Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

light

tính từ (adj)

A1
/ˈlaɪt//ˈlaɪt/
Biến thể:
lighted/ˈlaɪtəd/
(Quá khứ / Phân từ)
lightest/ˈlaɪtəst/
(So sánh nhất)
lighting
(Dạng V-ing)
lights/ˈlaɪts/
(Biến thể ngữ pháp)
lit/ˈlɪt/
(Biến thể ngữ pháp)

Light có nghĩa là ánh sáng, có trọng lượng hoặc mật độ vật lý tương đối ít.

Định nghĩa Anh - Anh: Of comparatively little physical weight or density.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.lighttính từ (adj)

    Of comparatively little physical weight or density.

    Có trọng lượng hoặc mật độ vật lý tương đối ít.

  2. 2.lighttính từ (adj)[dùng màu]

    Having a relatively small amount of coloring agent.

    Có một lượng tương đối nhỏ chất tạo màu.

    Đồng nghĩa (SYN):light-colored
    Trái nghĩa (OPP):dark
  3. 3.lightdanh từ (n)

    Any device serving as a source of illumination.

    Của quân đội hoặc ngành công nghiệp.

    Đồng nghĩa (SYN):light source
  4. 4.lightđộng từ (v)

    Make lighter or brighter.

    (vật lý) bức xạ điện từ có thể tạo ra cảm giác thị giác.

    Đồng nghĩa (SYN):illume/illumine/light up/illuminate
  5. 5.lighttính từ (adj)

    Of the military or industry; using (or being) relatively small or light arms or equipment.

    Bất kỳ thiết bị nào đóng vai trò là nguồn chiếu sáng.

    Trái nghĩa (OPP):heavy
  6. 6.lightdanh từ (n)

    A particular perspective or aspect of a situation.

    Một quan điểm cụ thể hoặc khía cạnh của một tình huống.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): light

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: light

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "light" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: lighter: danh từ (n), lightly: trạng từ (adv).

lighterdanh từ (n)/ˈlaɪtɚ/

một chất dùng để đốt cháy hoặc đốt lửa

•

The cephalothorax is long, dark brown in the middle and lighter at the sides, and almost white in front around and behind the eyes.

Nguồn: Emerton, J. H. (James Henry): The Common Spiders of the United States

lightlytrạng từ (adv)/ˈlaɪtli/

không có lý do chính đáng

•

She stepped forward without a moment’s hesitation and laid a strong hand lightly on one of the little girl’s thin shoulders.

Nguồn: Roberts, Theodore Goodridge: The Red Pirogue: A Tale of Adventure in the Canadian Wilds

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: light

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "light". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • dim light

    The others looked at each other by the dim light of the little candle.

    Nesbit, E. (Edith): The Railway Children

  • light up

    There is provision for a light up there--you know the legend perhaps?

    Sadleir, Michael: Desolate splendour

  • light hearted
  • electric light

    Mr. Rothschild--If I understood you correctly, this electric light costs more than gas?

    Various: Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882

  • ray of light

    But no advance ray of light that was to come illumined our mental horizon.

    Phelan, T.: The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters

  • bright light

    The bright light of the following morning exercised its tranquilizing influence on her fluttering thoughts.

    Ánh sáng rực rỡ của buổi sáng hôm sau có tác dụng xoa dịu những suy nghĩ đang xao xuyến của cô.

    Freytag, Gustav: The Lost Manuscript: A Novel

  • red light

    Dim the red light and the wall will become more of a yellow-green.

    Wikipedia contributors: RGB color model

  • light shone
  • faint light
  • light blue

    He further endorsed my impression that his pose was resentful by fixing upon me with his light blue eyes a look of cold suspicion.

    Anh ấy còn xác nhận thêm ấn tượng của tôi rằng tư thế của anh ấy tỏ ra bực bội bằng cách nhìn tôi bằng đôi mắt xanh nhạt với ánh mắt nghi ngờ lạnh lùng.

    Henry, O.: Heart of the West [Annotated]

  • new light
  • light a cigar
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: light

6 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "light" phân theo từng nét nghĩa (có trọng lượng hoặc mật độ vật lý tương đối ít), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "light" khi diễn đạt nét nghĩa: có một lượng tương đối nhỏ chất tạo màu.

Đồng nghĩa trực tiếp với "light" khi diễn đạt nét nghĩa: của quân đội hoặc ngành công nghiệp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "light" khi diễn đạt nét nghĩa: (vật lý) bức xạ điện từ có thể tạo ra cảm giác thị giác.

Đồng nghĩa trực tiếp với "light" khi diễn đạt nét nghĩa: (vật lý) bức xạ điện từ có thể tạo ra cảm giác thị giác.

Đồng nghĩa trực tiếp với "light" khi diễn đạt nét nghĩa: (vật lý) bức xạ điện từ có thể tạo ra cảm giác thị giác.

Đồng nghĩa với "light" ở nét nghĩa "(vật lý) bức xạ điện từ có thể tạo ra cảm giác thị giác" (ngoài ra "illuminate" còn biểu thị: làm nhẹ hơn hoặc sáng hơn).

“In connection with all this, one may notice an illuminating point, or rather motive.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: light

"I'm proud of him, Grandma Elsie!" said Grace, her face lighting up with enthusiasm.

"Tôi tự hào về anh ấy, bà Elsie!" Grace nói, mặt cô rạng rỡ vì nhiệt tình.

Finley, Martha: Elsie at the World's Fair, Nguyên văn tác phẩm
But watch him and notice the light red and yellowish bands on his legs.

Nhưng hãy quan sát anh ta và để ý những dải màu đỏ nhạt và hơi vàng trên chân anh ta.

Wright, Julia McNair: Nature readers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The bright light of the following morning exercised its tranquilizing influence on her fluttering thoughts.

Ánh sáng rực rỡ của buổi sáng hôm sau có tác dụng xoa dịu những suy nghĩ đang xao xuyến của cô.

Freytag, Gustav: The Lost Manuscript: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Also, the energy density of light is proportional to the square of the electric field.

Ngoài ra, mật độ năng lượng của ánh sáng tỷ lệ thuận với bình phương của điện trường.

Tác phẩm mở: Quizbank/Bell/152874216173, Nguyên văn tác phẩm
When they light green, yellow, or red, you can use a Tech.

Khi chúng sáng màu xanh lục, vàng hoặc đỏ, bạn có thể sử dụng Công nghệ.

Tác phẩm mở: Seiken Densetsu 3/Part 2: The Mana Fairy, Nguyên văn tác phẩm
Light waves created by fluctuations of electric and magnetic fields in space.

Sóng ánh sáng được tạo ra bởi sự dao động của điện trường và từ trường trong không gian.

Tác phẩm mở: Astronomy glossary, Nguyên văn tác phẩm
'At long intervals,' said she, finding some faint reassurance in his presence and in the light.

“Trong những khoảng thời gian dài,” cô nói, tìm thấy sự yên tâm mờ nhạt khi có sự hiện diện của anh và trong ánh sáng.

Russell, William Clark: A Tale of Two Tunnels: A Romance of the Western Waters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When the light was dim enough, Taylor's photos showed tiny pinpoints of light scattering out of the holes.

Khi ánh sáng đủ mờ, những bức ảnh của Taylor cho thấy những chấm sáng nhỏ xíu tán xạ ra khỏi các lỗ.

Wikipedia contributors: Wave-particle duality, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: light

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “light” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“"I'm proud of him, Grandma Elsie!" said Grace, her face lighting up with enthusiasm.”

"Tôi tự hào về anh ấy, bà Elsie!" Grace nói, mặt cô rạng rỡ vì nhiệt tình.

Nguồn: Finley, Martha: Elsie at the World's Fair

“But watch him and notice the light red and yellowish bands on his legs.”

Nhưng hãy quan sát anh ta và để ý những dải màu đỏ nhạt và hơi vàng trên chân anh ta.

Nguồn: Wright, Julia McNair: Nature readers

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “light”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “light” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “light”

Họ từ liên kết: lighter: danh từ (n), lightly: trạng từ (adv)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “light”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “light” với tần suất cao:

3.996 lần trong kho sách
19.138 lần trong kho sách
3.882 lần trong kho sách
3.352 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “light”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “light”:

“This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “light”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlaɪt/.

light (tính từ): có trọng lượng hoặc mật độ vật lý tương đối ít

Định nghĩa tiếng Anh: Of comparatively little physical weight or density.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

light (tính từ (adj)) ↔ lighter, lightly

Họ từ trong dữ liệu: lighter: danh từ (n), lightly: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.996 lần trong kho sách

dim light

“The others looked at each other by the dim light of the little candle.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm19.138 lần trong kho sách

light up

“There is provision for a light up there--you know the legend perhaps?”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.882 lần trong kho sách

light hearted

Nét nghĩa mở rộng: having a relatively small amount of coloring agent (có một lượng tương đối nhỏ chất tạo màu)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“This man having gone was entangled (_____., tied) in the nets.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: lit

This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Of course, it threw no _____ upon the real situation.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: light

Of course, it threw no light upon the real situation.

Nguồn: Franklin, Roy: Fighting for fortune

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “light”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: light

Hỏi đáp trọng tâm

light nghĩa là gì (meaning & definition)?

light nghĩa là ánh sáng. light là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of comparatively little physical weight or density.

Từ light trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlaɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlaɪt/.

Từ light là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "light" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: lighted; So sánh nhất: lightest; Dạng V-ing: lighting; Biến thể ngữ pháp: lights; Biến thể ngữ pháp: lit.

Các nét nghĩa của từ light theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: có trọng lượng hoặc mật độ vật lý tương đối ít - Nét nghĩa 2 [A1]: có một lượng tương đối nhỏ chất tạo màu - Nét nghĩa 3 [A1]: của quân đội hoặc ngành công nghiệp - Nét nghĩa 4 [A1]: (vật lý) bức xạ điện từ có thể tạo ra cảm giác thị giác - Nét nghĩa 5 [A1]: bất kỳ thiết bị nào đóng vai trò là nguồn chiếu sáng - Nét nghĩa 6 [A1]: một quan điểm cụ thể hoặc khía cạnh của một tình huống

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ light:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlaɪt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: lighted; So sánh nhất: lightest; Dạng V-ing: lighting; Biến thể ngữ pháp: lights; Biến thể ngữ pháp: lit.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ light:

dim light; light up; light hearted; electric light; ray of light

light được dùng trong câu như thế nào?

This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/light, mã đối chiếu EV-BCF5026A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

lighted, lightest, lighting, lights, lit