Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

like

động từ (v)

/ˈlaɪk//ˈlaɪk/
Biến thể:
liked/ˈlaɪkt/
(Quá khứ / Phân từ)
likes/ˈlaɪks/
(Ngôi thứ 3 số ít)
liking/ˈlaɪkɪŋ/
(Dạng V-ing)

Like có nghĩa là thích; giống; cùng loại, thích hơn hoặc muốn làm một việc.

Định nghĩa Anh - Anh: Prefer or wish to do something.

Họ từ:likeness(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “thích hơn hoặc muốn làm một việc”:likeB1/wishA1/careA1/similarA2/sameA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.likeđộng từ (v)

    Prefer or wish to do something.

    Thích hơn hoặc muốn làm một việc.

    Đồng nghĩa (SYN):wish/care
  2. 2.likeđộng từ (v)

    Find enjoyable or agreeable.

    Thấy thích thú hoặc dễ chịu.

    Trái nghĩa (OPP):dislike
  3. 3.likeđộng từ (v)

    Be fond of.

    Yêu thích.

  4. 4.liketính từ (adj)

    Resembling or similar.

    Giống hoặc tương tự.

    Đồng nghĩa (SYN):similar
    Trái nghĩa (OPP):unlike
  5. 5.liketính từ (adj)

    Equal in amount or value.

    Bằng nhau về số lượng hoặc giá trị.

    Đồng nghĩa (SYN):same
    Trái nghĩa (OPP):unlike
  6. 6.likedanh từ (n)

    A similar kind.

    Người hoặc vật cùng loại, tương tự.

    Đồng nghĩa (SYN):the like/the likes of
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): like

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: like

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "like" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: likeness: danh từ (n).

likenessdanh từ (n)/ˈlaɪknəs/

sự giống nhau về ngoại hình hoặc tính cách hoặc bản chất giữa người hoặc vật

•

Seven years afterwards came I. Friends, as friends will, professed to see a likeness between us.

Nguồn: De la Mare, Walter, 1873-1956 [Adapter]: Memoirs of a Midget

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: like

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "like". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • something like

    In particular, the conformal map from the component onto the disk is something like the squareroot of the multiplier.

    Đặc biệt, bản đồ tuân thủ từ thành phần vào đĩa giống như căn bậc hai của số nhân.

    Tác phẩm mở: Fractals/Iterations in the complex plane/misiurewicz

  • looked like

    He looked like one just wakened from sleep; and indeed that which he had just done seemed more like a dream than fact.

    Marshall, Edison: Seward's Folly

  • look like

    I’d defy anybody to take a runnin’ iron and change it so that it would look like any other registered brand.”

    Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The tin god of Twisted River

  • don't like
  • looks like

    She also trains with a special wheelchair that looks like a snowboard with wheels.

    Cô cũng tập luyện với một chiếc xe lăn đặc biệt trông giống ván trượt tuyết có bánh xe.

    Wikipedia contributors: Brazil at the 2018 Winter Paralympics

  • like to see
  • much like

    He did not much like the modern opera composers such as Donizetti and Bellini.

    Ông không mấy thích những nhà soạn nhạc opera hiện đại như Donizetti và Bellini.

    Wikipedia contributors: Charles Gounod

  • i'd like
  • anything like

    Do note that there are no specific chains or tables for different interfaces or anything like that.

    Xin lưu ý rằng không có chuỗi hoặc bảng cụ thể nào cho các giao diện khác nhau hoặc bất kỳ thứ gì tương tự.

    Tác phẩm mở: LPI Linux Certification/Advanced Network Configuration & Troubleshooting

  • like to know
  • like a man

    Like a man roused from lethargy, he revealed to me a new world of thoughts.

    Giống như một người tỉnh dậy sau cơn hôn mê, anh ấy tiết lộ cho tôi một thế giới suy nghĩ mới.

    Balzac, Honoré de: Letters of Two Brides

  • feel like

    I know I haven't done this before, but I feel like we're at a point where more explanation is necessary.

    Tôi biết tôi chưa từng làm điều này trước đây, nhưng tôi cảm thấy như chúng ta đang ở thời điểm cần giải thích thêm.

    Tác phẩm mở: Create Your Own Sim Games/Easy Map Editor

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: like

6 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "like" phân theo từng nét nghĩa (thích hơn hoặc muốn làm một việc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "like" ở nét nghĩa "thích hơn hoặc muốn làm một việc" (ngoài ra "wish" còn biểu thị: một cảm giác mong muốn cụ thể).

“Some gave funds in memory of other little ones whose memories they wished to perpetuate.”

Đồng nghĩa với "like" ở nét nghĩa "thích hơn hoặc muốn làm một việc" (ngoài ra "care" còn biểu thị: sáng suốt trong việc tránh tổn hại hoặc nguy hiểm).

“I have a sister here in whose care I can place you, and if anything is threatening you I can hide you with her.”

Đồng nghĩa với "like" ở nét nghĩa "giống hoặc tương tự" (ngoài ra "similar" còn biểu thị: được đánh dấu bằng sự tương ứng hoặc giống nhau).

“These cases are even more stark when compared to those of individuals convicted of similar crimes.”

Đồng nghĩa với "like" ở nét nghĩa "bằng nhau về số lượng hoặc giá trị" (ngoài ra "same" còn biểu thị: giống nhau về danh tính).

“I do not advocate recreation exactly upon the same grounds as those upon which it has often been argued for.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "like" khi diễn đạt nét nghĩa: người hoặc vật cùng loại, tương tự.

Đồng nghĩa trực tiếp với "like" khi diễn đạt nét nghĩa: người hoặc vật cùng loại, tương tự.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: like

True water vapor, like the air we breathe, is a gas you cannot see.

Hơi nước thực sự, giống như không khí chúng ta hít thở, là một loại khí mà bạn không thể nhìn thấy được.

Wikipedia contributors: Water vapor, Nguyên văn tác phẩm
Sometimes a domestic freezer is laid on its back to look like a chest.

Đôi khi một chiếc tủ đông gia dụng được đặt ngửa để trông giống như một chiếc rương.

Wikipedia contributors: Refrigerator, Nguyên văn tác phẩm
He did not much like the modern opera composers such as Donizetti and Bellini.

Ông không mấy thích những nhà soạn nhạc opera hiện đại như Donizetti và Bellini.

Wikipedia contributors: Charles Gounod, Nguyên văn tác phẩm
She also trains with a special wheelchair that looks like a snowboard with wheels.

Cô cũng tập luyện với một chiếc xe lăn đặc biệt trông giống ván trượt tuyết có bánh xe.

Wikipedia contributors: Brazil at the 2018 Winter Paralympics, Nguyên văn tác phẩm
The picture on the left shows what viewing a satellite looks like in Celestia.

Hình ảnh bên trái cho thấy việc quan sát vệ tinh ở Celestia trông như thế nào.

Tác phẩm mở: Transformative Applications in Education/Celestia, Nguyên văn tác phẩm
Neither did the two heroines of the recent tragic episode feel much like speech.

Cả hai nhân vật nữ chính của tình tiết bi thảm gần đây cũng không cảm thấy thích thú khi nói chuyện.

Raymond, Evelyn: Dorothy at Oak Knowe, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"The retorts are set in a framework of brick, and look like small ovens.

“Các nồi hấp được đặt trong khung gạch và trông giống như những chiếc lò nướng nhỏ.

Knox, Thomas Wallace: The Boy Travellers in the Far East, Part Fifth Adventures of Two Youths in a Journey through Africa, Nguyên văn tác phẩm
Like a man roused from lethargy, he revealed to me a new world of thoughts.

Giống như một người tỉnh dậy sau cơn hôn mê, anh ấy tiết lộ cho tôi một thế giới suy nghĩ mới.

Balzac, Honoré de: Letters of Two Brides, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: like

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “like” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“True water vapor, like the air we breathe, is a gas you cannot see.”

Hơi nước thực sự, giống như không khí chúng ta hít thở, là một loại khí mà bạn không thể nhìn thấy được.

Nguồn: Wikipedia contributors: Water vapor

“Sometimes a domestic freezer is laid on its back to look like a chest.”

Đôi khi một chiếc tủ đông gia dụng được đặt ngửa để trông giống như một chiếc rương.

Nguồn: Wikipedia contributors: Refrigerator

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “like”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “like” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “like”

Họ từ liên kết: likeness: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “like”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “like” với tần suất cao:

22.362 lượt ghép trong kho văn bản
19.027 lượt ghép trong kho văn bản
16.423 lượt ghép trong kho văn bản
14.684 lượt ghép trong kho văn bản
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “like”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “like”:

Đồng nghĩa:wishcaresimilarsame

“I’d defy anybody to take a runnin’ iron and change it so that it would look like any other registered brand.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “like”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlaɪk/.

like (động từ): thích hơn hoặc muốn làm một việc

Định nghĩa tiếng Anh: Prefer or wish to do something.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

like (động từ (v)) ↔ likeness

Họ từ trong dữ liệu: likeness: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi22.362 lượt ghép trong kho văn bản

something like

“In particular, the conformal map from the component onto the disk is something like the squareroot of the multiplier.” (Đặc biệt, bản đồ tuân thủ từ thành phần vào đĩa giống như căn bậc hai của số nhân.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm19.027 lượt ghép trong kho văn bản

looked like

“He looked like one just wakened from sleep; and indeed that which he had just done seemed more like a dream than fact.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái16.423 lượt ghép trong kho văn bản

look like

“I’d defy anybody to take a runnin’ iron and change it so that it would look like any other registered brand.””

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I’d defy anybody to take a runnin’ iron and change it so that it would look _____ any other registered brand.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: like

I’d defy anybody to take a runnin’ iron and change it so that it would look like any other registered brand.”

Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The tin god of Twisted River

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Besides, they seemed _____ shut eyes, refusing to look at me.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: like

Besides, they seemed like shut eyes, refusing to look at me.

Nguồn: De la Mare, Walter, 1873-1956 [Contributor]: Number one Joy Street

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “like”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: like

Hỏi đáp trọng tâm

like nghĩa là gì (meaning & definition)?

like nghĩa là thích; giống; cùng loại. like là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prefer or wish to do something.

Từ like trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlaɪk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlaɪk/.

Từ like là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "like" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: liked; Ngôi thứ 3 số ít: likes; Dạng V-ing: liking.

Các nét nghĩa của từ like theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1: thích hơn hoặc muốn làm một việc - Nét nghĩa 2: thấy thích thú hoặc dễ chịu - Nét nghĩa 3: yêu thích - Nét nghĩa 4: giống hoặc tương tự - Nét nghĩa 5: bằng nhau về số lượng hoặc giá trị - Nét nghĩa 6: người hoặc vật cùng loại, tương tự

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ like:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlaɪk/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: liked; Ngôi thứ 3 số ít: likes; Dạng V-ing: liking.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ like:

something like; looked like; look like; don't like; looks like

like được dùng trong câu như thế nào?

I’d defy anybody to take a runnin’ iron and change it so that it would look like any other registered brand.” (W. C. Tuttle, The tin god of Twisted River; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/like, mã đối chiếu EV-86A1ECD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

liked, likes, liking