light
tính từ (adj)
Light có nghĩa là ánh sáng, có trọng lượng hoặc mật độ vật lý tương đối ít.
Định nghĩa Anh - Anh: Of comparatively little physical weight or density.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.lighttính từ (adj)
Of comparatively little physical weight or density.
Có trọng lượng hoặc mật độ vật lý tương đối ít.
Trái nghĩa (OPP):heavyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •dim light3.996 lần trong kho sách
- •light up19.138 lần trong kho sách
- •light hearted3.882 lần trong kho sách
- •electric light3.352 lần trong kho sách
- •ray of light2.138 lần trong kho sách
- •bright light2.489 lần trong kho sách
- •red light2.765 lần trong kho sách
- •light shone1.834 lần trong kho sách
- •faint lightTừ vựng học thuật
- •light blueTừ vựng học thuật
- •new lightTừ vựng học thuật
- •light a cigarTừ vựng học thuật
- 2.lighttính từ (adj)[dùng màu]
Having a relatively small amount of coloring agent.
Có một lượng tương đối nhỏ chất tạo màu.
Đồng nghĩa (SYN):light-coloredTrái nghĩa (OPP):dark - 3.lightdanh từ (n)
Any device serving as a source of illumination.
Của quân đội hoặc ngành công nghiệp.
Đồng nghĩa (SYN):light source - 4.lightđộng từ (v)
Make lighter or brighter.
(vật lý) bức xạ điện từ có thể tạo ra cảm giác thị giác.
- 5.lighttính từ (adj)
Of the military or industry; using (or being) relatively small or light arms or equipment.
Bất kỳ thiết bị nào đóng vai trò là nguồn chiếu sáng.
Trái nghĩa (OPP):heavy - 6.lightdanh từ (n)
A particular perspective or aspect of a situation.
Một quan điểm cụ thể hoặc khía cạnh của một tình huống.
Từ nguyên học (Etymology): light
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: light
Họ từ của "light" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: lighter: danh từ (n), lightly: trạng từ (adv).
một chất dùng để đốt cháy hoặc đốt lửa
The cephalothorax is long, dark brown in the middle and lighter at the sides, and almost white in front around and behind the eyes.
Nguồn: Emerton, J. H. (James Henry): The Common Spiders of the United States
không có lý do chính đáng
She stepped forward without a moment’s hesitation and laid a strong hand lightly on one of the little girl’s thin shoulders.
Nguồn: Roberts, Theodore Goodridge: The Red Pirogue: A Tale of Adventure in the Canadian Wilds
Cụm từ & Collocations: light
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "light". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- dim light
The others looked at each other by the dim light of the little candle.
Nesbit, E. (Edith): The Railway Children
- light up
There is provision for a light up there--you know the legend perhaps?
Sadleir, Michael: Desolate splendour
- light hearted
- electric light
Mr. Rothschild--If I understood you correctly, this electric light costs more than gas?
Various: Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882
- ray of light
But no advance ray of light that was to come illumined our mental horizon.
Phelan, T.: The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters
- bright light
The bright light of the following morning exercised its tranquilizing influence on her fluttering thoughts.
Ánh sáng rực rỡ của buổi sáng hôm sau có tác dụng xoa dịu những suy nghĩ đang xao xuyến của cô.
Freytag, Gustav: The Lost Manuscript: A Novel
- red light
Dim the red light and the wall will become more of a yellow-green.
Wikipedia contributors: RGB color model
- light shone
- faint light
- light blue
He further endorsed my impression that his pose was resentful by fixing upon me with his light blue eyes a look of cold suspicion.
Anh ấy còn xác nhận thêm ấn tượng của tôi rằng tư thế của anh ấy tỏ ra bực bội bằng cách nhìn tôi bằng đôi mắt xanh nhạt với ánh mắt nghi ngờ lạnh lùng.
Henry, O.: Heart of the West [Annotated]
- new light
- light a cigar
Đồng nghĩa & Sắc thái: light
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "light" phân theo từng nét nghĩa (có trọng lượng hoặc mật độ vật lý tương đối ít), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "light" khi diễn đạt nét nghĩa: có một lượng tương đối nhỏ chất tạo màu.
Đồng nghĩa trực tiếp với "light" khi diễn đạt nét nghĩa: của quân đội hoặc ngành công nghiệp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "light" khi diễn đạt nét nghĩa: (vật lý) bức xạ điện từ có thể tạo ra cảm giác thị giác.
Đồng nghĩa trực tiếp với "light" khi diễn đạt nét nghĩa: (vật lý) bức xạ điện từ có thể tạo ra cảm giác thị giác.
Đồng nghĩa trực tiếp với "light" khi diễn đạt nét nghĩa: (vật lý) bức xạ điện từ có thể tạo ra cảm giác thị giác.
Đồng nghĩa với "light" ở nét nghĩa "(vật lý) bức xạ điện từ có thể tạo ra cảm giác thị giác" (ngoài ra "illuminate" còn biểu thị: làm nhẹ hơn hoặc sáng hơn).
“In connection with all this, one may notice an illuminating point, or rather motive.”
Câu dẫn chứng văn học: light
"I'm proud of him, Grandma Elsie!" said Grace, her face lighting up with enthusiasm."Tôi tự hào về anh ấy, bà Elsie!" Grace nói, mặt cô rạng rỡ vì nhiệt tình.
But watch him and notice the light red and yellowish bands on his legs.Nhưng hãy quan sát anh ta và để ý những dải màu đỏ nhạt và hơi vàng trên chân anh ta.
The bright light of the following morning exercised its tranquilizing influence on her fluttering thoughts.Ánh sáng rực rỡ của buổi sáng hôm sau có tác dụng xoa dịu những suy nghĩ đang xao xuyến của cô.
Also, the energy density of light is proportional to the square of the electric field.Ngoài ra, mật độ năng lượng của ánh sáng tỷ lệ thuận với bình phương của điện trường.
When they light green, yellow, or red, you can use a Tech.Khi chúng sáng màu xanh lục, vàng hoặc đỏ, bạn có thể sử dụng Công nghệ.
Light waves created by fluctuations of electric and magnetic fields in space.Sóng ánh sáng được tạo ra bởi sự dao động của điện trường và từ trường trong không gian.
'At long intervals,' said she, finding some faint reassurance in his presence and in the light.“Trong những khoảng thời gian dài,” cô nói, tìm thấy sự yên tâm mờ nhạt khi có sự hiện diện của anh và trong ánh sáng.
When the light was dim enough, Taylor's photos showed tiny pinpoints of light scattering out of the holes.Khi ánh sáng đủ mờ, những bức ảnh của Taylor cho thấy những chấm sáng nhỏ xíu tán xạ ra khỏi các lỗ.
Đọc mở rộng theo CEFR: light
Từ vựng bậcA1→“"I'm proud of him, Grandma Elsie!" said Grace, her face lighting up with enthusiasm.”
"Tôi tự hào về anh ấy, bà Elsie!" Grace nói, mặt cô rạng rỡ vì nhiệt tình.
Nguồn: Finley, Martha: Elsie at the World's Fair
“But watch him and notice the light red and yellowish bands on his legs.”
Nhưng hãy quan sát anh ta và để ý những dải màu đỏ nhạt và hơi vàng trên chân anh ta.
Nguồn: Wright, Julia McNair: Nature readers
Cấu trúc & Vận dụng: “light”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “light” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “light”
Họ từ liên kết: lighter: danh từ (n), lightly: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “light”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “light” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “light”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “light”:
“This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets.”
Gợi ý luyện tập với “light”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
light (tính từ): có trọng lượng hoặc mật độ vật lý tương đối ít
Định nghĩa tiếng Anh: Of comparatively little physical weight or density.
light (tính từ (adj)) ↔ lighter, lightly
Họ từ trong dữ liệu: lighter: danh từ (n), lightly: trạng từ (adv)
dim light
“The others looked at each other by the dim light of the little candle.”
light up
“There is provision for a light up there--you know the legend perhaps?”
light hearted
Nét nghĩa mở rộng: having a relatively small amount of coloring agent (có một lượng tương đối nhỏ chất tạo màu)
“This man having gone was entangled (_____., tied) in the nets.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: lit
This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“Of course, it threw no _____ upon the real situation.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: light
Of course, it threw no light upon the real situation.
Nguồn: Franklin, Roy: Fighting for fortune
Ứng dụng & Mở rộng: “light”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “light”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “light”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “light” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “light” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: light
Hỏi đáp trọng tâmlight nghĩa là gì (meaning & definition)?
light nghĩa là ánh sáng. light là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of comparatively little physical weight or density.
Từ light trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlaɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlaɪt/.
Từ light là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "light" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: lighted; So sánh nhất: lightest; Dạng V-ing: lighting; Biến thể ngữ pháp: lights; Biến thể ngữ pháp: lit.
Các nét nghĩa của từ light theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: có trọng lượng hoặc mật độ vật lý tương đối ít - Nét nghĩa 2 [A1]: có một lượng tương đối nhỏ chất tạo màu - Nét nghĩa 3 [A1]: của quân đội hoặc ngành công nghiệp - Nét nghĩa 4 [A1]: (vật lý) bức xạ điện từ có thể tạo ra cảm giác thị giác - Nét nghĩa 5 [A1]: bất kỳ thiết bị nào đóng vai trò là nguồn chiếu sáng - Nét nghĩa 6 [A1]: một quan điểm cụ thể hoặc khía cạnh của một tình huống
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ light:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlaɪt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: lighted; So sánh nhất: lightest; Dạng V-ing: lighting; Biến thể ngữ pháp: lights; Biến thể ngữ pháp: lit.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ light:
dim light; light up; light hearted; electric light; ray of light
light được dùng trong câu như thế nào?
This man having gone was entangled (lit., tied) in the nets. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)