiplier.” (Đặc biệt, bản đồ tuân thủ từ thành phần vào đĩa giống như căn bậc hai của số nhân.)
looked like
“He looked like one just wakened from sleep; and indeed that which he had just done seemed more like a dream than fact.”
look like
“I’d defy anybody to take a runnin’ iron and change it so that it would look like any other registered brand.””
“I’d defy anybody to take a runnin’ iron and change it so that it would look _____ any other registered brand.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: like
I’d defy anybody to take a runnin’ iron and change it so that it would look like any other registered brand.”
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The tin god of Twisted River
“Besides, they seemed _____ shut eyes, refusing to look at me.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: like
Besides, they seemed like shut eyes, refusing to look at me.
Nguồn: De la Mare, Walter, 1873-1956 [Contributor]: Number one Joy Street
Ứng dụng & Mở rộng: “like”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “like”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “like”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “like” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “like” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: like
Hỏi đáp trọng tâmlike nghĩa là gì (meaning & definition)?
like nghĩa là thích; giống; cùng loại. like là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prefer or wish to do something.
Từ like trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlaɪk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlaɪk/.
Từ like là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "like" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: liked; Ngôi thứ 3 số ít: likes; Dạng V-ing: liking.
Các nét nghĩa của từ like theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1: thích hơn hoặc muốn làm một việc - Nét nghĩa 2: thấy thích thú hoặc dễ chịu - Nét nghĩa 3: yêu thích - Nét nghĩa 4: giống hoặc tương tự - Nét nghĩa 5: bằng nhau về số lượng hoặc giá trị - Nét nghĩa 6: người hoặc vật cùng loại, tương tự
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ like:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlaɪk/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: liked; Ngôi thứ 3 số ít: likes; Dạng V-ing: liking.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ like:
something like; looked like; look like; don't like; looks like
like được dùng trong câu như thế nào?
I’d defy anybody to take a runnin’ iron and change it so that it would look like any other registered brand.” (W. C. Tuttle, The tin god of Twisted River; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)