Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

level

danh từ (n)

A2
/ˈlɛvəl//ˈlɛvəl/
Biến thể:
leveled/ˈlɛvəld/
(Quá khứ / Phân từ)
leveling/ˈlɛvəlɪŋ/
(Dạng V-ing)
levelled/ˈlɛvəld/
(Quá khứ / Phân từ)
levelling
(Dạng V-ing)
levels/ˈlɛvəlz/
(Số nhiều danh từ)

Level có nghĩa là cấp độ, có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác.

Định nghĩa Anh - Anh: A position on a scale of intensity or amount or quality.

Diễn đạt “có bề mặt không có độ dốc”:levelA2/degreeA2/gradeA1/flatA1/planeA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.leveldanh từ (n)

    A position on a scale of intensity or amount or quality.

    Có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác.

    Đồng nghĩa (SYN):degree/grade
  2. 2.leveltính từ (adj)

    Having a surface without slope, tilt in which no part is higher or lower than another.

    Không hiển thị các biến thể đột ngột.

    Đồng nghĩa (SYN):flat/plane
  3. 3.levelđộng từ (v)

    Aim at.

    Ở trên một mặt phẳng nằm ngang chính xác.

  4. 4.leveldanh từ (n)

    A relative position or degree of value in a graded group.

    Một vị trí trên thang đo cường độ hoặc số lượng hoặc chất lượng.

    Đồng nghĩa (SYN):grade/tier
  5. 5.leveldanh từ (n)

    A specific identifiable position in a continuum or series or especially in a process.

    Một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loại.

    Đồng nghĩa (SYN):degree/stage/point
  6. 6.leveltính từ (adj)

    Not showing abrupt variations.

    Một vị trí có thể xác định cụ thể trong một chuỗi hoặc một chuỗi liên tục hoặc đặc biệt là trong một quy trình.

    Đồng nghĩa (SYN):unwavering
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): level

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: level

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "level". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • higher level

    Students at higher level study two options whereas standard level students study only one.

    Tác phẩm mở: IB Psychology

  • sea level

    All the land is low, originally just a short vertical distance above sea level.

    Wikipedia contributors: New Orleans

  • lower level

    This is required whenever radiators are located at a lower level than the boiler.

    Tác phẩm mở: Straw Bale Construction/Glossary

  • high level

    This fosters a high level of personal agency and allows organisations to remain adaptable and agile, as decisions can be made quickly.

    Điều này thúc đẩy mức độ đại lý cá nhân cao và cho phép các tổ chức duy trì khả năng thích ứng và linh hoạt vì các quyết định có thể được đưa ra nhanh chóng.

    Tác phẩm mở: Managerial Economics/Organisational Structure

  • entry level
  • low level

    Then a deviation line and a low level trestle bridge had to be constructed.

    Lowry, Edward P.: With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back

  • above the level
  • energy level

    This contrasts with mania where the individual is too disorganized to accomplish much, despite a greatly augmented energy level.

    Điều này trái ngược với chứng hưng cảm khi cá nhân quá vô tổ chức để có thể đạt được nhiều thành tựu, mặc dù mức năng lượng đã tăng lên rất nhiều.

    Tác phẩm mở: Psychiatric Disorders/Mood Disorders/Hypomanic episode

  • highest level

    In summary, they do not play at the highest level they can play at.

    Tác phẩm mở: Chess/Computer Chess

  • level plain
  • level ground

    The level ground, carpeted with dead leaves, gives no indication of a grave beneath.

    Rees, Byron J. (Byron Johnson), 1877-1920 [Editor]: Modern American Prose Selections

  • activity level
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: level

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "level" phân theo từng nét nghĩa (có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "level" ở nét nghĩa "có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác" (ngoài ra "degree" còn biểu thị: một vị trí trên thang đo cường độ hoặc số lượng hoặc chất lượng).

“True, in rainy weather it attracted a certain degree of attention, but this was wholly profane.”

Đồng nghĩa với "level" ở nét nghĩa "có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác" (ngoài ra "grade" còn biểu thị: một nhóm sinh viên được dạy cùng nhau).

“He makes only a high grade of brooms and sells them to the white merchants.”

Đồng nghĩa với "level" ở nét nghĩa "không hiển thị các biến thể đột ngột" (ngoài ra "flat" còn biểu thị: có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác).

“Introduction of the warp elements was accomplished very evenly, producing no distortion of the flat surface.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "level" khi diễn đạt nét nghĩa: không hiển thị các biến thể đột ngột.

““We’ll take the plane and see what we can find.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "level" khi diễn đạt nét nghĩa: một vị trí trên thang đo cường độ hoặc số lượng hoặc chất lượng.

Đồng nghĩa với "level" ở nét nghĩa "một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loại" (ngoài ra "stage" còn biểu thị: bất kỳ khoảng thời gian riêng biệt nào trong một chuỗi các sự kiện).

““The greater number of the men,” he says, “were ordinary prisoners—in the ordinary stages, and still under the usual surveillance.””

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: level

Merging the planes on vector level is much more difficult.

Việc hợp nhất các mặt phẳng ở cấp độ vectơ khó khăn hơn nhiều.

Tác phẩm mở: PostScript FAQ/Using PostScript
The meaning of a business rule is separate from the level of enforcement someone might apply to the rule.

Ý nghĩa của quy tắc kinh doanh tách biệt với mức độ thực thi mà ai đó có thể áp dụng cho quy tắc đó.

Tác phẩm mở: Standard Business Report Model/Principles
As with interpreting words and terms, this level of interpretation is also a Column Two skill that must be coached.

Giống như việc giải thích các từ và thuật ngữ, mức độ giải thích này cũng là một kỹ năng Cột Hai cần được rèn luyện.

Tác phẩm mở: Paideia High School/Paideia Unit Plan Template
When we reach this level of sensitivity, then the distraction and protection provided by the identity is no longer effective.

Khi chúng ta đạt đến mức độ nhạy cảm này thì sự xao lãng và bảo vệ do bản sắc mang lại sẽ không còn hiệu quả nữa.

Tác phẩm mở: Naturality
Many people who are suffering from omnipotent responsibility guilt have high levels of altruism.

Nhiều người đang phải gánh chịu cảm giác tội lỗi về trách nhiệm toàn năng đều có lòng vị tha cao độ.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Guilt, Nguyên văn tác phẩm
However, if these minerals are above a certain level, they could be harmful.

Tuy nhiên, nếu những khoáng chất này vượt quá một mức nhất định, chúng có thể gây hại.

Tác phẩm mở: High School Engineering/Water and Engineering, Nguyên văn tác phẩm
Despite criticisms, it is worthwhile to aim to facilitate high levels of resilience within a community.

Bất chấp những lời chỉ trích, việc hướng tới việc tạo điều kiện thuận lợi cho khả năng phục hồi cao trong cộng đồng là điều đáng làm.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2023/Community resilience, Nguyên văn tác phẩm
The ground was level, and the water, unable to run off, gave us a good soaking.

Mặt đất bằng phẳng, nước không thể chảy ra nên chúng tôi ngâm mình rất thoải mái.

Forman, Samuel S.: Narrative of a Journey Down the Ohio and Mississippi in 1789-90, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: level

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “level” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Merging the planes on vector level is much more difficult.”

Việc hợp nhất các mặt phẳng ở cấp độ vectơ khó khăn hơn nhiều.

Nguồn: Tác phẩm mở: PostScript FAQ/Using PostScript

“The meaning of a business rule is separate from the level of enforcement someone might apply to the rule.”

Ý nghĩa của quy tắc kinh doanh tách biệt với mức độ thực thi mà ai đó có thể áp dụng cho quy tắc đó.

Nguồn: Tác phẩm mở: Standard Business Report Model/Principles

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “level”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “level” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “level”

Mục từ cốt lõi: level: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “level”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “level” với tần suất cao:

2.665 lần trong kho sách
3.565 lần trong kho sách
1.742 lần trong kho sách
3.771 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “level”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “level”:

Đồng nghĩa:degreegradeflatplane

“The Captain himself leveled his revolver, but it was a guard who fired the shot straight at the Toper’s heart.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “level”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛvəl/.

level (danh từ): có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác

Định nghĩa tiếng Anh: A position on a scale of intensity or amount or quality.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

level (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.665 lần trong kho sách

higher level

“Students at higher level study two options whereas standard level students study only one.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.565 lần trong kho sách

sea level

“All the land is low, originally just a short vertical distance above sea level.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.742 lần trong kho sách

lower level

“This is required whenever radiators are located at a lower level than the boiler.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The Captain himself _____ his revolver, but it was a guard who fired the shot straight at the Toper’s heart.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: leveled

The Captain himself leveled his revolver, but it was a guard who fired the shot straight at the Toper’s heart.

Nguồn: Leroux, Gaston: Wolves of the sea

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“If you find most _____ not too bad but have trouble on certain ones, check the walkthrough and look for your level.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: levels

If you find most levels not too bad but have trouble on certain ones, check the walkthrough and look for your level.

Nguồn: Tác phẩm mở: Mario Adventure/Frequently Asked Questions

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “level”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: level

Hỏi đáp trọng tâm

level nghĩa là gì (meaning & definition)?

level nghĩa là cấp độ. level là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position on a scale of intensity or amount or quality.

Từ level trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlɛv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛvəl/.

Từ level là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "level" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: leveled; Dạng V-ing: leveling; Quá khứ / Phân từ: levelled; Dạng V-ing: levelling; Số nhiều danh từ: levels.

Các nét nghĩa của từ level theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác - Nét nghĩa 2 [A2]: không hiển thị các biến thể đột ngột - Nét nghĩa 3 [A2]: ở trên một mặt phẳng nằm ngang chính xác - Nét nghĩa 4 [A2]: một vị trí trên thang đo cường độ hoặc số lượng hoặc chất lượng - Nét nghĩa 5 [A2]: một vị trí hoặc mức độ giá trị tương đối trong một nhóm được phân loại - Nét nghĩa 6 [A2]: một vị trí có thể xác định cụ thể trong một chuỗi hoặc một chuỗi liên tục hoặc đặc biệt là trong một quy trình

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ level:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛvəl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: leveled; Dạng V-ing: leveling; Quá khứ / Phân từ: levelled; Dạng V-ing: levelling; Số nhiều danh từ: levels.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ level:

higher level; sea level; lower level; high level; entry level

level được dùng trong câu như thế nào?

The Captain himself leveled his revolver, but it was a guard who fired the shot straight at the Toper’s heart. (Gaston Leroux, Wolves of the sea; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/level, mã đối chiếu EV-30EFA9B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

leveled, leveling, levelled, levelling, levels